WorksheetsKTPL GK2
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Câu 1: Công dân bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây ? .
A. Đăng kiểm xe ô tô đúng thời hạn.
B. Nộp hồ sơ xin cấp phép kinh doanh.
C. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
D. Chủ động mở rộng quy mô ngành
Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Lựa chọn loại hình bảo hiểm
B. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản
C. Hỗ trợ người già neo đơn
D. Tham gia bảo vệ Tổ quốc
Câu 3: Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện công dân bình đẳng về
A. tập tục.
B. quyền.
C. trách nhiệm.
D. nghĩa vụ.
Câu 48: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực gia đình?
B. Các thành viên trong gia đình giúp đỡ nhau cùng phát triển.
A. Vợ chồng ngang nhau trong thực hiện kế hoạch hóa gia đình.
C. Mọi thành viên đều có cơ hội học tập và vui chơi, giải trí.
D. Tôn trọng và đảm bảo quyền lợi đối với người chồng và con trai.
Câu 4: Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều tham gia quản lý nhà nước và xã hội là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng
A. tập tục.
B. trách nhiệm.
C. quyền.
D. nghĩa vụ.
Câu 54: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo?
A. Nam nữ bình đẳng trong quản lý và điều hành hoạt động công ty.
B. Nam nữ được đối xử công bằng khi bồi dưỡng.
C. Nam nữ được bình đẳng trong việc thụ hưởng chính sách giáo dục
D. Nam nữ bình đẳng trong học tập nâng cao trình độ.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
A. năng lực trách nhiệm pháp lí.
B. trạng thái sức khỏe tâm thần.
C. thành phần và địa vị xã hội.
D. tâm lí và yếu tố thể chất.
Câu 6: Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật là việc mọi doanh nghiệp đều phải
A. chia đều nguồn ngân sách quốc gia.
B. duy trì mọi phương thức sản xuẩt.
C. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
D. thực hiện việc san bằng lợi nhuận.
Câu 7: Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ Nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định mọi công dân đều
A. bình đẳng về quyền lợi.
B. bình đẳng về nghĩa vụ.
C. bình đẳng trước pháp luật.
D. bình đẳng trước Nhà nước.
Câu 8: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí có nghĩa là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về
A. lời khai nhân chứng cung cấp.
B. dấu hiệu nghi ngờ phạm tội.
C. tiến trình phục dựng hiện trường.
D. hành vi vi phạm của mình.
Câu 9: Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tham gia ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân xã là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng
A. nghĩa vụ.
B. tập tục.
C. quyền.
D. trách nhiệm.
Câu 10: Mọi công dân đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Đăng kí hồ sơ đấu thầu.
B. Xây dựng nguồn quỹ xã hội.
C. Bảo vệ an ninh quốc gia.
D. Thay đổi địa bàn cư trú.
Câu 51: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực gia đình?
A. Vợ chồng được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
B. Vợ chồng có quyền ngang nhau trong sử dụng nguồn thu nhập chung.
C. Vợ chồng bình đẳng trong chăm sóc con cái.
D. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung.
Câu 52: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động?
A. Nam nữ bình đẳng về độ tuổi khi tuyển dụng.
B. Nam nữ được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
C. Nam nữ bình đẳng trong hưởng tiền công.
D. Nam nữ bình đẳng tham gia ứng cử, bầu cử.
Câu 53: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị?
A. Nam nữ bình đẳng trong việc tự ứng cử vào cơ quan nhà nước.
B. Nam nữ bình đẳng trong việc thành lập doanh nghiệp.
C. Nam nữ bình đẳng trong tham gia quản lý nhà nước.
D. Nam nữ bình đẳng trong việc được giới thiệu làm đại biểu nhân dân.
Câu 11: Công dân dù ở cương vị nào, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là
A. công dân bình đẳng về kinh tế.
B. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
C. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
D. công dân bình đẳng về chính trị.
Câu 12: Bình đẳng về việc hưởng quyền trước pháp luật là mọi công dân đều được
A. tìm kiếm việc làm theo quy định.
B. miễn, giảm mọi loại thuế.
C. ủy quyền bỏ phiếu bầu cử.
D. công khai danh tính người tố cáo.
Câu 13: Công dân bình đẳng về hưởng quyền theo quy định của pháp luật khi thức hiện hành vi nào sau đây ?
A. Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo
B. Giữ gìn an ninh trật tự.
C. Từ chối công khai danh tính người tố cáo.
D. Thao gia bảo vệ an ninh quốc gia.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền ?
A. Hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
B. Tiến hành cấp đổi căn cước.
C. Lựa chọn giao dịch dân sự.
D. Đăng kí hồ sơ đấu thầu.
Câu 15: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?
A. Bình đẳng về thành phần xã hội.
C. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .
B. Bình đẳng dân tộc.
D. Bình đẳng tôn giáo.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền ?
A. Vay vốn ưu đãi để sản xuất.
C. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
B. Ứng cử hội đồng nhân dân xã.
D. Tham gia bầu cử đại biểu quốc hội.
Câu 17: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc ở nước ta là các dân tộc phải được đảm bảo quyền
B. phân biệt.
A. bình đẳng.
C. đặc lợi.
D. ưu tiên.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
A. Đoàn kết các dân tộc.
B. Đoàn kết toàn dân.
C. Tạo cơ hội phát triển.
D. Chia mọi lợi ích dân tộc.
Câu 19: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc xuất phát từ quyền bình đẳng của công dân
A. trong lao động.
B. trước nhà nước.
C. trong gia đình.
D. trước pháp luật.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực chính trị?
A. Tìm hiểu dịch vụ công trực tuyến
C. Phát triển văn hóa truyền thống.
B. Ứng cử hội đồng nhân dân.
D. Mở rộng dịch Homstay
Câu 21: Ông A là người dân tộc thiểu số, ông B là người Kinh. Đến ngày bầu cử đại biểu Quốc hội, cả hai ông đều đi bầu cử. Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực nào?
A. Văn hóa.
B. Giáo dục.
C. Chính trị.
D. Kinh tế.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực giáo dục không thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền
A. có quyền học tập không hạn chế
C. được học thường xuyên, học suốt đời .
B. được nhà nước cử tuyển đi học.
D. bình đẳng về cơ hội trong học tập.
Câu 23: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực văn hóa?
A. Phát triển văn hóa truyền thống.
C. Khôi phục ngôn ngữ và chữ viết.
B. Phát triển kinh tế gia đình.
D. Bảo tồn trang phục của dân tộc mình
Câu 24: Hành vi nào dưới đây không góp phần vào việc thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở nước ta?
A. Ly khai dân tộc thiểu số.
B. Hỗ trợ dân tộc thiểu số.
C. Đoàn kết với dân tộc thiểu số.
D. Chia sẻ với dân tộc thiểu số.
Câu 50: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo?
A. Nam nữ bình đẳng về lựa chọn ngành nghề học tập.
B. Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận nguồn vốn.
C. Nam nữ bình đẳng về độ tuổi đi học.
D. Nam nữ bình đẳng khi tiếp cận chính sách giáo dục.
Câu 25: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền
A. xây dựng thiết chế văn hóa.
C. khám chữa bệnh theo quy định .
D. tham gia bầu cử đại biểu quốc hội.
B. Hỗ trợ chi phí học tập.
Câu 26: Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực
A. giáo dục.
B. văn hóa.
C. kinh tế.
D. chính trị.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không vi phạm bình đẳng trong lĩnh vực chính trị giữa các dân tộc?
A. Người dân tộc thiểu số không có quyền bầu cử .
B. Ngăn cản đồng bào dân tộc đi bầu cử .
C. Nhận xét hồ sơ các ứng viên người dân tộc.
D. Từ chối tiếp nhận đơn khiếu nại .
Câu 28: Ở nước ta hiện nay thực hiện tốt việc đoàn kết giữa các dân tộc sẽ góp phần đấu tranh làm thất bại âm mưu của các thế lực thù địch nhằm phá hoại
A. các nền kinh tế mới nổi.
C. tình đoàn kết quốc tế.
B. đoàn kết giữa các dân tộc.
D. chính sách độc quyền.
Câu 29: Nhà nước ban hành các chương trình, chính sách phát triển kinh tế ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực
A. xã hội.
B. Văn hóa.
C. chính trị.
D. kinh tế.
Câu 30: Nhà nước ban hành các chương trình, chính sách phát triển kinh tế (134, 135) ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi thể hiện sự bình đẳng về.
A. chính trị.
B. xã hội.
C. Văn hóa.
D. kinh tế.
Câu 31: Các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan quyền lực nhà nước là thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực
A. lao động.
B. kinh tế.
C. kinh doanh.
D. chính trị.
Câu 32: Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, phong tục tập quán, văn hoá tốt đẹp, của dân tộc mình là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
A. văn hóa.
B. phong tục.
C. chính trị.
D. kinh tế.
Câu 33: Bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực giáo dục không thể hiện ở việc các dân tộc đều được
A. tham gia học bán trú.
C. đăng ký học cử tuyển .
B. nhận hỗ trợ học tập
D. dự ngày hội đoàn kết.
Câu 34: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên trong lĩnh vực giáo dục thể hiện ở chỗ, các dân tộc khác nhau đều bình đẳng về
A. phát triển văn hóa.
B. đời sống xã hội.
C. phát triển chính trị.
D. cơ hội học tập.
Câu 35: Nhà nước đầu tư tài chính để xây dựng hệ thống trường lớp ở vùng sâu, vùng xa là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
A. văn hóa.
B. truyền thông.
C. dân vận.
D. giáo dục.
Câu 36: Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc vào học các trường Đại học, điều này thể hiện sự bình đẳng về
A. tự do tín ngưỡng.
B. văn hóa
C. chính trị.
D. giáo dục.
Câu 37: Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc sẽ tạo điều kiện để mỗi dân tộc đều có cơ hội
A. phát triển.
B. lũng đoạn.
C. bá quyền.
D. diệt vong.
Câu 38: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?
A. Ứng cử hội đồng nhân dân xã.
B. Tham gia bầu cử đại biểu quốc hội.
C. Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.
D. Hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng.
Câu 39: Công dân Việt Nam thuộc các dân tộc khác nhau khi đủ điều kiện mà pháp luật quy định đều có quyền bầu cử và ứng cử, quyền này thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
A. chính trị.
B. văn hóa.
C. xã hội.
D. kinh tế.
Câu 40: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực văn hóa?
A. Phát triển văn hóa truyền thống.
C. Phát triển kinh tế gia đình.
B. Khôi phục ngôn ngữ và chữ viết.
D. Bảo tồn trang phục của dân tộc mình
Câu 41: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực giáo dục?
C. Thực hiện chế độ cử tuyển .
A. Tuyên truyền từ bỏ hủ tục.
B. Hỗ trợ kinh phí học tập.
D. Xây dựng trường dân tộc nội trú.
Câu 42: Theo quy định của pháp luật, bình đẳng trên lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc đều có
A. tham gia lễ hội truyền thống.
C. làm du lịch cộng đồng.
B. học tập không hạn chế.
D. giám sát việc giải quyết khiếu nại.
Câu 43: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?
A. Giám sát giải quyết khiếu nại.
C. Hướng dẫn nếp sống văn hóa.
B. Đăng ký nơi bầu cử.
D. Hướng dẫn công tác bầu cử.
Câu 44: Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc thiểu số được tạo điều kiện nâng cao trình độ là góp phần thực quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
A. tự do tín ngưỡng.
B. kinh tế.
C. văn hóa, giáo dục.
D. chính trị.
Câu 45: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bình đẳng giới?
A. Bình đẳng giới là việc nam và nữ có vai trò ngang nhau?
B. Bình đẳng giới là việc nam và nữ có vị trí ngang nhau?
C. Bình đẳng giới là việc nam và nữ có quyền lợi giống nhau?
D. Bình đẳng giới là việc nam và nữ có cơ hội ngang nhau?
Câu 46: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
A. Nam nữ bình đẳng khi tiến hành kinh doanh.
B. Nam nữ bình đẳng để thành lập doanh nghiệp.
C. Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận nguồn vốn.
D. Nam nữ bình đẳng về độ tuổi khi tuyển dụng.
Câu 47: Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực gia đình?
A. Các con cùng được giáo dục và phát triển.
B. Con trai, con gái được bình đẳng trong chăm sóc.
C. Các con đều có quyền ngang nhau về học tập.
D. Con trai con gái được phân biệt khi nhận thừa kế.
Câu 49: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bình đẳng giới?
A. Bình đẳng giới là việc nam và nữ đều có chế độ giống nhau.
B. Bình đẳng giới là việc nam và nữ đều có vị trí ngang nhau.
C. Bình đẳng giới là việc nam và nữ đều được tạo điều kiện phát triển.
D. Bình đẳng giới là việc nam và nữ đều có cơ hội phát huy năng lực.
