wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt 2

Total questions: 36

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Những từ ngữ nào chỉ người ?

a)

Con mèo

b)

Hộp bút

c)

Thợ may

d)

Cái cặp

2.

Câu nào là câu giới thiệu

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em đang lau nhà

d)

Em đang học bài

3.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật ?

a)

Chải đầu

b)

Khám bệnh

c)

Búp bê

d)

Nhảy múa

4.

Câu nào viết theo mẫu câu kiểu Ai là gì ?

a)

Em tên là Yến Trinh

b)

Màu xanh rất đẹp

c)

Bạn Vy rất dễ thương

d)

Em ghét màu đen

5.

Từ ngữ nào chỉ hoạt động.

a)

múa, hát, yêu mẹ

b)

ăn, múa, màu đỏ

c)

múa, hát, chạy

d)

đi, ăn, bánh

6.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống tr hoặc ch, s hoặc x: ......ăm ....óc

a)

ch, s

b)

ch, x

c)

tr, s

d)

tr, x

7.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống tr hoặc ch: .......iều .......uộng

a)

ch, ch

b)

tr, tr

c)

ch, tr

d)

tr, ch

8.

Từ ngữ nào chỉ tính nết của em ?

a)

chăm chỉ

b)

đọc sách

c)

học bài

d)

quét nhà

9.

Từ nào chỉ hình dáng của người, vật ?

a)

Cao, tròn, thấp

b)

Đỏ, xanh, cao

c)

Dép, nước, kem

d)

Bánh, trắng, vuông

10.

Chọn ô đúng nói về màu sắc của bông cúc.

a)

Bông hoa cúc vừa mới nở

b)

Bông hoa cúc màu vàng tươi

c)

Bông hoa cúc có nhiều cánh

11.

Hai dòng thơ sau cho em biết điều gì?

Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

a)

Những ngôi sao thức rất khuya.

b)

Mẹ thức rất khuya vì các con.

c)

Các con thức rất khuya.

d)

Trời nóng đến tận khuya.

12.

Đâu là những từ chỉ các thành viên trong gia đình?

a)

Cha, mẹ, chị gái, em trai.

b)

Cha, mẹ, thầy giáo, ông ngoại

c)

Thầy giáo, bạn thân, chị gái.

d)

Cô giáo, cô bảo mẫu, bạn thân.

13.

Có bao nhiêu từ ngữ chỉ người trong khổ thơ sau: (Không tính các từ trùng nhau)

Đi về con chào mẹ

Ra vườn cháu chào bà

Ông làm việc trên nhà

Cháu lên: Chào ông ạ!

a)

7

b)

5

c)

8

d)

4

14.

Điền vào chỗ trống:

Công ___ như núi Thái Sơn

Nghĩa ___ như nước trong nguồn chảy ra.

a)

ông - bà

b)

anh - cậu

c)

ba - bố

d)

cha - mẹ

15.

Những người thân gia đình nào sau đây lớn tuổi hơn em?

a)

Ông.

b)

Mẹ

c)

Em gái.

d)

Bạn.

16.

Khi đi học về, em chào bố mẹ như thế nào?

a)

Chào!

b)

Thưa bố mẹ, con đi học về ạ!

c)

Xin chào!

17.

Ai là người sinh ra em?

a)

Cha.

b)

Mẹ.

c)

Bà ngoại

d)

Dì.

18.

Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ chỉ người trong gia đình?

a)

Đồng nghiệp

b)

Bạn bè

c)

Ông bà

d)

Hàng xóm

19.

Bức tranh nào sau đây vẽ về tình cảm gia đình?

a)
b)
c)
d)
20.

Người trong gia đình cần phải như thế nào với nhau?

a)

Yêu thương

b)

Ghét bỏ

c)

Đoàn kết

d)

Căm giận

21.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

22.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

23.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

24.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

25.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

26.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

27.

Tìm từ có vần giống nhau

a)

chuồn chuồn

b)

lo lắng

c)

chông chênh

d)

lấp lánh

28.

Điền l hay n

Những hạt sương ……ong ……anh trên lá

(a)  

29.

Điền c hay k

Có ….ông mài sắt …ó ngày nên …..im

(a)  

30.

Tìm từ phù hợp điền vào chỗ chấm:

        Trẻ em phải............................ với người lớn

a)

chăm chỉ

b)

học giỏi

c)

lễ phép

d)

thông minh

31.

Hãy lựa chọn câu sắp xếp đúng:

công/ có/ sắt/ mài/ có ngày/ kim/ nên

a)

nên kim có công mài sắt có ngày

b)

có công mài sắt có ngày nên kim

c)

có kim mài sắt có ngày nên công

d)

có công mài kim có ngày nên sắt

32.

Thông điệp gửi gắm trong bức tranh sau là gì?

a)

Trái đất rất nhiều cây.

b)

Bàn tay của em.

c)

Trái đất là nơi đem lại sự sống cho muôn loài. Cần chung tay bảo vệ trái đất.

d)

bức tranh em vẽ trái đất.

33.

Điền vần để tạo thành câu đúng:

Ngoài đồng, đàn tr (a)   đang thung thăng gặm cỏ.

34.

Sắp xếp để thành câu ca dao, tục ngũ phù hợp:

sạch/ đói/ rách/ cho/ thơm/ cho

a)

rách cho thơm, đói cho sạch

b)

đói rách cho sạch cho thơm

c)

đói cho rách, sạch cho thơm

d)

đói cho sạch, rách cho thơm

35.

Tìm từ phù hợp mô tả hoạt động của các bạn nhỏ trong tranh:

a)

trồng cây

b)

nuôi cây

c)

cắt cỏ

d)

trang trí

36.

Điền để tạo thành câu đúng:

Tiếng suối chảy ....ì ......ầm

(a)