NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA(66/23)GK2
Total questions: 66
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc
a)
hiện đại hóa công nghiệp.
b)
tăng các nguồn vốn đầu tư.
c)
áp dụng các kĩ thuật mới.
d)
nhập nhiều nhiên liệu.
2.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng?
a)
1) Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.
b)
2) Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.
c)
3) Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tô chức sản xuât nhỏ, thủ công.
d)
4) Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản.
3.
ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là
a)
tận dụng được sức lao động của người dân.
b)
hàng hóa chiếm lĩnh được thị trường “ngách”.
c)
hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.
d)
sử dụng được các nguồn vốn của người dân.
4.
Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
a)
có nhiều động đất, sóng thần.
b)
khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
c)
khủng hoảng tài chính thế giới.
d)
cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
5.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?
a)
Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
b)
GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.
c)
Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu.
6.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do
a)
thiếu nguồn lao động trẻ.
b)
thiếu nguồn vốn đầu tư.
c)
tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.
d)
thị trường ngoài nước thu hẹp.
7.
Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc
a)
thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.
b)
tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
c)
xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ.
d)
đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.
8.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?
a)
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
b)
Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
c)
Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.
d)
Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?
a)
Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.
b)
Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử.
c)
thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.
d)
Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.
10.
Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
a)
tri thức khoa học, kĩ thuật.
b)
lao động trình độ phổ thông.
c)
nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
d)
đầu tư vốn của các nước khác.
11.
Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành
a)
chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.
b)
nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới).
c)
áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao.
d)
có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng.
12.
Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
a)
công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
b)
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
c)
chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.
d)
sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.
13.
Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?
a)
Tàu biển.
b)
Rôbôt.
c)
Ô tô.
d)
Xe máy.
14.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
a)
chế tạo.
b)
điện tử.
c)
xây dựng.
d)
dệt.
15.
Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là
a)
chế tạo.
b)
điện tử.
c)
xây dựng.
d)
dệt.
16.
Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
a)
chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.
b)
phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.
c)
có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.
d)
sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.
17.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
18.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
19.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
a)
ven biển Nhật Bản.
b)
ven biển Ô-khốt.
c)
trung tâm các đảo lớn.
d)
ven Thái Bình Dương.
20.
Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?
a)
Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.
b)
Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.
c)
Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.
d)
Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.
21.
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có
a)
địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.
b)
địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.
c)
có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.
d)
có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.
22.
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yêu ở đây có
a)
nguồn nguyên liệu phong phú.
b)
vị trí địa lí nhiều thuận lợi.
c)
nguồn lao động rất dồi dào.
d)
cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
23.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?
a)
Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam.
b)
Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.
c)
Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương.
d)
Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn.
24.
Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có
a)
địa hình phẳng, các cảng biển lớn.
b)
đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.
c)
nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.
d)
lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.
25.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản (năm 2019)?
a)
Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.
d)
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
26.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
1) Đứng vào hàng thứ tư của thế giới về thương mại.
b)
2) Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng.
c)
3) Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.
d)
4) Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển.
27.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?
a)
Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
b)
Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
c)
Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng
d)
Cán cân thương mại liên tục tăng
28.
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là
a)
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
b)
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.
c)
phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
d)
sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
29.
Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là
a)
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
b)
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.
c)
phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
d)
sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
30.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
c)
Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.
d)
Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.
31.
Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với
a)
các nước trên thế giới.
b)
các nước công nghiệp mới.
c)
các nước đang phát triên.
d)
các nước phát triển.
32.
Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường
a)
biển.
b)
ô tô.
c)
hàng không.
d)
sắt.
33.
Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về
a)
tài chính.
b)
ngân hàng.
c)
viễn thông.
d)
thương mại.
34.
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là
a)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
b)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
c)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.
d)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
35.
Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su?
a)
Cô-bê.
b)
I-ô-cô-ha-ma.
c)
Ô-xa-ca.
d)
Na-ga-xa-ki.
36.
Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở
a)
ven biển Ô-khốt.
b)
ven biển Nhật Bản.
c)
ven Thái Bình Dương.
d)
phía nam đảo Kiu-xiu.
37.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
a)
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
b)
Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
c)
Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
d)
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.
38.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
a)
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
b)
Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
c)
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
d)
Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
39.
Hiện nay, Nhật Bản không có mối quan hệ với Việt Nam về
a)
nguồn vốn OD
b)
đầu tư trực tiếp (FDI).
c)
văn hóa, giáo dục.
d)
hợp tác quân sự.
40.
Giữa Nhật Bản và Việt Nam có nét gần gũi về
a)
truyền thống văn hóa Á Đông.
b)
quá trình phát triển kinh tế.
c)
lịch sử phát triển dân tộc.
d)
đặc tính tập thể của dân cư.
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.
b)
Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.
c)
Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.
d)
Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.
42.
Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì
a)
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
b)
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
c)
diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
d)
nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
43.
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do
a)
diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên.
b)
một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
c)
mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm.
d)
khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp.
44.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
a)
Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
b)
Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
c)
Một số diện tích lúa chuyển sang trồng cây khác.
d)
Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới.
45.
Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
b)
Người dân ít sử dụng lương thực.
c)
Ưu tiên lao động cho đánh bắt.
d)
Nhập khẩu lương thực có lợi hơn.
46.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?
a)
1) Lúa gạo là cây lương thực chính.
b)
2) Sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới.
c)
3) Ngành chăn nuôi tương đối phát triển.
d)
4) Nông nghiệp theo hướng thâm canh.
47.
Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng
a)
đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.
b)
ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.
c)
chú trọng năng suất và chất lượng.
d)
ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.
48.
Nhật Bản có các vật nuôi chính là
a)
bò, lợn, gà.
b)
lợn, gà, trâu.
c)
trâu, vịt, dê.
d)
dê, bò, gà.
49.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
lương thực.
b)
tơ tằm.
c)
chè.
d)
thuốc lá.
50.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
b)
Phát triển theo hướng thâm canh.
c)
Chú trọng năng suất, chất lượng.
d)
Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?
a)
Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
b)
Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
c)
Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính.
d)
Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển.
52.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?
a)
Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.
b)
Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.
c)
Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.
d)
Phương tiện đánh bắt không đổi mới.
53.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su không phải là
a)
có diện tích rộng nhất.
b)
có dân số đông nhất.
c)
kinh tế phát triển nhất.
d)
khai thác than lớn nhất.
54.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
55.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
b)
khai thác quặng đồng và luyện kim màu.
c)
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
56.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Phát triển khai thác than và luyện thép.
b)
Diện tích lớn nhất, dân số đông nhất.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Có thành phổ lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
57.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
a)
diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
58.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
59.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
60.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Xi-cô-cư là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
61.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
62.
Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số đông nhất là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Kiu-xiu.
d)
Xi-cô-cư.
63.
Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số thưa thớt nhất là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Kiu-xiu.
d)
Xi-cô-cư.
64.
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Hô-cai-đô.
65.
Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Hô-cai-đô.
66.
Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô.
b)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-nan.
c)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô.
d)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki.
Reset
