wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng & Ngữ pháp Bài 24

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đây là ai?

a)

おじいさん

b)

おばあさん

2.

しょうかいする tương ứng với hình nào dưới đây?

a)

b)

c)

3.

Đây là hành động gì?

a)

じゅんびする

b)

せつめいする

c)

つれてくる

4.

Cấu trúc "「X」は「Y」に  Vて あげます" nghĩa là gì?

a)

X làm gì cho Y

b)

X làm gì cho tôi

c)

Tôi được X làm gì cho

d)

X được Y làm gì cho

5.

Cấu trúc "「X」は「Y」 に Vて もらいます" có nghĩa là gì?

a)

X làm gì cho tôi

b)

X được Y làm gì cho

c)

X làm gì cho Y

d)

Tôi làm gì cho X

6.

わたしの たんじょうびに かれは 花を___。

a)

あげました

b)

くれました

c)

もらいました

7.

ひっこしの とき、わたしは 友達に 手伝って___。

a)

くれました

b)

くれます

c)

もらいました

8.

いもうとの たんじょうびの とき、いもうとに CDを___。

a)

あげました

b)

もらいました

c)

くれました

9.

日本語の 先生は かんじを 教えて___。

a)

もらいました

b)

くれました

c)

あげました

10.

Đây là câu ĐÚNG hay SAI? 友達は  わたしに 花を あげます。

a)

Đúng

b)

Sai

11.

その ケーキは わたし___作ります。

a)

b)

c)

12.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống:

A:だれが この どらやきを 食べましたか。B:ドラえもん (a)   食べました。

13.

この プレゼントは かれし___くれました。

a)

b)

c)

から

14.

A:すてきな とけいですね。B: 大学に 入った とき、父___くれました。

a)

b)

c)

15.

休みの 日 おっとは よく りょうりを つくって___。

a)

くれます

b)

あげます

c)

もらいます