wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình đường tròn

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm I\left(a;b\right)

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

2.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

3.

Phương trình đường tròn (C):  (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

4.

Phương trình đường tròn (I):  (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

 I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

 I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

 I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

 I(0;3)I\left(0;3\right)  

5.

Phương trình đường tròn tâm  I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

 (x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

 (x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

 (x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

6.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

 222\sqrt{2}  

b)

 22  

c)

 232\sqrt{3}  

d)

 3\sqrt{3}  

7.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

 R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

 R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

 R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

 R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

8.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

 C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

 C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

 C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

 C(a;b)C\left(-a;b\right)  

9.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

10.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

11.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần phải có

a)

tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

tâm undefined

c)

hai điểm

d)

độ dài bán kinh

12.

Phương trình đường tròn có tâm O(0;0), bán kính R là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=R2x^2+\left(y-1\right)^2=R_{ }^2

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

13.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+2)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+2\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

3

d)

2

14.

Phương trình đường tròn (C): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  thì có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;2)I\left(0;-2\right)  

15.

Phương trình của đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

16.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=12\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=12 có bán kính bằng? 

a)

222\sqrt{2}  

b)

22  

c)

232\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

17.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  thì tâm I có tọa độ là

a)

I(a;b)I\left(a;b\right)  

b)

I(a;b)I\left(-a;-b\right)  

c)

I(a;b)I\left(a;-b\right)  

d)

I(a;b)I\left(-a;b\right)  

18.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

19.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính là:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

20.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

8

21.

Đường tròn (C): x2+y2-2x+4y+1=0 tọa độ tâm và bán kính là:

a)

I(-1;2), R=4

b)

I(1;-2), R=4

c)

I(-1;2), R=2

d)

I(1;-2), R=2

22.

Phương trình đường tròn có tâm I(2 ; – 3) và bán kính bằng R = 1 là:

a)

(x+2)2+(y-3)2=1

b)

(x+2)2+(y+3)2=1

c)

(x-2)2+(y-3)2=1

d)

(x-2)2+(y+3)2=1

23.

Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y2=1 ?\left(C\right):x^2+y^2=1\ ?

a)

3x4y+5=03x-4y+5=0  

b)

x+y=0x+y=0  

c)

3x+4y1=03x+4y-1=0  

d)

x+y1=0x+y-1=0  

24.

Cho đường tròn (C):( x3)2+(y+2)2=25(C):\left(\ x-3\right)^2+\left(y+2\right)^2=25 . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tại điểm A(1;1)A(-1;1) là:

a)

4x+3y7=0-4x+3y-7=0  

b)

4x+3y+1=04x+3y+1=0  

c)

3x+4y1=03x+4y-1=0  

d)

3x4y+7=03x-4y+7=0  

25.

Gọi Δ:ax+by+c=0\Delta:ax+by+c=0 là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tâm I(xI;yI)I\left(x_I;y_I\right) . Khi đó bán kính RR của đường tròn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{a^2+b^2}  

b)

R=axI+byI+ca2+b2R=\left|\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}\right|  

c)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}  

d)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

26.

Đường tròn tâm O(0;0)O\left(0;0\right) tiếp xúc với đường thẳng  d:3x+4y+20=0d:3x+4y+20=0 có bán kính bằng:

a)

2020  

b)

55  

c)

44  

d)

45\frac{4}{5}  

27.

Tính bán kính RR của đường tròn (C)\left(C\right) tâm I(a;b)I\left(a;b\right) , biết trục tung là một tiếp tuyến của (C)\left(C\right)

a)

R=a2+b2R=\sqrt{a^2+b^2}  

b)

R=a2+b2R=\left|a^2+b^2\right|  

c)

R=aR=\left|a\right|  

d)

R=bR=\left|b\right|  

28.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm I\left(a;b\right)

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

30.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

31.

Phương trình đường tròn (C):  (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

32.

Phương trình đường tròn (I):  (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

 I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

 I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

 I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

 I(0;3)I\left(0;3\right)  

33.

Phương trình đường tròn tâm  I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

 (x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

 (x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

 (x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

34.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

 222\sqrt{2}  

b)

 22  

c)

 232\sqrt{3}  

d)

 3\sqrt{3}  

35.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

 R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

 R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

 R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

 R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

36.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

 C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

 C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

 C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

 C(a;b)C\left(-a;b\right)  

37.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

38.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

39.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
40.

Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0 là phương trình một đường tròn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

Không có

41.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

42.

Cho đường tròn x2+y2+2x-4y-20=0 . Mệnh đề nào SAI ?:

a)

Tâm I(1;2)

b)

R=5

c)

Đi qua điểm M(2;2)

d)

Không đi qua điểm A(1;1)

43.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

44.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Tọa độ tâm  II  và bán kính  RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

 I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

 I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

 I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

 I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

46.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

 m<12m<\frac{1}{2}  

b)

 m=12m=\frac{1}{2}  

c)

 m<1m<1  

d)

 m=1m=1  

47.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

 (x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

 (x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

 (x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

48.

Tọa độ tâm  II  và bán kính  RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

 I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

 I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

 I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

 I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

49.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

 m<12m<\frac{1}{2}  

b)

 m=12m=\frac{1}{2}  

c)

 m<1m<1  

d)

 m=1m=1  

50.

Phương trình tiếp tuyến  dd  của đường tròn  (C): (x+2)2+(y+2)2=25\left(C\right):\ \left(x+2\right)^2+\left(y+2\right)^2=25  tại điểm  M(2;1)M\left(2;1\right)  là

a)

 3x4y+12=03x-4y+12=0  

b)

 3x4y12=03x-4y-12=0  

c)

 4x+3y+14=04x+3y+14=0  

d)

 4x+3y11=04x+3y-11=0  

51.

 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  (C): (x3)2+(y+1)2=5\left(C\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=5 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  d: 2x+y+7=0d:\ 2x+y+7=0  

a)

 2x+y+1=0 2x+y+1=0\   hoặc  2x+y1=02x+y-1=0  

b)

 2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

c)

 2x+y+10=02x+y+10=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

d)

 2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y+10=02x+y+10=0  

52.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  đi qua ba điểm  O(0;0)O\left(0;0\right)  M(8;0)M\left(8;0\right)  và  N(0;6)N\left(0;6\right)  có phương trình là

a)

 (x4)2+(y3)2=25\left(x-4\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

b)

 (x+4)2+(y+3)2=25\left(x+4\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

c)

 (x4)2+(y3)2=5\left(x-4\right)^2+\left(y-3\right)^2=5  

d)

 (x+4)2+(y+3)2=5\left(x+4\right)_{ }^2+\left(y+3\right)^2=5  

53.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

 (x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

 (x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

 (x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

54.

Cho đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  II  thuộc đường thẳng  d: x+2y2=0d:\ x+2y-2=0 , bán kính  R=5R=5  và tiếp xúc với đường thẳng  Δ: 3x4y11=0\Delta:\ 3x-4y-11=0 . Biết tâm  II  có hoành độ dương. Phương trình đường tròn  (C)\left(C\right)  là

a)

 (x+8)2+(y3)2=25\left(x+8\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

b)

 (x2)2+(y+2)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y+2\right)^2=25  hoặc  (x+8)2+(y3)2=25\left(x+8\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

c)

 (x+2)2+(y2)2=25\left(x+2\right)^2+\left(y-2\right)^2=25  hoặc  (x8)2+(y+3)2=25\left(x-8\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

d)

 (x8)2+(y+3)2=25\left(x-8\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

55.

Đường thẳng đi qua điểm A ( 1; -2 ) và nhận làm véc tơ pháp tuyến n=(2;4) có phương trình là:

a)

A. 2x + 4y + 6=0

b)

B. x - 2y + 4=0

c)

C. x - 2=0

d)

D. x - 2y -5 = 0

56.

Đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và vuông góc với đường thẳng d: 4x + 2y +1 = 0 có phương trình tổng quát là:

a)

A. 4x - 2y + 3= 0

b)

B. 2x - 4y +1 = 0

c)

C. 2x - 4y - 6 = 0

d)

D. 2x - 4y +6 = 0

57.

Khoảng cách từ điểm M (1; -1) đến đường thẳng 3x - 4y - 17 = 0 là:

a)

A. 2

b)

B. - 18/5

c)

C. 2/5

d)

D.10/căn5

58.

đường thẳng x-2y+3=0 có VTPT là?

a)

A. n=(1;2)

b)

B. n=(2;-1)

c)

C. n=(1;-2)

d)

D.n=(-1;-2)

59.

Câu 1: Cho đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là u=(-3;5). Vectơ nào dưới đây không phải là VTCP của Δ?

a)

A. (-5; 3)

b)

B. (-6; 10)

c)

C. (3;-5)

d)

D.(-9;15)

60.

một đường thẳng có bao nhiêu VTCP?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. một vài

d)

D. vô số

61.

Hai đường thẳng song song có?

a)

A. cùng VTCP

b)

B. cùng VTPT

c)

C. A và B sai

d)

D. A và B đúng

62.

bạn nghĩ mình đạt kết quả như thế nào với bài kiểm tra này?

4 lines
63.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

64.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

65.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

66.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

222\sqrt{2}  

b)

22  

c)

232\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

67.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

(x1)2+(y4)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=25  

b)

(x+1)2+(y+4)2=25\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=25  

c)

(x1)2+(y4)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=5  

d)

(x+1)2+y2=5\left(x+1\right)^2+y^2=5  

68.

Tâm và bán kính của đường tròn (x-4)2+(y+2)2=25 là

a)

I(4;2), R=5

b)

I(4;-2), R=25

c)

I(4;-2), R=5

d)

I(-4;2), R=5

69.

Phương trình đường tròn có tâm I(2 ; – 3) và bán kính bằng R = 1 là:

a)

(x+2)2+(y-3)2=1

b)

(x+2)2+(y+3)2=1

c)

(x-2)2+(y-3)2=1

d)

(x-2)2+(y+3)2=1

70.

Phương trình của đường tròn tâm I(a;b)I\left(a;b\right)   bán kính RR  là:

a)

(x+a)2\left(x+a\right)^2 +(yb)2 =R2+\left(y-b\right)^2\ =R^2  

b)

(x+a)2\left(x+a\right)^2 +(y+b)2=R2+\left(y+b\right)^2=R^2  

c)

(xa)2\left(x-a\right)^2 +(yb)2=R2+\left(y-b\right)^2=R^2  

d)

(xa)2\left(x-a\right)^2 +(yb)2=R+\left(y-b\right)^2=R  

71.

Phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;-5), bán kính R=4 là:

a)

(x1)2(y+5)2=16\left(x-1\right)^2-\left(y+5\right)^2=16  

b)

(x1)2+(y+5)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y+5\right)^2=16  

c)

(x+1)2+(y5)2=16\left(x+1\right)^2+\left(y-5\right)^2=16  

d)

(x+1)2(y+5)2=16\left(x+1\right)^2-\left(y+5\right)^2=16  

72.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

73.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

222\sqrt{2}  

b)

22  

c)

232\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

74.

Cho đường tròn (C) có phương trình: (x5)2+(y1)2=9\left(x-5\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  .

Tâm và bán kính của đường tròn (C) là:

a)

I(5;1)I\left(-5;-1\right)  ; R=3R=3  

b)

I(5;1)I\left(-5;-1\right)  ; R=9R=9  

c)

I(5;1)I\left(5;1\right)  ; R=3R=3  

d)

I(5;1) I\left(5;1\right)\  ; R=9R=9  

75.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

76.

Phương trình đường tròn có tâm O bán kính R là?

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

77.

Điều kiện để phương trình x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  là phương trình đường tròn là:

a)

a2+b2c>0a^2+b^2-c>0  

b)

a2+b2c<0a^2+b^2-c<0  

c)

a2+b2+c>0a^2+b^2+c>0  

d)

a2+b2c0a^2+b^2-c\ge0  

78.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

 C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

 C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

 C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

 C(a;b)C\left(-a;b\right)  

79.

Cho đường tròn (Cm): x2+y28x+10y+m=0\left(C_m\right):\ x^2+y^2-8x+10y+m=0  . Với giá trị nào của mm  thì (Cm)\left(C_m\right)  là đường tròn có bán kính bằng 7?

a)

  m=4m=4  

b)

  m=8m=8  

c)

  m=4m=-4  

d)

  m=8m=-8  

80.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y22x8y+20=0.x^2+y^2-2x-8y+20=0.

b)

4x2+y210x6y2=04x^2+y^2-10x-6y-2=0

c)

x2+y24x+6y12=0x^2+y^2-4x+6y-12=0

d)

x2+2y24x8y+1=0x^2+2y^2-4x-8y+1=0

81.

Đường tròn  x2+y210x11=0x^2+y^2-10x-11=0  có bán kính bằng

(a)  

82.

Đường tròn  2x2+2y28x+4y1=02x^2+2y^2-8x+4y-1=0  có tọa độ của tâm I là

(a)  

83.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?

a)

x2+2y2x+y+4=0x^2+2y^2-x+y+4=0

b)

x2+y2y=0x^2+y^2-y=0

c)

x2+y22=0x^2+y^2-2=0

d)

x2+y2100x+1=0x^2+y^2-100x+1=0

84.

Đường tròn tâm I(3;-1) và bán kính R=2 có phương trình là

a)

(x+3)2+(y1)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

b)

(x3)2+(y1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

c)

(x3)2+(y+1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

d)

(x+3)2+(y+1)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

85.

Đường tròn tâm I(1;4) và đi qua điểm B(2;6) có phương trình là

a)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=5.

b)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=\sqrt{5}.

c)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=\sqrt{5}.

d)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=5.

86.

Chọn đáp án đúng nhất:


Đường tròn là tập hợp tất cả các điểm cách một điểm cho trước một khoảng___________________________

a)

tùy ý

b)

không đổi

87.

Điểm M(x;y) thuộc đường tròn tâm I(a;b), bán kính R khi nào?

a)

IM>R

b)

IM=R

c)

IM<R

88.

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

a)

 (xa)2 +(yb)2=R\left(x-a\right)^{2\ }+\left(y-b\right)^2=R  

b)

 (x+a)2 +(y+b)2=R2 \left(x+a\right)^{2\ }+\left(y+b\right)^2=R^{2\ }  

c)

 (xa)2 (yb)2=R2\left(x-a\right)^{2\ }-\left(y-b\right)^2=R^2  

d)

 (xa)2 +(yb)2=R2\left(x-a\right)^{2\ }+\left(y-b\right)^2=R^2  

89.

Phương trình  x2 +y2 2ax2by+c=0x^{2\ }+y^{2\ }-2ax-2by+c=0  là phương trình đường tròn khi thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

 a2+b2+c>0a^2+b^2+c>0  

b)

 a2+b2+c<0a^2+b^2+c<0  

c)

 a2+b2c>0a^2+b^2-c>0  

d)

 a2+b2c<0a^2+b^2-c<0  

90.

Xác định tâm và bán kính của đường tròn  (x1)2+(y+2)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=9  

a)

Tâm  I(1;2)I\left(1;-2\right)  , bán kính  R=3R=3  

b)

Tâm  I(1;2)I\left(-1;2\right)  , bán kính  R=3R=3  

c)

Tâm  I(1;2)I\left(1;-2\right)  , bán kính  R=9R=9  

d)

Tâm  I(1;2)I\left(-1;2\right)  , bán kính  R=9R=9  

91.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần biết:

a)

Tâm

b)

Bán kính

c)

2 điểm thuộc đường tròn

d)

Tâm và bán kính

92.

Đường tròn  x2+y2=8x^2+y^2=8  có tâm và bán kính nào sau đây?

a)

Tâm  I(1;1)I\left(1;1\right)  , bán kính  R=22R=2\sqrt{2}  

b)

Tâm  I(1;1)I\left(1;1\right)  , bán kính  R=23R=2\sqrt{3}  

c)

Tâm  O(0;0)O\left(0;0\right)  , bán kính  R=22R=2\sqrt{2}  

d)

Tâm  O(0;0)O\left(0;0\right)  , bán kính  R=23R=2\sqrt{3}  

93.

Đường tròn có phương trình  x2+y2 2ax2by+c=0x^2+y^{2\ }-2ax-2by+c=0   (đie^ˋu kin: a2+b2c>0)\left(điều\ kiện:\ a^2+b^2-c>0\right)  có tâm có tọa độ là:

a)

 (2a;2b)\left(2a;2b\right)  

b)

 (a;b)\left(a;b\right)  

c)

 (a;b)\left(-a;-b\right)  

d)

 (a;b)\left(a;-b\right)  

94.

Đường tròn có phương trình  x2+y2 2ax+6y3=0x^2+y^{2\ }-2ax+6y-3=0  có tâm và bán kính là

a)

 Ta^m (2;6), baˊn kıˊnh R=43Tâm\ \left(2;-6\right),\ bán\ kính\ R=\sqrt{43} 

b)

 Ta^m (2;6), baˊn kıˊnh R=43Tâm\ \left(-2;6\right),\ bán\ kính\ R=\sqrt{43}  

c)

 Ta^m (1;3), baˊn kıˊnh R=13Tâm\ \left(1;-3\right),\ bán\ kính\ R=\sqrt{13} 

d)

 Ta^m (1;3), baˊn kıˊnh R=13Tâm\ \left(-1;-3\right),\ bán\ kính\ R=\sqrt{13}  

95.

 Đưng thng Δ laˋ tie^ˊp tuye^ˊn ca đưng troˋn (I,R) khi vaˋ ch khi:Đường\ thẳng\ \Delta\ là\ tiếp\ tuyến\ của\ đường\ tròn\ \left(I,R\right)\ khi\ và\ chỉ\ khi: 

a)

 d(I,Δ)=Rd\left(I,\Delta\right)=R  

b)

 d(I,Δ)>Rd\left(I,\Delta\right)>R  

c)

 d(I,Δ)<Rd\left(I,\Delta\right)<R  

96.

Phương trình của đường tròn tâm I(a;b)I\left(a;b\right)   bán kính RR  là:

a)

(x+a)2\left(x+a\right)^2 +(yb)2 =R2+\left(y-b\right)^2\ =R^2  

b)

(x+a)2\left(x+a\right)^2 +(y+b)2=R2+\left(y+b\right)^2=R^2  

c)

(xa)2\left(x-a\right)^2 +(yb)2=R2+\left(y-b\right)^2=R^2  

d)

(xa)2\left(x-a\right)^2 +(yb)2=R+\left(y-b\right)^2=R  

97.

Điều kiện để phương trình x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  là phương trình đường tròn là:

a)

a2+b2c>0a^2+b^2-c>0  

b)

a2+b2c<0a^2+b^2-c<0  

c)

a2+b2+c>0a^2+b^2+c>0  

d)

a2+b2c0a^2+b^2-c\ge0  

98.

Cho đường tròn (C): (xa)2+(yb)2=R2\left(C\right):\ \left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2 . Phương trình tiếp tuyến của (C)\left(C\right)  tại điểm Mo(xo;yo)M_o\left(x_o;y_o\right)  là:

a)

(xo+a)(xxo)\left(x_o+a\right)\left(x-x_o\right) +(y+yo)(yyo)=0+\left(y+y_o\right)\left(y-y_o\right)=0   

b)

(xoa)(x+xo)\left(x_o-a\right)\left(x+x_o\right) +(yyo)(y+yo)=0+\left(y-y_o\right)\left(y+y_o\right)=0  

c)

(xoa)(xxo)\left(x_o-a\right)\left(x-x_o\right) +(yyo)(yyo)=0+\left(y-y_o\right)\left(y-y_o\right)=0  

d)

(xoa)(xxo)\left(x_o-a\right)\left(x-x_o\right) (yyo)(yyo)=0-\left(y-y_o\right)\left(y-y_o\right)=0  

99.

Cho đường tròn (C) có phương trình: (x5)2+(y1)2=9\left(x-5\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  .

Tâm và bán kính của đường tròn (C) là:

a)

I(5;1)I\left(-5;-1\right)  ; R=3R=3  

b)

I(5;1)I\left(-5;-1\right)  ; R=9R=9  

c)

I(5;1)I\left(5;1\right)  ; R=3R=3  

d)

I(5;1) I\left(5;1\right)\  ; R=9R=9  

100.

Phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;-5), bán kính R=4 là:

a)

(x1)2(y+5)2=16\left(x-1\right)^2-\left(y+5\right)^2=16  

b)

(x1)2+(y+5)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y+5\right)^2=16  

c)

(x+1)2+(y5)2=16\left(x+1\right)^2+\left(y-5\right)^2=16  

d)

(x+1)2(y+5)2=16\left(x+1\right)^2-\left(y+5\right)^2=16  

101.

Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y210x11=0x^2+y^2-10x-11=0 .

Tâm và bán kính của (C) là: 

a)

Tâm I(5;0)I\left(-5;0\right) , bán kính R=6R=6   

b)

Tâm I(5;0)I\left(5;0\right) , bán kính R=6R=6   

c)

Tâm I(5;0)I\left(5;0\right) , bán kính R=36R=36   

d)

Tâm I(5;0)I\left(-5;0\right) , bán kính R=36R=36   

102.

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x1)2+(y2)2=8\left(C\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2=8  tại điểm M(3;4)M\left(3;4\right)  là:

a)

x+y7=0x+y-7=0  

b)

x+y+7=0x+y+7=0  

c)

xy+7=0x-y+7=0  

d)

xy7=0x-y-7=0  

103.

Trong không gian Oxy, cho hai điểm: A(-1;1), B(3;1). Đường tròn đường kính AB có phương trình là:

a)

(x+1)2+(y+1)2=4\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=4  

b)

(x1)2+(y1)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

c)

(x1)2+(y+1)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=16  

d)

(x+1)2+(y1)2=16\left(x+1\right)^2+\left(y-1\right)^2=16  

104.

Cho đường tròn (C): x2+y2+2x4y20=0\left(C\right):\ x^2+y^2+2x-4y-20=0  .

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

(C)\left(C\right)  có tâm I(1;2)I\left(1;2\right)  

b)

(C)\left(C\right)  có bán kính R=5R=5  

c)

(C)\left(C\right)  đi qua điểm M(2;2)M\left(2;2\right)  

d)

(C)\left(C\right)  không đi qua điểm A(1;1)A\left(1;1\right)  

105.

Cho đường tròn (Cm): x2+y28x+10y+m=0\left(C_m\right):\ x^2+y^2-8x+10y+m=0  . Với giá trị nào của mm  thì (Cm)\left(C_m\right)  là đường tròn có bán kính bằng 7?

a)

  m=4m=4  

b)

  m=8m=8  

c)

  m=4m=-4  

d)

  m=8m=-8