wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 - LỊCH SỬ 10

Total questions: 65

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) còn được gọi là

a)

A. cách mang

b)

B. cách mạng kĩ thuật số.

c)

C. cách mạng kĩ thuật.

d)

D. cách mạng khoa học.

2.

Một trong những thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) là

a)

A. rô bốt.

b)

B. vệ tinh.

c)

C. tàu chiến.

d)

D. máy tính.

3.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX), bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

A. mạng kết nối internet không dây.

b)

B. điện toán đám mây.

c)

C. máy tính điện tử.

d)

D. vệ tinh nhân tạo.

4.

Rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

A. Sô-phi-a.

b)

B. Robear.

c)

C. Paro.

d)

D. Asimo.

5.

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỷ XXI còn được gọi là

a)

A. Cách mạng kĩ thuật số.

b)

B. Cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

C. Cách mạng kĩ thuật.

d)

D. Cách mạng 4.0.

6.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại

4.0 đó là

a)

A. Cloud.

b)

B. AI.

c)

C. In 3D.

d)

D. Big Data.

7.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

A. Anh.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Liên Xô.

d)

D. Ấn Độ.

8.

Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

A. internet vạn vật.

b)

B. máy hơi nước.

c)

C. công nghệ thông tin.

d)

D. trí tuệ nhân tạo.

9.

Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lân thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

A. kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

B. máy dệt chạy bằng sức nước.

c)

C. công nghệ thông tin.

d)

D. trí tuệ nhân tạo.

10.

Công nghệ tự động hóa và Rôbốt có điểm hạn chế nào sau đây?

a)

A. Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

B. Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

C. Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

D. Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

11.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

A. Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

b)

B. Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

D. Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

12.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

A. Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

B. Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

 C. Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

D. Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

13.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

A. Điện toán đám mây.

b)

B. Mạng Internet không dây.

c)

C. Máy tính điện tử.

d)

D. Chinh phục vũ trụ.

14.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

A. Công nghệ in 3D.

b)

B. Mạng Internet không dây.

c)

C. Máy tính điện tử.

d)

D. Chinh phục vũ trụ.

15.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

A. Công nghệ na-nô.

b)

B. Mạng Internet không dây.

c)

C. Máy tính điện tử.

d)

D. Chinh phục vũ trụ.

16.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

A. Dữ liệu lớn – Big Data.

b)

B. Mang Internet không dây

c)

C. Máy tính điện tử

d)

D. Chinh phục

17.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

A. Internet vạn vật (IoT).

b)

B. Mạng Internet không dây.

c)

C. Máy tính điện tử.

d)

D. Chinh phục vũ trụ

18.

Sô-phi-a — rô bốt đầu tiên được cấp quyền công dân có khả năng

a)

A. làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

B. làm các công việc nặng nhọc.

c)

C. trò chuyện với con người.

d)

D. chinh phục vũ trụ.

19.

Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

B. Đấu trưởng Rô-ma (Italia).

c)

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).

20.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì

a)

A. hình thành.

b)

B. khủng hoảng.

c)

C. phát triển rực rỡ.

d)

D. suy thoái.

21.

Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

B. tín ngưỡng phồn thực.

c)

C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

 D. Phật giáo, Nho giáo.

22.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là

a)

A.Phật giáo.

b)

B. Hin-đu giáo.

c)

C.Nho giáo.

d)

D. Công giáo.

23.

Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á?

a)

A. Hồi giáo.

b)

B. Phật giáo.

c)

C. Hin-đu giáo.

d)

D. Đạo giáo.

24.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

A.   Chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

B. Chữ Chăm cổ.

c)

C. Chữ Khơ-me cổ.

d)

D. Chữ Nôm.

25.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ viết cổ Trung Quốc.

b)

B. Chữ Chăm cổ.

c)

C. Chữ Khơ-me cổ.

d)

D. Chữ Nôm.

26.

Câu 26. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là

a)

A. Truyện ngắn.

b)

B. Kí sự.

c)

C. Tản văn.

d)

D. Truyền thuyết

27.

. Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thời cổ-trung đại có nguồn gốc từ

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. phương Tây.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ả Rập.

28.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ-trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

A.   Ấn Độ.

b)

B.   B. Hy Lạp – Rô-ma.

c)

C. phương Tây.

d)

D. Nhật Bản.

29.

Tháp Thạt Luổng là một công trình kiến trúc Phật giáo ở quốc gia nào sau đây?

a)

A. Cam-pu-chia.

b)

 B. Mi-an-ma

c)

C. Lào.

d)

D. Thái Lan.

30.

Đền Ang-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây?

a)

A. Cam-pu-chia.

b)

 B. Mi-an-ma.

c)

C. Lào.

d)

D. Thái Lan.

31.

. Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa thời như từ tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

A. chữ viết.

b)

B. kiến trúc.

c)

C. nghệ thuật.

d)

D. kĩ thuật.

32.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

B. Phần ảnh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

D. Phần ánh đời sống vật chất, tinh thần.

33.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

A.   Thiên Chúa giáo.

b)

B. Bà-la-môn giáo.

c)

C.   Phật giáo.

d)

D.   Hồi giáo.

34.

Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc

a)

A. dân gian.

b)

B. tôn giáo.

c)

C. cung đình

d)

D. dân sinh

35.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

A.   Tượng thần

b)

B.   Tượng phật

c)

C.   Phù điêu

d)

D.   Bia tiến sĩ

36.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

A. chữ La-tinh.

b)

B. chữ Phạn.

c)

C. chữ Hán.

d)

D. chữ A-rập

37.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo?

a)

A. Đèn tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

B. Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

C. Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam).

d)

D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

38.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

A.   Nhật Bản

b)

B.   Phương tây

c)

C.   Bra-xin.

d)

D.   Thổ nhĩ kì

39.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau đây?

a)

A.   Chữ Chăm cổ.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ Khơ-me cổ.

d)

D. Chữ Mã Lai cổ.

40.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền Văn minh nào sau đây?

a)

A.   Ấn Độ và Trung Hoa.

b)

B.   Khu vực Mĩ Latinh.

c)

D. Ai Cập và Nhật Bản.

41.

Thời cổ-trung đại, văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường

a)

A.   giao thương buôn bán.

b)

B.   truyền bá áp đặt.

c)

C. xâm lược, thống trị.

d)

D. giao lưu hữu nghị.

42.

. Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường

a)

A. buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.

b)

B. buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.

c)

C. chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.

d)

 D. chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc.

43.

Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Hồi giáo.

c)

C. Nho giáo.

d)

D. Công giáo.

44.

Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây?

a)

A. Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.

b)

 B. Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.

c)

C. Quá trình di dân của người Trung Quốc.

d)

D. Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.

45.

Các loại chữ Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở chữ viết nào sau đây?

a)

A.   Chữ tượng hình của Ai Cập.

b)

B.  Chữ Nôm của người Việt.

c)

C.   Chữ Hán của Trung Quốc.

d)

D.Chữ Phạn của Ấn Độ.

46.

Câu 46. Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Phù Nam.

c)

C. Sa Huỳnh.

d)

D. Trống đồng.

47.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

C. Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

48.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. săn bắn, hái lượm.

b)

B. nông nghiệp lúa nước.

c)

C. thương nghiệp.

d)

D. thủ công nghiệp.

49.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là

a)

A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.

b)

B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

 C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bố chính.

50.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Trong đồng Đông Sơn.

b)

B. Tiền đồng Óc Eo.

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ.

d)

D. Tượng phật Đồng Dương.

51.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cô thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Trung và Nam Trung bộ.

c)

C. Khu vực Nam bộ.

d)

D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

52.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở

a)

A. văn hóa Đồng Nai.

b)

B. văn hóa Đông Sơn.

c)

C. văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. văn hóa Óc Eo.

53.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

A. phát triển thương nghiệp.

b)

B. nông nghiệp lúa nước.

c)

C. săn bắn, hái lượm.

d)

D. trồng trọt, chăn nuôi

54.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

C. Nghệ thuật xây dựng các khu đến, tháp.

d)

D. Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải.

55.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

A. Đồng Đậu.

b)

B. Sa Huỳnh.

c)

C. Đông Sơn.

d)

D. Óc Eo.

56.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. buôn bán.

c)

C. thủ công nghiệp.

d)

D. chăn nuôi, trồng trọt.

57.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay.

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Nam bộ.

c)

C. Đồng bằng Sông Hồng.

d)

D. Trung bộ và Nam bộ.

58.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

59.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ

b)

 B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.

60.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

61.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

62.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.

b)

B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

63.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

b)

B. Là quốc gia cô phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

c)

C. Chi phôi nên thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

64.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.

c)

C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

65.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.