WorksheetsCHUONG3
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:
1 điểm
A. Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp.
B. Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
C. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỷ XX.
D. Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam của các nước thù địch.
A
B
C
D
Bổ sung hòan chỉnh câu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đã phát triển mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam với………. đặc trưng, trong đó có đặc trưng về mục tiêu, bản chất, nội dung của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng.
1 điểm
A. Sáu đặc trưng
B. Bảy đặc trưng
C. Tám đặc trưng
D. Chín đặc trưng
A
B
C
D
Tìm đáp án sai
Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiểu:
1 điểm
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
B. Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa.
C. Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản.
D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa và kế thừa những thanh tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa.
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng, đủ nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là:
1 điểm
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, dân chủ.
C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, hiện đại.
A
B
C
D
Đặc điểm của con đường đi lên xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
1 điểm
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
B. Nền kinh tế duy nhất với một thành phần kinh tế.
C. Kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa chiếm vai trò chủ đạo.
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
A
B
C
D
Đặc điểm cơ bản của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:
1 điểm
A. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp.
B. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất cao.
C. Xuất phát từ một nước tư bản kém phát triển.
D. Xuất phát từ một nước tư bản đã phát triển
A
B
C
D
Đặc điểm của con đường quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
1 điểm
A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo.
B. Quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chủ đạo.
C. Phân phối theo nhiều hình thức trong đó phân phối theo lao động là chủ đạo.
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
A
B
C
D
Tìm đáp án sai
Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
1 điểm
A. Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực.
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài.
C. Trải qua nhiều chặng đường với nhiều hình thức tổ chức kinh tế.
D. Là quá trình phát triển đột biến trong thời gian rất ngắn.
A
B
C
D
Theo V.I.Lênin, Trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:
1 điểm
A. Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản.
B. Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số.
C. Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra.
D. Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người.
A
B
C
D
Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:
1 điểm
A. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số.
B. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động.
C. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số.
D. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động.
A
B
C
D
Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội:
1 điểm
A. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
B. Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
D. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất chậm phát triển và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
A
B
C
D
Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
1 điểm
A. Quyền dân chủ thuộc về thiểu số.
B. Nhân dân lao động là chủ thể của xã hội thực hiện quyền làm chủ.
C. Quyền lực do một nhóm người nắm giữ.
D. Tất cả các đáp án trên.
A
B
C
D
Lênin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
1 điểm
A. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người .
B. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người.
C. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và mục đích là phục vụ lợi ích cho thiểu số.
D. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối phục vụ lợi ích cho một nhóm người.
A
B
C
D
Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
1 điểm
A. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, con người Việt Nam phát triển toàn diện.
B. Quản lý tốt sự phát triển xã hội, đảm bảo an sinh xã hội.
C. Khai thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
D. Tất cả các đáp án.
A
B
C
D
Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay
1 điểm
A. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của Đảng.
B. Phát triển những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ.
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản.
D. Tất cả các đáp án.
A
B
C
D
Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
1 điểm
A. Tăng cường những biểu hiện “tự diễn biến”, “ tự chuyển hóa ” trong nội bộ Đảng.
B. Ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức.
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản.
D. Phát huy quyền dân chủ tư sản chủ nghĩa.
A
B
C
D
Tìm đáp án sai
Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
1 điểm
A. Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực.
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài.
C. Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế.
D. Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân.
A
B
C
D
Chọn đáp án phù hợp
Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
1 điểm
A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo.
B. Nhiều thành phần kinh tế, trong đó thành phần kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa không chiếm vai trò chủ đạo.
C. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
D. Thực hiện theo nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.
A
B
C
D
Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toan diện
1 điểm
A. Nội dung trọng tâm của chủ nghĩa tư bản.
B. Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến.
C. Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa so với các hình thái kinh tế - xã hội ra đời trước đó.
D. Nội dung không trọng tâm của chủ nghĩa xã hội.
A
B
C
D
Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì:
1 điểm
A. Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa.
B. Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao.
C. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội từ bản chủ nghĩa.
D. Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó.
A
B
C
D
Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin ví (thay từ ví= từ cho rằng) thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như “ những cơn đau đẻ kéo dài” dùng để chỉ:
1 điểm
A. Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
B. Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
C. Đối với các nước các nước tư bản hiện đại.
D. Đối với các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển.
A
B
C
D
Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:
1 điểm
A. Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
B. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất.
C. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
D. Mâu thuẫn giữa tính chất cá của lực lượng sản xuất với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
A
B
C
D
ên thực tế, cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản, xây dựng xã hội mới, xã hội chủ nghĩa và xã hội cộng sản được thực hiện bởi:
1 điểm
A. Con đường bạo lực cách mạng.
B. Con đường hòa bình.
C. Không có đáp án đúng
D. Chỉ cần biện pháp ngoại giao.
A
B
C
D
Tìm đáp án sai:
A. Quá độ trực tiếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
B. Quá độ gian tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.
C. Trong bối cảnh tòan cầu hóa và cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, Các nước lạc hậu, sau khi giành được chính quyền, dưới sự lãnh đạo của đảng cộng sản vẫn không thể tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.
D. Các nước lạc hậu với sự giúp đở của giai cấp vô sản đã chiến thắng có thể rút ngắn được quá trinh phát triển của mình lên chủ nghĩa xã hội.
A
B
C
D
Về Lĩnh vực chinh trị của thời kỳ quá độ, tìm đáp án sai
1 điểm
A. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp gia cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp.
B. Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân.
C. Giai cấp công nhân thoả hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản.
D. Thực hiện chuyên chính với những phần tử thù địch, chống lại nhân dân.
A
B
C
D
Tìm đáp án sai
Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
1 điểm
A. Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau.
B. Còn tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc và lao động chân tay.
C. Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại.
D. Thiết lập công bằng xã hội dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu là chủ đạo.
A
B
C
D
Về linh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH:
1 điểm
A. Tất yếu tồn tại nền kinh tế chỉ có một thành phần kinh tế.
B. Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.
C. Thành phần kinh tế tư bản chiếm giữ vai trò chủ đạo.
D. Chỉ có những thành phần kinh tế có quy mô lớn.
A
B
C
D
Đặc trưng của nền văn hóa trong chủ nghĩa xã hội:
1 điểm
A. Nền văn hóa phi vô sản.
B. Nền văn hóa trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của nhân dân và của loài người.
C. Nền văn hóa trai với phương hướng đi lên chủ nghĩa xã hội.
D. Nền văn hóa vô sản, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.
A
B
C
D
I.Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao “cần có thời kỳ quá độ ….từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội”.
1 điểm
A. Khá ngắn
B. Khá lâu dài
C. Trung bình
D. Tất cả các đáp án
A
B
C
D
