Font size
WorksheetsTiếng Việt
Total questions: 100
Worksheet time: 17hrs 40mins
Câu 1. Em hãy đọc đoạn thơ sau và tìm tiếng có chưa vần "uc":
Mỗi lần bé ôm mẹ
Là một lời cảm ơn
Chẳng hạnh phúc nào hơn
Mình cứ ôm mãi nhé!
(a)
Câu 2: Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
h.......... khô
ang
ong
oc
Câu 3: Em hãy chọn các bức ảnh sự vật trong tên gọi có chứa tiếng có vần "uc":
Câu 4: Em hãy chọn đúng mô hình của tiếng "ngốc":
Câu 5: Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
riêng
diêng
giêng
Câu 6: Em hãy chọn các vần được tạo thành từ các âm sau:
ông, ôc
cô, ông
ôn, ôc
Câu 7: Trong các tiếng dưới đây, có bao nhiêu tiếng chưa vần "uc"?
nhục, túng, chun, túc
4 tiếng
3 tiếng
1 tiếng
2 tiếng
Câu 8: Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
riếng
diếng
giếng
Câu 9: Em hãy điền từ có chứa vần "eng" hoặc "ec" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
Chó ..... giê có thân hình to lớn, mạnh mẽ với nhiều cơ bắp.
Chú lợn kêu ..... .....
Bác Tuấn có chiếc xà ........
béc - éc éc - beng
beng - éc éc - beng
beng - eng eng - béc
Câu 10: Em hãy chọn tên gọi tương ứng với các sự vật trong hình dưới đây:
Hình 1 - cái xẻng
Hình 2 - đồng xèng
Hình 3 - téc xăng
Hình 4 - béc giê
Hình 1 - cái xẻng
Hình 2 - téc xăng
Hình 3 - đồng xèng
Hình 4 - béc giê
Hình 1 - téc xăng
Hình 2 - cái xẻng
Hình 3 - đồng xèng
Hình 4 - béc giê
Câu 11: Em hãy tìm các tiếng chưa vần "ưng" hoặc "ưc" trong đoạn văn sau:
Phú ông bảo ai có món đồ chất hết gian nhà, sẽ gả con gái cho. Lập tức, chàng Lực đem đến một đống cỏ khô to. Cỏ không chất hết gian nhà. Chàng Hưng đem đến một ngọn nến và thắp lên. Ánh nến làm sáng cả gian nhà. Phú ông mừng rỡ, gả con gái cho Hưng.
tức, Lực, Hưng, mừng, Hưng
tức, Lực, Hưng, mừng, đống
ông, tức, Lực, Hưng, mừng
Câu 12: Em hãy điền tiếng chứa vần "ung" hoặc vần "uc" vào ô trống để được từ thích hợp với hình ảnh.
(a) vụ
Câu 13: Chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh:
chim, sim, quả, ưng, chưng
chim, chưng
chim, ưng
quả, ưng
ưng, chưng
Câu 14: Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm:
........... hứng
tùng
tung
lung
Câu 15: Em hãy chọn từ viết đúng với tranh:
Câu 16: Em hãy chọn các tiếng ghép thành từ phù hợp với tranh:
lặn, thợ, gỗ, mộc, xây
thợ, lặn
thợ, mộc
thợ, xây
gỗ, mộc
Câu 17: Đâu là tiếng có chứa vần "uc"?
múc
cụt
chúc
hút
Câu 18: Trong các từ sau, từ nào có nghĩa?
lủng long
khủng long
thủng long
chủng long
Câu 19: Em hãy đọc đoạn thơ dưới đây và tìm từ thích hợp điề vào chỗ chấm:
Xưa có một bà già
Chuyên mò cua bắt ...
Một hôm bà bắt được
Một con ... xinh xinh
Vỏ nó biêng biếc xanh
Không giống như ... khác.
sóc
ốc
cóc
Câu 20: Em hãy tìm tiếng chưa vần "uc" trong đoạn thơ sau:
Rồng rắn lên mây
Có cây xúc sắc
Có quả đồng hô
Hỏi thăm thầy thuốc
Có nhà hay không?
(a)
Câu 21: Em hãy điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:
(a)
Câu 22: Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào là những từ có nghĩa?
sóng biển, mong hỏi, dòng thác, viên ngọc, học chờ
sóng thác, mong chờ, dòng biển, viên ngọc, học hỏi
sóng biển, mong hỏi, dòng thác, viên ngọc, học chờ
sóng biển, dòng thác, mong chờ, viên ngọc, học hỏi
Câu 23: Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
........ veo
tóc
sóng
trong
mong
Câu 24: Em hãy chọn đáp án chứa những từ có nghĩa:
bức tranh, thực phẩm, tưng bừng, khu rừng, đỏ rực
bức rừng, thực phẩm, tưng bừng, khu tranh, đỏ rực
bức tranh, thực rực, tưng bừng, khu rừng, đỏ phẩm
Câu 25: Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để được từ phù hợp với hình:
cộc, thợ, mống, mộc
thợ cộc
thợ mộc
cống mộc
Câu 26: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
......... là vật làm bằng kim lọa, dùng đánh ra tiếng để báo hiệu.
kẻng
bẻng
xẻng
Câu 27: Em hãy chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh:
cử, lực, tạ, sĩ, vận
cử
lực
tạ
sĩ
vận
Câu 28: Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm:
(a)
Câu 29: Em hãy tìm những tiếng có vần "eng" "ec":
"Nhìn xe rác bon bon chở rác, xe téc hớn hở, xe diện leng leng: Cảm ơn bạn nhé!"
(bài Xe rác - tác giả Nguyễn Ly)
xe, téc, leng
téc, leng, keng
xe, leng, keng
Câu 30: Em hãy điền vần "ông" hoặc "ôc" và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống để được từ đúng:
hái l (a)
Câu 31: Em hãy đọc đoạn thơ sau và chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm:
Lũy tre
Những trưa ...... đầy nắng
Trâu nằm nhai bóng râm
Tre bần thần nhớ gió
Chợt về đây tiếng chim.
Nguyễn Công Dương
gió
cốc
đồng
Câu 32: Em hãy điền vần thích hợp vào ô trống:
(a)
Câu 33: Em hãy chọn lần lượt các từ theo thứ tự thích hợp với tranh:
quả sung - cung tên - hoa cúc - khúc gỗ
hoa cúc - khúc gỗ - quả sung - cung tên
quả sung - khúc gỗ - hoa cúc - cung tên
Câu 34: Em hãy điền vào chỗ trống tiếng có chứa vần "ung" hoặc vần "uc" thích hợp để hoàn thành câu văn sau:
"Tôi cho máy (a) vun đất xong đâu vào đấy, hạ thay gầu rồi nhảy ra khỏi buồng lái."
Câu 35: Em hãy đọc đoạn thơ sau và chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm:
Mèo con đi học
Mèo con buồn ...
Mai phải đến trường
Bèn kiếm cớ luôn
- Cái đuôi tôi ốm.
bực
bức
thức
Câu 36: Ghép các từ ngữ ở hàng 1 với các từ ngữ ở hàng 2 để tạo thành câu phù hợp:
1. Bé ăn - Chú Tư làm - Tóc bà
2. bún mọc - đã bạc - móng nhà.
Bé ăn bún mọc.
Chú Tư làm móng nhà.
Tóc bà đã bạc.
Chú Tư làm đã bạc.
Bé ăn bún mọc.
Tóc bà móng nhà.
Tóc bà đã bạc.
Bé ăn móng nhà.
Chú Tư làm bún mọc.
Câu 37: Em hãy tìm tiếng có chứa vần "ôc" trong đoạn thơ thơ:
"Cái cốc của bé
Uống nước mỗi ngày
Cái cốc có quai
Bé mang đến lớp."
(Sưu tầm)
(a)
Câu 38: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
"Bố Thu là ........ giỏi. Bố đóng được nhiều đồ gỗ đẹp như: giường, tủ, bàn, ghế,... Thu rất yêu bố."
lái xe
thợ mộc
bác sĩ
Câu 39: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Trước nhà, mấy cây hoa giấy nở hoa ................
rực rỡ
rạo rực
Câu 40: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Đi học lắm sự lạ
Cha mẹ vẫn .................
Ba bạn hứa trong lòng
Học tập thật chăm chỉ.
mong manh
chờ mong
Câu 41: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Cốc nước nóng đang .............. nghi ngút.
bốc cháy
bốc hơi
Câu 42: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Gà trống dậy sớm
Mèo lười ngủ trưa!
Còn em ..............
Đi cho đúng giờ.
đi học
đi chơi
Câu 43: Em hãy tìm tiếng có chứa vần "ôc" trong đoạn thơ sau:
"Chú Cuội ngồi gốc cây đa
Để trâu ăn lúa gọi cha ời ời
Cha còn cắt cỏ trên trời
Mẹ còn cưỡi ngựa đi mời quan viên."
(a)
Câu 44: Em hãy chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:
Dòng .............. nước chảy êm đềm.
hông
sông
sốc
Câu 45: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chõ trống:
Nhân dịp năm mới, cả nhà bé tổ chức .......... cho ông bà.
chúc tụng
chúc thọ
Câu 46: Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
Bố ........ bàn ghế cho bé học.
móng
sóng
đóng
đọc
Câu 47: Em hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Đoàn người ....... kéo về quảng trường xem múa lân.
nô nức
nức nở
Câu 48: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Cơn mưa nào lạ thế
Thoáng qua rồi tạnh ngay
Em về nhà hỏi mẹ
Mẹ cười: ".............."!
mưa phùn
mưa bóng mây
mưa rào
Câu 49: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Đàn cá ....................... bơi lội sau trận mưa rào.
tung hứng
tung tăng
Câu 50: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Mùa hè, thời tiết ..............
bức ảnh
nóng bức
nóng nảy
Câu 51: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Bé Chăm rất chăm làm những cũng mau chán. Làm .............. này chưa xong, em lại bỏ dở đến làm .......... khác.
việc
ăn
điểm
Câu 52: Em hãy điền tiếng chứa vần "ưc" thích hợp vào ô trống:
Hôm nay, thời tiết oi (a) .
Câu 53: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Bé thật .............. khi được sống trong vòng tay yêu thương của bố mẹ.
hạnh phúc
phúc hậu
Câu 54: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Gà con kêu trong ổ
Đánh ......... ông mặt trời
Chú Mực ra sân phơi
Chạy mấy vòng khởi động.
đòn
đập
thức
Câu 55: Em hãy tìm tiếng chứa vần "ôc" trong đoạn thơ sau:
"Năm mới bé chúc
Cả nhà sung túc
Vạn sự an khang
Phước tràn lộc sang
Mọi ngày may mắn."
(Bài thơ Năm mới bé chúc)
(a)
Câu 56: Em hãy chọn từ để điền vào nhóm thích hợp.
đèn lồng, dòng sông, cú sốc, cầu lông, mặt mộc, con dốc
Từ có tiếng chứa vần "ông": đèn lồng, dòng sông, cầu lông
Từ có tiếng chứa vần "ôc": cú sốc, mặt mộc, con dốc
Từ có tiếng chứa vần "ông": cú sốc, dòng sông, cầu lông
Từ có tiếng chứa vần "ôc": đèn lồng, mặt mộc, con dốc
Từ có tiếng chứa vần "ông": mặt mộc, cú sốc, cầu lông
Từ có tiếng chứa vần "ôc": đèn lồng, dòng sông, con dốc
Câu 57: Em hãy tìm tiếng có chứa vần "ông" trong đoạn thơ sau:
"Nắng chiều đã tắt bên sông
Mẹ già mòn mỏi chờ mong con về
Lòng đau ruột thắt não nề
Tuổi già hiu quạnh sớm khuya một mình."
(Tình mẹ - Nguyễn Quang Định)
(a)
Câu 58: Em hãy nối từ ngữ ở cột bên trái với từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu phù hợp:
Câu 59: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Các chú lính cứu hỏa .......... lên đường đi dập đám chạy ở chợ.
tức tốc
tốc độ
Câu 60: Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu phù hợp:
Câu 61: Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu phù hợp:
Câu 62: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Trên sân trường ................ một cây bàng.
cứng cáp
thơm phức
sừng sững
Câu 63: Em hãy nối từ ngữ ở cột bên trái với từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu phù hợp:
Câu 64: Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Ngày đầu tiên đi học
Mẹ dắt tay đến trường
Em vừa đi vừa .........
Mẹ dỗ dành yêu thương.
hát
khóc
Câu 65: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây để tạo thành câu có nghĩa:
khi / Bé / khóc nhè / đi lạc.
Bé khóc nhè khi đi lạc.
Bé đi lạc khi khóc nhè.
khi đi lạc Bé khóc nhè.
Câu 66: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây để tạo thành câu có nghĩa.
dừng / chân / uống nước. / chú nai / Những
Những chú nai uống nước dừng chân.
Những chú nai dừng chân uống nước.
Những dừng chân chú nai uống nước.
Câu 67: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Tức / vỡ / bờ. / nước
Tức nước vỡ bờ.
Tức bờ vỡ nước.
Tức vỡ bờ nước.
Câu 68: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
thơm nức. / Mấy khóm hoa nhài / tỏa hương
Mấy khóm hoa nhài thơm nức tỏa hương.
Câu 69: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
có / khúc, / lúc /. / Sông / người / có
Sông có khúc, người có lúc.
Sông có lúc, người có khúc.
Câu 70: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
tốc mái / nhiều / lợp tôn. / làm / Cơn lốc / căn nhà
Cơn lốc làm nhiều căn nhà lợp tôn tốc mái.
Cơn lốc làm tốc mái nhiều căn nhà lợp tôn.
Câu 71: Em hãy tìm các tiếng chứa vần "ông" trong đoạn văn sau:
Nam theo mẹ đi chợ. Chợ đông vui và bán đủ thứ. Ngay từ cổng là những dãy hàng đồ dùng gia đình. Bên trong là hàng rau, thịt và cá. Nam thích lắm vì lần đầu cùng mẹ đi chợ.
đông, cổng
đông, dùng
cổng, hàng
Câu 72: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
vóc / học / . / hay / Ăn
Ăn vóc học hay.
Ăn hay học vóc.
Ăn học vóc hay.
Câu 73: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Những chú hươu con / đã / mọc sừng.
Những chú hươu con đã mọc sừng.
Những chú hươu con mọc sừng đã.
Câu 74: Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh:
bé Bảo ở / trong phòng ngủ. /Bà trông
Bà trông bé Bảo ở trong phòng ngủ.
Bà trông trong phòng ngủ bé Bảo ở.
Câu 75: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
đã nở. / bông cúc / đầu tiên / Những
Những bông cúc đầu tiên đã nở.
Những bông cúc đã nở đầu tiên.
đã nở Những bông cúc đầu tiên.
Câu 76: Em hãy sắp xếp những từ dưới đây thành câu có nghĩa:
rực rỡ. / nở / Hoa mười giờ
Hoa mười giờ nở rực rỡ.
Hoa mười giờ rực rỡ nở.
Câu 77: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Ăn / nói / ốc / mò.
Ăn ốc nói mò.
Ăn nói ốc mò.
Cau 78: Sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
ngồi / Ếch / giếng. / đáy
Ếch ngồi đáy giếng.
Ếch ngồi giếng đáy.
Câu 79: Sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
mọc. / Tre / măng / già
Tre già măng mọc.
Tre mọc măng già.
Tra măng mọc già.
Câu 80: Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
rất / Chị Nga / siêng năng / học tập.
Chị Nga học tập rất siêng năng.
Chị Nga rất siêng năng học tập.
Câu 81: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
Ăn trông hướng, ngồi trông nồi.
Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Mẹ mua cho bé Hà chiếc vòng ngọc rất đẹp.
Mẹ mua chiếc vòng ngọc cho bé Hà rất đẹp.
Câu 83: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
trồng / Ăn / quả / cây. / kẻ / nhớ
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Ăn cây nhớ quả kẻ trồng.
Ăn quả nhớ cây kẻ trồng.
Câu 84: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
trong / sống / Chết / còn / đục. / hơn
Chết trong còn hơn sống đục.
Chết đục còn hơn sống trong.
Câu 85: Sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Bà em kho nồi cá diếc rất ngon.
Bà em kho rất ngon nồi cá diếc.
Câu 86: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Hà đọc bài thơ dõng dạc.
Hà dõng dạc đọc bài thơ.
Câu 87: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Chết vinh còn hơn sống nhục.
Chết nhục còn hơn sống vinh.
Câu 88: Em hãy tìm từ có chứa vần "ôc" trong đoạn văn sau:
Cô giáo sóc kể ngày xưa, ốc chưa có nhà. Thấy vậy, cụ rùa cho ốc cái nhà. Từ đó, đi đâu ốc đều đội nhà đi theo.
(a)
Câu 89: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Đồng tâm hiệp lực.
Đồng lực hiệp tâm.
Đồng hiệp tâm lực.
Câu 90: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Bé ăn cá lóc kho mặn.
Bé ăn kho mặn cá lóc.
Bé cá lóc ăn kho mặn.
Câu 91: Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh:
Cái bánh này khô khốc.
Cái bánh này khốc khô.
Câu 92: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Sự thật mất lòng.
Sự mất thật lòng.
Câu 93: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Cốc / mò / xơi. / cò
Cốc mò cò xơi.
Cốc xơi cò mò.
Câu 94: Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Bé mong chờ đến nghỉ hè.
Bé đến mong chờ nghỉ hè.
Bé mong chờ nghỉ hè đến.
Câu 95: Em hãy chọn từ có tiếng chứa vần "ươi":
lười
gửi
cưỡi
mới
Câu 96: Những quả táo nào dưới đây chứa tiếng có vần "eo"?
Câu 97: Em hãy chọn từ có cả 2 tiếng chứa vần "ao"?
Chao đèn
Chao đảo
Chao chát
Chao động
Câu 98: Em hãy chọn bức tranh có tên gọi loại quả chứa tiếng có vần "anh":
Câu 99: Chọn tiếng có chứa vần "ây":
choi
sấy
mời
mái
Câu 100: Em hãy chọn con vật và tên gọi có chứa vần "eo":
