wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa lo

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đốt cháy hoàn toàn các hợp chất hữu cơ đều tạo thành khí: 

a)

 N2     

b)

. H2  

c)

CO2  

d)

Cl2 

2.

Chọn phát biểu sai về phân tích nguyên tố:

a)

Xác định thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong một hợp chất chất hữu cơ.

b)

Được thực hiện trong các máy phân tích chuyên dụng.

c)

Công thức phân tử có thể được xác định từ công thức đơn giản nhất và phân tích nguyên tố.

d)

Dùng để xác định công thức thực nghiệm của một chất.

3.

Phổ MS còn được gọi là:

a)

Phổ phân tử 

b)

Phổ phân tử khối 

c)

Phổ khối lượng

d)

Phổ mảnh ion

4.

Dựa vào công thức thực nghiệm và phân tử khối, ta xác định được:

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất.

c)

Giá trị m/z của mảnh ion. 

d)

Cường độ tương đối của mảnh ion.

5.

Những chất có cùng công thức đơn giản nhất, chọn câu sai:

a)

Ethyne (C2H2) và benzene (C6H6)

b)

Methyl formate (HCOOCH3) và acetic acid (CH3COOH).

c)

Ethanol (C2H5OH) và dimethyl ether (CH3OCH3)

d)

Ethyne (C2H2) và ethylen (C2H4)

6.

Những chất nào có cùng công thức đơn giản nhất và công thức phân tử?

a)

Ethyne (C2H2) và benzene (C6H6).

b)

Glucose (C6H12O6) và acetic acid (CH3COOH).

c)

Ethanol (C2H5OH) và dimethyl ether (CH3OCH3)

d)

Methane (CH4) và tetrachloromethane (CCl4)

7.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất. 

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất.

8.

Công thức đơn giản nhất cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất. 

b)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

d)

Khối lượng phân tử của hợp chất đó.

9.

Công thức phân tử cho biết

a)

tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử. 

c)

thành phần định tính các nguyên tố.

d)

tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tử trong phân tử.

10.

Công thức phân tử không thể cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.

d)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

12.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:

a)

C2H4

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

13.

Kết tinh là phương pháp quan trọng để:

     

a)

Tách biệt và lắng đọng những chất hữu cơ ở dạng rắn

b)

Tách biệt và hòa tan những chất hữu cơ ở dạng rắn

c)

Tách biệt và đông đặc những chất hữu cơ ở dạng lỏng

d)

Tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn

14.

các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau chủ yếu bằng: 

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết hydrogen. 

c)

iên kết kim loại.    

d)

Liên kết ion. 

15.

Điều kiện hòa tan trong phương pháp kết tinh bao gồm:

     

a)

Dung môi, nhiệt độ

b)

Nhiệt độ, độ ẩm

c)

Chất tan, dung môi

d)

Độ ẩm, chất tan

16.

Nguyên tắc của phương pháp kết tinh:

     

a)

Chất rắn tách ra từ dung dịch không bão hòa của nó khi thay đổi điều kiện hòa tan

b)

Chất rắn tách ra từ dung dịch không bão hòa của nó khi dung môi không thay đổi

c)

Chất rắn tách ra từ dung dịch bão hòa của nó khi thay đổi điều kiện hòa tan

d)

Chất rắn tách ra từ dung dịch bão hòa của nó khi điều kiện hòa tan không thay đổi

17.

Điền vào chỗ trống: Các nguyên tử carbon có thể .…… với nhau tạo thành mạch carbon. 

a)

Liên kết gián tiếp.

b)

Liên kết trực tiếp

c)

Liên kết ion.      

d)

Liên kết kim loại. 

18.

Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4Olần lượt là

a)

. 2 : 4 : 2

b)

1 : 2 : 1

c)

2 : 4 : 1

d)

1 : 2 : 2

19.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

C2H3

b)

C20H30O

c)

C20H29O

d)

C20H30O2

20.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxygen.

b)

X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X luôn có chứa C, H và có thể không có N.

d)

X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.

21.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2

a)

CH4.

b)

C6H6.

c)

C2H4.

d)

C3H6.

22.

Khi biết thành phần phần trăm của các nguyên tố và phân tử khối M của hợp chất hữu cơ thì công thức tính số nguyên tử C trong phân tử hữu cơ là

a)

b)

c)

d)

23.

Điền vào chỗ trống: Dung dịch chứa chất tan có nồng độ………ở một điều kiện nhất định gọi là dung dịch bão hòa ở điều kiện đó.

  

a)

Nhỏ nhất

b)

Vừa đủ

c)

Lớn nhất

d)

Trung bình

24.

Chọn phát biểu sai trong số các phát biểu sau đây: 

a)

Ngành hóa học nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ được gọi là hóa học hữu cơ. 

b)

Hợp chất của carbon là hợp chất hữu cơ, trừ một số hợp chất như CO2, các carbide,… 

c)

 Đốt cháy hoàn toàn các hợp chất hữu cơ đều tạo thành khí carbon dioxide. 

d)

CO, NaCN, MgCO3 là các hợp chất hữu cơ. 

25.

Chọn phát biểu sai:

     

a)

Dung dịch bão hòa là dung dịch chứa chất tan có nồng độ lớn nhất trong điều kiện nhất định

b)

Nồng độ chất tan trong dung dịch bão hòa gọi là hàm lượng của nó trong dung môi đó

c)

Khi thay đổi điều kiện hòa tan thì độ tan của chất thay đổi

d)

Điều kiện hòa tan bao gồm dung môi và nhiệt độ

26.

Độ tan của chất rắn thường được biểu diễn bằng:

     

a)

Số mol chất tan trong 100 gam dung môi

b)

Số gam chất tan trong 100 ml dung môi

c)

Số mol chất tan trong 100 ml dung môi

d)

Số gam chất tan trong 100 gam dung môi

27.

Khi hạ nhiệt độ của một dung dịch bão hòa thường thu được:

    

a)

Dung dịch bão hòa mới và tinh thể chất tan

b)

Một dung môi mới và một chất mới

c)

Dung dịch bão hòa ban đầu và tinh thể dung môi

d)

Tinh thể chất tan và tinh thể dung môi

28.

Để loại bỏ chất màu, người ta thường cho thêm gì vào dung dịch kết tinh?

a)

Chất màu

b)

Chất khử màu

c)

Chất tan

d)

Dung môi

29.

Chọn phát biểu sai về chất khử màu:

a)

Thường là chất rắn không tan trong dung môi

b)

Than hoạt tính là một chất khử màu

c)

Có khả năng phản ứng với chất màu tạo thành chất rắn

d)

Lọc bỏ chất khử màu sẽ loại được chất màu khỏi dung dịch

30.

Hình ảnh trên mô tả phương pháp tách và tinh chế hợp chất hữu cơ nào?

   

a)

Phương pháp chiết 

b)

Phương pháp kết tinh

c)

Phương pháp chưng cất

d)

Phương pháp sắc kí

31.

Dụng cụ A trên hình gọi là gì?

a)

Ống sinh hàn

b)

 Bình lọc

c)

Phễu lọc

d)

Burette

32.

Dụng cụ B trên hình gọi là gì:

a)

Phễu lọc

b)

Bình chưng cất

c)

Phễu chiết

d)

Cốc thủy tinh

33.

Dung dịch bão hòa được tạo ra trong bước nào:

    

a)

Bước a

b)

Bước b

c)

Bước c

d)

Bước d

34.

Mô tả nào đúng về bước b:

     

a)

Hòa tan hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi của dung môi để tạo dung dịch bão hòa

b)

Để nguội phần dung dịch lọc

c)

Lọc nóng để loại bỏ phần chất rắn không tan

d)

 Lọc lấy chất rắn kết tinh

35.

Ở bước d, chất cần tách và tinh chế ở trạng thái gì?

  

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Rắn và lỏng

d)

Khí.

36.

Có bao nhiêu phương pháp tách và tinh chế hợp chất hữu cơ?

     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Có thể chiết hoạt chất curcumin từ củ nghệ bằng phương pháp nào?

     

a)

Phương pháp kết tinh

b)

Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp sắc kí

d)

Phương pháp chiết

38.

Chưng cất là phương pháp tách và tinh chế quan trọng đối với:

a)

Chất rắn.

b)

Chất khí

c)

Chất lỏng

d)

Chất khử màu

39.

Chưng cất gồm bao nhiêu giai đoạn?

     

a)

1 giai đoạn: thay đổi điều kiện hòa tan

b)

2 giai đoạn: bay hơi và ngưng tụ

c)

3 giai đoạn: đun nóng, bay hơi, ngưng tụ

d)

4 giai đoạn: hòa tan, lọc nóng, để nguội, lọc chất kết tinh

40.

Chọn phát biểu sai khi nói về phương pháp chưng cất:

     

a)

Là phương pháp tách và tinh chế quan trọng đối với các chất lỏng

b)

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp hơn sẽ chuyển thành hơi muộn hơn và ít hơn

c)

Thành phần các chất khi bay hơi khác với thành phần của chúng trong dung dịch

d)

Gồm 2 giai đoạn: bay hơi và ngưng tụ

41.

Cơ sở của sắc kí dựa trên:

     

a)

Sự khác nhau về nhiệt độ sôi và độ hoà tan các chất trong hỗn hợp

b)

Sự khác nhau về thành phần các chất khi thay đổi trạng thái từ khí sang lỏng

c)

Sự khác nhau về cách phân bố trong hai môi trường không hòa tan vào nhau

d)

Sự khác nhau về khả năng được hấp phụ và hòa tan chất trong hỗn hợp

42.

Các nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các mạch, trừ:

a)

Mạch hở không phân nhánh.         

b)

Mạch không gian 

c)

Mạch hở phân nhánh

d)

 Mạch vòng. 

43.

Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ: 

a)

Không tan trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ. 

b)

 Ít tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ. 

c)

Ít tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ. 

d)

Tan tốt trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ.

44.

Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi: 

a)

Thấp.

b)

Cao. 

c)

 Trung bình.

d)

Bằng nhau. 

45.

Các hợp chất hữu cơ thường: 

a)

Kém bền với nhiệt.   

b)

Khó cháy.    

c)

Khó bay hơi. 

d)

Nhiệt độ sôi giống nhau

46.

Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ cho biết:

a)

Trạng thái tồn tại và màu sắc hợp chất.

b)

Tính chất hóa học đặc trưng.

c)

Các giá trị m/z của phổ MS

d)

Thành phần nguyên tố có trong phân tử.

47.

 Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ cho biết:

a)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố có trong phân tử.

b)

Tính chất hóa học đặc trưng.

c)

Các giá trị m/z của phổ MS.

d)

Trạng thái tồn tại và màu sắc của hợp chất.

48.

Dựa vào đâu để biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố có trong phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Công thức đơn giản nhất.

b)

Công thức thực nghiệm.

c)

Công thức phân tử.

d)

Phân tử khối.

49.

Số lượng các nguyên tử trong công thức phân tử của hợp chất cho biết:

a)

Những nguyên tố hóa học tạo nên hợp chất.

b)

Cấu trúc phân tử hợp chất.

c)

Các giá trị m/z của phổ MS.

d)

Các nguyên tố kết hợp với nhau theo tỉ lệ nào.

50.

Công thức đơn giản nhất còn gọi là:

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức nguyên tố.

c)

Công thức thực nghiệm.

d)

Công thức hóa học.

51.

Công thức thực nghiệm của một hợp chất hữu cơ cho biết:

a)

Thành phần nguyên tố.

b)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.

c)

Tỉ lệ tối giản về số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

d)

Phân tử khối.

52.

Công thức phân tử không cho ta biết:

a)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

d)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.

53.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C2H6O2

54.

Tỉ lệ tối giản số nguyên tử C, H, O trong phân tử C3H6O2 lần lượt là:

a)

2 : 3 : 6

b)

2 : 6 : 3

c)

3 : 2 : 6

d)

3 : 6 : 2

55.

Công thức đơn giản nhất thường được xác định dựa trên?

a)

Phân tích nguyên tố.

b)

Phân tử khối.

c)

Thành phần nguyên tố.

d)

Giá trị m/z lớn nhất.

56.

Công thức phân tử có thể được xác định từ?

a)

Phân tích nguyên tố và công thức thực nghiệm.

b)

Công thức thực nghiệm và giá trị m/z nhỏ nhất.

c)

Công thức đơn giản nhất và giá trị m/z nhỏ nhất.

d)

Công thức đơn giản nhất và phân tử khối.

57.

Phân tử khối một chất có thể xác định dựa trên?

a)

Công thức thực nghiệm.

b)

Phân tích nguyên tử.

c)

Phổ khối lượng.

d)

Thành phần nguyên tố.

58.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất C10H14N2 là:

a)

C5H7N2.

b)

CH7N.

c)

C3H7N2.

d)

C5H7N.

59.

Trên phổ MS, trục hoành biểu diễn:

a)

Cường độ tương đối.

b)

Nhiệt độ.

c)

Thời gian

d)

Giá trị m/z

60.

Trên phổ khối lượng, dữ liệu nào cho biết phân tử khối một chất:

a)

Giá trị m/z nhỏ nhất.

b)

Giá trị m/z lớn nhất.

c)

Giá trị trung bình của các m/z.

d)

Tổng các giá trị m/z.

61.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây: 

a)

Trong ngành công nghiệp, người ta không dùng chất hữu cơ để hòa tan sơn, cao su,… 

b)

Tất cả các nguyên tố trong tự nhiên đều tìm thấy trong thành phần hợp chất hữu cơ. 

c)

Các nhà xưởng chứa xăng, dầu, cao su luôn luôn phải được trang bị các phương tiện phòng, chữa cháy. 

d)

Các hợp chất hữu cơ thường bền với nhiệt và khó cháy. 

62.

Trên phổ MS, trục tung cho biết:

a)

Cường độ tương đối.

b)

Nhiệt độ.

c)

Thời gian.

d)

Giá trị m/z.

63.

Chọn phát biểu sai khi nói về công thức phân tử C4H10:

a)

Phân tử khối là 58

b)

Được tạo nên bởi carbon và hydrogen.

c)

Công thức đơn giản nhất là CH2

d)

4 nguyên tử carbon kết hợp với 10 nguyên tử hydrogen.

64.

Chọn ý sai: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ:

a)

Thường xảy ra chậm.  

b)

Tạo thành hỗn hợp các sản phẩm. 

c)

Theo nhiều hướng khác nhau.        

d)

Thường xảy ra nhanh. 

65.

Vitamin A có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A:

a)

C2H3

b)

C20H30O

c)

C2H3O2

d)

C4H6O

66.

Một hợp chất hữu cơ có công thức được viết dưới dạng (C3H8O)n. Công thức phân tử của hợp chất trên là:

a)

C6H16O2  

b)

C9H24O3   

c)

Không xác định  

d)

C3H8O  

67.

Một hợp chất hữu cơ có bao nhiêu công thức đơn giản nhất?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

68.

Chọn phát biếu sai trong các phát biểu sau:

a)

Công thức thực nghiệm được xác định dựa trên phân tích nguyên tố.

b)

Từ phân tích nguyên tố xác định được công thức đơn giản nhất.

c)

Từ công thức thực nghiệm xác định được công thức phân tử.

d)

Phân tử khối xác định dựa trên phổ khối lượng.

69.

Kết quả phổ MS của một hợp chất hữu cơ được biểu diễn dưới dạng bảng như sau và cho biết phân tử khối của hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu?

a)

100

b)

15

c)

22

d)

58

70.

Chọn phát biếu sai khi nói về phổ MS

a)

Trục hoành biểu diễn giá trị m/z của mảnh ion.

b)

Trục tung cho biết cường độ tương đối của các mảnh ion.

c)

Đơn vị trục tung là g.

d)

Phân tử khối bằng giá trị m/z lớn nhất.

71.

Cho chất ethyne (C2H2) và benzene (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng:

a)

Hai chất khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất giống nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

72.

Cho chất methyl formate (HCOOCH3) và acetic acid (CH3COOH), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau: 

a)

Hai chất khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất giống nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

73.

nơi nào thường được gắn biển báo “Cấm lửa”?

a)

Trường học.

b)

 Công viên

c)

Nhà xưởng chứa vải. 

d)

Bệnh viện.

74.

Điền vào chỗ trống: Các nguyên tử carbon có thể .…… với nhau tạo thành mạch carbon.

   

a)

Liên kết gián tiếp

b)

Liên kết trực tiếp

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết kim loại

75.

Chọn phát biểu sai trong số các phát biểu sau đây:

     

a)

 Ngành hóa học nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ được gọi là hóa học hữu cơ

b)

Hợp chất của carbon là hợp chất hữu cơ, trừ một số hợp chất như CO2, các carbide,…

c)

 Đốt cháy hoàn toàn các hợp chất hữu cơ đều tạo thành khí carbon dioxide

d)

CO, NaCN, MgCO3 là các hợp chất hữu cơ

76.

Các nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các mạch, trừ:

    

a)

Mạch hở không phân nhánh

b)

Mạch không gian

c)

Mạch hở phân nhánh 

d)

Mạch vòng

77.

Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ:

   

a)

Không tan trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ

b)

Ít tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ

c)

Ít tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

d)

Tan tốt trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ

78.

Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi:

     

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Trung bình

d)

Bằng nhau

79.

Các hợp chất hữu cơ thường:

    

a)

Kém bền với nhiệt

b)

Nhiệt độ sôi giống nhau

c)

Khó cháy

d)

Khó bay hơi

80.

Chọn ý sai: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ:

     

a)

Thường xảy ra chậm

b)

Theo nhiều hướng khác nhau

c)

Tạo thành hỗn hợp các sản phẩm

d)

Thường xảy ra nhanh

81.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây:

     

a)

Trong ngành công nghiệp, người ta không dùng chất hữu cơ để hòa tan sơn, cao su,…

b)

Tất cả các nguyên tố trong tự nhiên đều tìm thấy trong thành phần hợp chất hữu cơ

c)

Các nhà xưởng chứa xăng, dầu, cao su luôn luôn phải được trang bị các phương tiện phòng, chữa cháy

d)

Các hợp chất hữu cơ thường bền với nhiệt và khó cháy

82.

Nơi nào thường được gắn biển báo “Cấm lửa”?

     

a)

Trường học

b)

Công viên

c)

Nhà xưởng chứa vải

d)

Bệnh viện

83.

Các hợp chất hữu cơ thường được chia thành:

   

a)

2 nhóm lớn

b)

3 nhóm lớn

c)

4 nhóm lớn

d)

5 nhóm lớn

84.

Hydrocarbon là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa:

     

a)

Carbon

b)

Carbon và oxygen

c)

Hydrogen

d)

Carbon và hydrogen

85.

Điền vào chỗ trống: Khi thay thế nguyên tử……trong phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác thì thu được dẫn xuất hydrocarbon.

     

a)

Carbon   

b)

Hydrogen          

c)

Oxygen      

d)

Nitrogen

86.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

  

a)

CH4

b)

CH­3COOH

c)

HCN

d)

HCOONa

87.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

   

a)

CH4

b)

CO2

c)

Na2CO3

d)

CO

88.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

a)

Chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi thấp

b)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Phần lớn các chất hữu cơ dễ bay hơi

d)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan trong nước

89.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

    

a)

Các hợp chất của carbon

b)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2)

c)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,…

d)

Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,…

90.

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây ?

    

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết cho - nhận

d)

Liên kết hydrogen.

91.

Các chất hữu cơ thường có đặc điểm chung là

    

a)

Phân tử luôn có các nguyên tố C, H và O

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định

d)

Khó bị phân hủy dưới tác dụng nhiệt

92.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon:

    

a)

CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CHCl3, CH3COOCH3, C­6H5CH3

b)

CH2Cl2, CH2=CH-CHO, CH3COOH, CH2=CH2

c)

CHBr3, CH2=CH-COOCH3, C6H5OH, C2H5OH, (CH3)3N

d)

CH3OH, CH2=CH-Cl, C6H5ONa, CH≡C-CH3

93.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

d)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

94.

. Đơn vị của số sóng là:

   

a)

cm      

b)

cm-1   

c)

m

d)

m-1   

95.

Người ta thường sử dụng sóng điện từ có số sóng bao nhiêu để ghi phổ hồng ngoại của các hợp chất hữu cơ?

    

a)

4000 - 400 cm-1 

b)

3650 - 3200 cm-1      

c)

3500 - 3200 cm-1  

d)

1750 - 1680 cm-1

96.

Những phân tử nào có 2 liên kết hấp thụ đặc trưng để nhận biết trên phổ IR?

    

a)

Alcohol, phenol   

b)

Amine, ester 

c)

Carboxylic acid, aldehyde

d)

Ketone, amine

97.

Để tách chiết các chất từ động vật, thực vật, người ta có thể sử dụng hợp chất nào sau đây?

    

a)

Silicon dioxide    

b)

Carbon dioxide     

c)

Calcium carbonate

d)

Ethanol

98.

A có 1 liên kết hấp thụ đặc trưng, B có 2 liên kết hấp thụ đặc trưng. A và B có thể lần lượt là?

     

a)

C6H6, CH3OH      

b)

C2H5OH, CH3COOH

c)

C2H5CHO, C6H6

d)

C2H5CHO, CH3COOH

99.

Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ là:

a)

Phương pháp phổ hồng ngoại   

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp chưng cất

d)

Phương pháp sắc ký cột

100.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp

     

a)

phổ khối lượng MS

b)

phổ hồng ngoại IR

c)

phổ gamma

d)

phổ cực tím

101.

.Hợp chất alcohol, phenol có nhóm chức là:

    

a)

-OH       

b)

-NH2   

c)

-O-

d)

-NH-

102.

Hợp chất ether có nhóm chức là:

    

a)

-OH    

b)

-NH2

c)

-O- 

d)

-NH-

103.

Hợp chất aldehyde có nhóm chức là:

   

a)

-CHO  

b)

-NH2  

c)

-O- 

d)

-NH-

104.

Hợp chất ketone có nhóm chức là:

 

a)

-OH    

b)

-NH2  

c)

-CO-

d)

-NH-

105.

Hợp chất carboxylic acid có nhóm chức là:

     

a)

-OH    

b)

-NH2   

c)

-COO-   

d)

-COOH-

106.

Hợp chất ester có nhóm chức là:

     

a)

-OH 

b)

-COOH      

c)

-COO-   

d)

-NH-

107.

 Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra:

     

a)

Một tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

b)

Một tính chất vật lý đặc trưng của hợp chất hữu cơ

c)

Những tính chất vật lý đặc trưng của hợp chất hữu cơ

d)

Những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

108.

Chất tác dụng với sodium giải phóng hydrogen là:                  

 

a)

Alcohol   

b)

Aldehyde 

c)

Ester

d)

Amine

109.

Đâu là gốc hydrocarbon:            

     

a)

OH      

b)

CHO   

c)

C2H5

d)

COOH

110.

Điền vào chỗ trống: Mỗi liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ hấp thụ một vài bức xạ………đặc trưng cho liên kết đó.

     

a)

Hồng ngoại

b)

Tia gamma

c)

Alpha

d)

Beta

111.

Phổ hồng ngoại thể hiện các hấp thụ hồng ngoại của các liên kết trong phân tử dưới dạng các tín hiệu của?

    

a)

Cực tiểu hấp thụ

b)

Độ hấp thụ

c)

Cực đại truyền qua

d)

Cực đại hấp thụ

112.

Điền vào chỗ trống: Dựa vào cực đại hấp thụ (hoặc cực tiểu truyền qua) có thể dự doán được sự có mặt của ….. trong hợp chất nghiên cứu:

     

a)

Các nhóm chức

b)

Các hydrocarbon

c)

Các gốc hydrocarbon

d)

Các chất khí

113.

Trên phổ hồng ngoại, trục tung và trục hoành lần lượt biểu diễn:

a)

Độ truyền qua, độ hấp thụ

b)

Số sóng, độ hấp thụ

c)

Độ truyền qua, số són

d)

Số sóng, số bức xạ

114.

Hãy cho biết loại hợp chất nào sau đây có thể có số sóng hấp thụ đặc trưng trong khoảng 3500 - 3300 cm-1:

     

a)

Ester, aldehyde

b)

Alcohol, ketone

c)

Carboxylic acid, ester 

d)

Phenol, amine

115.

Amine có số sóng hấp thụ đặc trưng là:

     

a)

3500 - 3200 cm-1

b)

3000 - 2500 cm-1

c)

3650 - 3200 cm-1

d)

1750 - 1715 cm-1

116.

Đơn vị của trục tung trên phổ hồng ngoại là:

  

a)

cm-1  

b)

%   

c)

V

d)

mg

117.

Có thể phân biệt các chất hữu cơ dựa vào:

     

a)

Màu sắc

b)

Phổ hồng ngoại

c)

Độ truyền qua

d)

Số sóng

118.

Chọn ý sai: Cấu tạo hóa học là thuật ngữ nói về:

   

a)

Trật tự sắp xếp các nguyên tử

b)

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử

c)

 Ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử

d)

Trạng thái tồn tại và màu sắc của phân tử

119.

Thuyết cấu tạo hóa học có mấy nội dung chính?

  

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

120.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị mấy?

a)

V

b)

IV

c)

III

d)

II

121.

Các nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch carbon. Mạch đó là:

a)

Mạch hở không nhánh  

b)

Mạch hở có nhánh

c)

Mạch vòng

d)

Tất cả đều đúng

122.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

    

a)

Không đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định

b)

Sắp xếp không theo quy luật

c)

Đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định

d)

Đúng hóa trị, không theo trật tự nhất định

123.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định. Trật tự liên kết đó được gọi là?          

a)

Công thức hóa học

b)

Công thức thực nghiệm

c)

Cấu tạo hóa học

d)

Cấu tạo vật lí

124.

Sự thay đổi trật tự liên kết dẫn đến kết quả gì?

a)

Tạo ra hợp chất khác

b)

Không có sự thay đổi

c)

Thay đổi hóa trị carbon

d)

Tạo thêm tính chất hóa học mới

125.

Tính chất của các chất phụ thuộc vào:

     

a)

Thành phần phân tử, hóa trị các nguyên tử

b)

Thành phần phân tử, cấu tạo hóa học

c)

Loại nguyên tố, số lượng nguyên tử

d)

Số lượng nguyên tử, trật tự liên kết các nguyên tử

126.

Tính chất các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học. Trong đó, thành phần phân tử bao gồm:

     

a)

Hóa trị nguyên tử, loại nguyên tố

b)

Số lượng nguyên tử, trật tự liên kết các nguyên tử

c)

Trật tự liên kết các nguyên tử, loại nguyên tố

d)

 Loại nguyên tố, số lượng nguyên tử

127.

Chất khí C3H8 không làm mất màu nước bromine, trong khi chất khí C3H6 làm mất màu nước bromine. Sự khác nhau này là do:

     

a)

Thành phần phân tử thay đổi

b)

Trật tự liên kết thay đổi

c)

Hóa trị carbon thay đổi

d)

Không cùng điều kiện phản ứng

128.

Công thức cấu tạo biểu diễn:

a)

Thứ tự và cách thức liên kết giữa các nguyên tử

b)

Tính chất hóa học của phân tử

c)

Tính chất vật lí của phân tử

d)

Công thức phân tử

129.

Công thức cấu tạo biểu diễn tất cả các nguyên tử và liên kết trong phân tử gọi là:

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo hóa học

c)

Công thức cấu tạo đầy đủ

d)

Công thức khung phân tử

130.

Công thức cấu tạo nào thu gọn nhất?

     

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo hóa học

c)

Công thức khung phân tử

d)

Công thức cấu tạo đầy đủ

131.

Chọn phát biểu đúng về cách viết công thức khung phân tử:

     

a)

Chỉ viết khung carbon và nhóm chức

b)

Biểu diễn tất cả các nguyên tử và liên kết trong phân tử

c)

Viết gộp carbon và các nguyên tử liên kết trực tiếp với carbon đó thành một nhóm nguyên tử

d)

Biểu diễn các nguyên tố và hóa trị từng nguyên tố

132.

Có bao nhiêu loại công thức cấu tạo dùng để biểu diễn cấu tạo hóa học một chất hữu cơ?

 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

133.

Acetic acid và methyl formate có cùng công thức phân tử C2H4O2 nhưng có tính chất khác nhau là do:

 

a)

Số lượng nguyên tử thay đổi

b)

Trật tự liên kết thay đổi

c)

Loại nguyên tố thay đổi

d)

Hóa trị các nguyên tử thay đổi

134.

Công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là:

 

a)

CH2=C=O 

b)

CH3-CH3-O    

c)

CH3-O-CH3 

d)

CH2=O=CH2

135.

Công thức cấu tạo không phải của C3H8O là                           

     

a)

CH3-CH2-CH2-OH        

b)

CH3-O-CH2-CH3  

c)

CH3-CH(CH3)-OH

d)

CH3-CH2-OH-CH2 

136.

Hình bên dưới biểu diễn công thức cấu tạo nào của methyl methacrylate?

a)

Công thức cấu tạo đầy đủ

b)

Công thức khung phân tử

c)

Công thức cấu tạo thu gọn

d)

Công thức phân tử đầy đủ

137.

Hãy cho biết công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?

a)

C4H8

b)

C5H10

c)

C6H10

d)

C4H10

138.

. Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là

  

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

139.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị IV, hydrogen có hóa trị I, oxygen có hóa trị II.

(2) Những nguyên tử carbon trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch carbon.

(3) Công thức cấu tạo cho biết thành phần của phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

(4) Có 2 loại mạch carbon: mạch hở không nhánh, mạch hở có nhánh.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Công thức cấu tạo của C3H8 là:

a)

b)

c)

d)

141.

“Viết gộp carbon và các nguyên tử liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon đó thành một nhóm nguyên tử” là cách viết của công thức:

    

a)

Công thức cấu tạo đầy đủ

b)

Công thức cấu tạo thu gọn nhất

c)

 Công thức cấu tạo thu gọn

d)

Công thức khung phân tử

142.

Chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

    

a)

C2H4  

b)

C2H2  

c)

C6H6  

d)

C2H6

143.

Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn cùng một chất:

      (1) CH3-CH2-OH                  (2) C2H5-OH                        (3) C2H4-OH

  

a)

1 và 3 

b)

1 và 2 

c)

2 và 3  

d)

cả 1, 2 và 3

144.

Công thức dạng mạch vòng của C3H6 là:

a)

b)

c)

d)

145.

. Có thể sử dụng công thức cấu tạo nào để biểu diễn cấu tạo hóa học được nhanh chóng và thuận tiện hơn?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn, công thức cấu tạo khung phân tử

b)

Công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo khung phân tử

c)

Công thức cấu tạo thu gọn, công thức cấu tạo đầy đủ

d)

Công thức cấu tạo thu gọn nhất, công thức cấu tạo khung phân tử

146.

Hình bên dưới biểu diễn công thức:

     

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức khung phân tử

c)

Công thức cấu tạo đầy đủ

d)

Công thức phức tạp

147.

Trong công thức cấu tạo dạng khung phân tử, mỗi điểm gấp khúc tương ứng với nguyên tử nào sau đây?

     

a)

H

b)

O

c)

N

d)

C

148.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử carbon có hóa trị ?

   

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

149.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử oxygen có hóa trị ?

   

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

150.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử hydrogen có hóa trị ?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

151.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch carbon nào ?

   

a)

Mạch nhánh; mạch vòng

b)

Mạch nhánh; mạch vòng

c)

Mạch nhánh; không nhánh; mạch vòng

d)

Mạch không nhánh; mạch vòng

152.

Một trong những luận điểm của thuyết cấu tạo hoá học do Butlerov đề xuất năm 1862 có nội dung là:

a)

Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử mà chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá học

b)

Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học

c)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học

d)

Tính chất của các chất chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử mà không phụ thuộc vào cấu tạo hoá học

153.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ, người ta dùng

a)

công thức đơn giản nhất

b)

công thức cấu tạo

c)

công thức phân tử

d)

công thức tổng quát

154.

Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon, chọn câu sai:

a)

Mạch vòng

b)

Mạch thẳng

c)

Mạch liên hợp

d)

Mạch nhánh

155.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon

b)

Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hóa trị IV

c)

Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

Trong hợp chất hữu cơ, oxygen có hóa trị I hoặc II

156.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo một thứ tự nhất định

c)

Theo đúng số oxi hóa 

d)

Theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định

157.

Cấu tạo hóa học là

    

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử theo một trật tự nhất định

b)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử theo một trật tự nhất định

c)

Các nguyên tử liên kết với nhau đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định

d)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử theo một trật tự nhất định

158.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, chất nào sau đây là sai về hóa trị của carbon?

    

a)

CH3-CH=O

b)

CH3-O-CH-CH3

c)

CH3-CH(CH3)3-CH3

d)

CH3Cl

159.

Công thức sau đây thuộc loại công thức nào?

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức cấu tạo thu gọn

c)

Công thức cấu tạo đầy đủ

d)

Công thức đơn giản