wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8-ÔN TẬP GIỮA HKII

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào là phân thức đại số?

a)

x2+yx3+xy\frac{x^2+y}{x^3+xy}

b)

2x+xyx31\frac{2x+\frac{x}{y}}{x^3-1}

c)

x+82xyxy\frac{x+8}{\frac{2x-y}{xy}}

d)

4x+2yx2+xy\frac{4x+2}{\frac{y}{x^2}+xy}

2.

Biểu thức nào là phân thức đại số?

a)

x2+y2xy\frac{x^2+y^2}{\sqrt[]{xy}}

b)

x+1xx\frac{x+\frac{1}{x}}{x}

c)

x+x5\frac{x+\sqrt[]{x}}{5}

d)

x+yxy\frac{x+y}{x-y}

3.

Biểu thức nào không là phân thức đại số?

a)

x+yx3xy\frac{x+y}{x^3-xy}

b)

2x+y8x31\frac{2x+y}{8x^3-1}

c)

x+82:x\frac{x+8}{2:x}

d)

3x+1x2+2xy\frac{3x+1}{x^2+2xy}

4.

Biểu thức nào không là phân thức đại số?

a)

2x+4x+1\frac{2\sqrt[]{x}+4}{x+1}

b)

x+1x+2\frac{x+1}{x+2}

c)

x2+2yx  y\frac{x^2+2y}{x\ -\ y}

d)

x2y2x+y\frac{x^2-y^2}{x+y}

5.

Điều kiện xác định của phân thức 2x5\frac{-2}{x-5} là:

a)

x \ne 5

b)

x = 5

c)

x \ne 0

d)

x = 0

6.

Điều kiện xác định của phân thức 9x1\frac{9}{x-1} là:

a)

x \ne 9

b)

x = 9

c)

x \ne 1

d)

x = 1

7.

Giá trị của phân thức xx3x\frac{x}{x^3-x}  tại x = 2 là

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

23\frac{2}{3}

d)

23\frac{-2}{3}

8.

Giá trị của phân thức 9x1\frac{9}{x-1}  tại x = 2 là

a)

19\frac{1}{9}

b)

19\frac{-1}{9}

c)

9

d)

-9

9.

Kết quả rút gọn  của biểu thức 11+x2x+3+6x23+x\frac{11+x^2}{x+3}+\frac{6x-2}{3+x}  là

a)

x + 3

b)

x - 3

c)

1x+3\frac{1}{x+3}

d)

1x3\frac{1}{x-3}

10.

Kết quả rút gọn  của biểu thức 2x+4x+2+3x26xx2\frac{2x+4}{x+2}+\frac{3x^2-6x}{x-2}  là

a)

x + 2

b)

x - 2

c)

3x + 2

d)

3x - 2

11.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

a)

15x2 + 4 = 3

b)

4x + 9 = 0

c)

0x + 9 = 0

d)

15x+3=0\frac{15}{x}+3=0

12.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

a)

3x2 - 2x = 1

b)

0x + 10 = 0

c)

3x - 9 = 0

d)

1x+1=0\frac{1}{x}+1=0

13.

Các bước giải đúng phương trình 2x – 6 = 0 là

a)

2x = -6
x = -3

b)

2x = 6
x = 3

c)

2x = -6

x = 6 + 2

x = 8

d)

2x = 6

x = 6 - 2

x = 4

14.

Các bước giải đúng phương trình 3x – 9 = 0 là

a)

3x = -9
x = -3

b)

3x = 9
x = 3

c)

3x = -9

x = -9 + 3

x = -6

d)

3x = 9

x = 9 - 3

x = 6

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây biểu thị nội dung định lí “Pythagore”?

a)

AB2 + BC2  = AC2

b)

(AB+ AC)2 = BC2

c)

AB2 + AC2  = BC2

d)

AC2  + BC2 = AB2

16.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Hệ thức nào sau đây biểu thị nội dung định lí “Pythagore”?

a)

MN2 + MP2  = NP2

b)

(MN + MP)2 = NP2

c)

MN2 + NP2  = MP2

d)

MP2  + NP2 = MN2

17.

Cho  vuông tại A , biết AB= 4cm; AC = 3cm. Độ dài cạnh BC là:

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 dm

d)

5 cm

18.

Cho  vuông tại A , biết AB= 6cm; AC = 8cm. Độ dài cạnh BC là:

a)

4 cm

b)

10 cm

c)

10 dm

d)

4 dm

19.

Cho ΔABCΔMNP\Delta ABC\sim\Delta MNP  theo tỉ số đồng dạng là 23\frac{2}{3} thì ΔMNPΔABC\Delta MNP\sim\Delta ABC theo tỉ số đồng dạng là:

a)

23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

49\frac{4}{9}

d)

46\frac{4}{6}

20.

Cho ΔABCΔMNP\Delta ABC\sim\Delta MNP  theo tỉ số đồng dạng là 25\frac{2}{5} thì ΔMNPΔABC\Delta MNP\sim\Delta ABC theo tỉ số đồng dạng là:

a)

52\frac{5}{2}

b)

25\frac{2}{5}

c)

52-\frac{5}{2}

d)

25-\frac{2}{5}

21.

Nếu ΔABC\Delta ABC  và ΔDEF\Delta DEF ABFD=ACFE\frac{AB}{FD}=\frac{AC}{FE}  và A=F\angle A=\angle F  thì

a)

  ΔABCΔDEF\Delta ABC\sim\Delta DEF

b)

ΔABCΔDFE\Delta ABC\sim\Delta DFE

c)

ΔABCΔEDF\Delta ABC\sim\Delta EDF

d)

ΔABCΔFDE\Delta ABC\sim\Delta FDE

22.

Nếu ΔABC\Delta ABC  và ΔMNP\Delta MNPABNP=ACNM\frac{AB}{NP}=\frac{AC}{NM}  và A=N\angle A=\angle N  thì

a)

  ΔABCΔMNP\Delta ABC\sim\Delta MNP

b)

ΔABCΔNMP\Delta ABC\sim\Delta NMP

c)

ΔABCΔMPN\Delta ABC\sim\Delta MPN

d)

ΔABCΔNPM\Delta ABC\sim\Delta NPM

23.

Trong các hình sau hình nào có hai hình đồng dạng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong các hình sau hình nào có hai hình đồng dạng phối cảnh?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D