wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK2 TIN10

Total questions: 23

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong  Python câu lệnh for là

a)

lệnh lặp với số lần không biết trước

b)

lệnh điều kiện

c)

lệnh lặp với số lần biết trước

d)

lệnh tạo vùng giá trị

2.

Trong  Python cấu trúc câu lệnh for là

a)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]):

<khối lệnh>.

b)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>):

<khối lệnh>.

c)

for <biến đếm> in ([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]):

<khối lệnh>.

d)

for <biến đếm> in range(<giá trị đầu>… <giá trị cuối>, [bước nhảy]):

 <khối lệnh>.

3.

Cho câu lệnh for i in range(2,6,2): giá trị của i là

a)

2,6,4.

b)

2,3,4.

c)

2,4,6.

d)

2,4.

4.

Chọn phương án đúng nhất.

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần biết trước.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước.

5.

Cấu trúc câu lệnh while?

a)

while <khối lệnh>:      <điều kiện>.

b)

while <điều kiện>;<khối lệnh>.

c)

while <điều kiện> do <câu lệnh>.     

d)

while <điều kiện>:      <khối lệnh>.

6.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =2

while m < 10:

print(m,end= “  ”)

m = m + 2

a)

0 2 4 6 8 10

b)

2 4 6 8.

c)

2 4 6 8 10.

d)

3 5 7 9.

7.

Trong kiểu dữ liệu danh sách của NNLT Python. Các phần tử có kiểu dữ liệu

a)

số nguyên.      

b)

ký tự.

c)

phải giống nhau.

d)

có thể khác nhau.

8.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

M=[ 1.3.5.7.9].

b)

M=[ 1:3:5:7:9].

c)

M=[ 1,3,5,7,9].

d)

M=[ 1;3;5;7;9].

9.

Cho danh sách A = [4,5,6,7]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[3]?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau?

A=[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9]

for i in range (1, 5):

print(A[i], end=  “  ”)

a)

2 3 4 5.

b)

2 3 4 5 6.      

c)

1 2 3 4 5.      

d)

3 4 5 6.

11.

Danh sách A gồm những phần tử nào sau khi thực hiện các lệnh sau?

A=[2, 3, 5, 6]

A.append(4)

del(A[2])

a)
[2, 3, 4, 6]
b)
[2, 3, 5, 4]
c)
[2, 3, 6]
d)
[2, 3, 6, 4]
12.

Cho danh sách M = [0,4,3,6,8,7,9]. Sau khi thực hiện lệnh M.remove(3) danh sách M là

a)
[0, 4, 3, 6, 8, 7, 9]
b)
[0, 4, 6, 8, 7]
c)
[0, 4, 6, 8, 7, 9, 3]
d)
[0, 4, 6, 8, 7, 9]
13.

Cho danh sách B = [0,4,3,6,8,7,9]. Thực hiện lệnh 2 in B kết quả trả lại

a)

True

b)

False

c)

Đúng

d)

Sai

14.

Phương thức nào sau đây không dùng để thêm phần tử vào list trong Python?

a)

Phép +.

b)

insert().

c)

remove().

d)

append().

15.

Trong Python xâu ký tự là gì?

a)

Một dãy các số.

b)

Một số bất kỳ

c)

Một giá trị bất kỳ

d)

Xâu là dãy các ký tự Unicode.

16.

Cho xâu B = “0,4,3,6,8,7,9”.  B[6] kết quả là

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

17.

Cho danh sách B = “0,4,3,6,8,7,9”. Thực hiện lệnh len(B) kết quả là

a)
5
b)

6

c)

8

d)
7
18.

Cho  B = ‘0,4,3,6,8,7,9’. Thực hiện lệnh “2” in B kết quả trả lại

a)

Đúng

b)

False.

c)

True

d)

Sai

19.

Để tách một xâu thành danh sách ta dùng lệnh là

a)

<xâu mẹ>.split(<kí tự tách>).

b)

<xâu mẹ>.find(<xâu con>).

c)

xau.split(',')"kí tự nối".join(<danh sách>).           

d)

<xâu mẹ> in (<xâu con>).

20.

Lệnh tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ là

a)

"kí tự nối".join(<danh sách>)

b)

<xâu mẹ>.split(<kí tự tách>)

c)

<xâu mẹ>.find(<xâu con>)  

d)

<xâu mẹ> in (<xâu con>)

21.

Kết quả của lệnh "abcdabcd".find("b",2) là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

22.

Viết câu lệnh xoá phần tử đầu tiên của danh sách A

4 lines
23.

Viết câu lệnh xoá phần tử cuối cùng của danh sách A

4 lines