Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 16/3

Total questions: 68

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

2.

Trên tia Ox cho ba điểm A, B, C. Biết OA = 2cm, OB = 4cm, OC = 6cm. Độ dài đoạn thẳng AC là:

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

12cm

3.

Cho R là một điểm nằm giữa hai điểm S và T. Biết SR = 2cm, ST = 7cm. Độ dài đoạn thẳng RT bằng

a)

2cm

b)

5cm

c)

7cm

d)

9cm

4.

Cho hai tia Ax và Ay đối nhau. Trên tia Ax lấy điểm M, trên tia Ay lấy điểm N. Khi đó:

a)

Điểm M nằm giữa hai điểm A và N

b)

Điểm A nằm giữa hai điểm M và N

c)

Điểm N nằm giữa hai điểm A và M

d)

Hai điểm M, N nằm cùng phía đối với A

5.

Biết BC + CD = BD. Trong ba điểm B, C, D điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

a)

Điểm B

b)

Điểm C

c)

Điểm D

d)

không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

6.

Cho AB =3cm, AC = 8cm, BC = 5cm thì

a)

Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

b)

Điểm C nằm giữa hai điểm A và B

c)

Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

d)

Ba điểm A, B, C không thẳng hàng

7.

Cho AB = 8cm, BC = 5cm, trong đó điểm B nằm giữa hai điểm A và C thì

a)

Ac = 13cm

b)

AC < 13cm

c)

AC > 13cm

d)

AC = 3cm

8.

Trên tia Ox lấy các điểm M, N sao cho OM = 4cm; ON = 8cm. Trên tia đối của tia NO lấy điểm P sao cho NP = 4cm.

Tính độ dài đoạn thẳng MN và MP?

a)

A. MN=4cm; MP=4cm

b)

B. MN=4cm; MP=8cm

c)

C. MN=4cm; MP=6cm

d)

D. MN=8cm; MP=4cm

9.

Điểm E nằm giữa hai điểm I và K thì:

a)

A. IE+IK=KE

b)

B. IE+EK=IK

c)

C. IK+KE=IE

d)

D. IE−IK=EK

10.

Điểm P nằm giữa hai điểm M và N thì:

a)

A. PN+MN=PN

b)

B. MP+MN=PN

c)

C. MP+PN=MN

d)

D. MP−PN=MN

11.

B là trung điểm của AC.

Tính độ dài đoạn thẳng BC?

a)

22

b)

11

c)

Không đủ dữ kiện

12.

C là trung điểm AB.

Tính độ dài đoạn thẳng AB?

a)

5

b)

10

c)

Không đủ dữ kiện

13.

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:

a)

MA = MB

b)

AM = (1/2)AB

c)

MA + MB = AB

d)

MA + MB = AB và MA = MB

14.

Nếu ta có P là trung điểm MN thì:

a)

MP = NP = MN/2

b)

MP + NP = 2MN

c)

MP = NP = MN/4

d)

MP = NP = MN

15.

Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài đoạn thẳng MA bằng:

a)

3 cm

b)

15 cm

c)

6 cm

d)

20 cm

16.

Cho I là trung điểm đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng

a)

4 cm

b)

16 cm

c)

21 cm

d)

24 cm

17.

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. Chọn câu sai:

a)

Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

b)

Điểm A là trung điểm đoạn OB

c)

Điểm O là trung điểm đoạn AB

d)

OA = AB = 3cm

18.

Cho hai tia đối nhau Ox và Ox’. Trên tia Ox vẽ điểm A sao cho OA = 3cm . Trên tia Ox’ vẽ điểm B sao cho OB = 3cm . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A ≡ B

b)

O là trung điểm của AB

c)

A, B nằm cùng phía so với điểm O

d)

A nằm giữa O và B

19.

Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Gọi C là trung điểm của AB. Lấy D và E là hai điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AD = BE = 1cm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

C là trung điểm của DE

b)

D là trung điểm của AC

c)

E là trung điểm của BC

d)

D là trung điểm của AE

20.

Cho đoạn thẳng AB = 8cm , C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm của CB. Tính MN?

a)

MN = 2 cm

b)

MN = 4 cm

c)

MN = 6 cm

d)

MN = 8 cm

21.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

22.

Thực hiện phép nhân  −x2(4x3−x−112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

−4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x6−3x2−112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5−x−112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

−x2+4x3−x−112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

23.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

24.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

25.

Thực hiện phép nhân  (3xy−x2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y2−23x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y2−23x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y2−23x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y−23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

26.

Thực hiện phép nhân  (4x3−5xy+2x)(−12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

−2x3y+52xy−x2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

−2x4y+52xy−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

−2x3y+52x2y2−xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

−2x4y+52x2y2−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

27.

Kết quả phép tính  2x2(5x2−3x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x4−6x610x^4-6x^6  

b)

7x4−x57x^4-x^5  

c)

10x4−6x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

28.

A(B+C)=A\left(B+C\right)=  

a)

AB+BCAB+BC  

b)

AB+ACAB+AC  

c)

BC+ACBC+AC  

29.

x(x+1)=x\left(x+1\right)=  

a)

x2+1x^2+1  

b)

x2+xx^2+x  

c)

2x+12x+1  

d)

2x+x2x+x  

30.

x2(1−x)=x^2\left(1-x\right)=  

a)

x2−x3x^2-x^3  

b)

x2−xx^2-x  

c)

x2−2xx^2-2x  

d)

2x−x32x-x^3  

31.

x(x+1)−x=x\left(x+1\right)-x=  

a)

x+1x+1  

b)

x2x^2  

c)

x2−x+1x^2-x+1  

d)

x2−2xx^2-2x  

32.

−A(B−C)=-A\left(B-C\right)=  

a)

−AB−AC-AB-AC  

b)

AB+ACAB+AC  

c)

−AB+AC-AB+AC  

33.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3−x−12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5−x3−12x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x6−3x2−12.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5−x−12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3−x−12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

34.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

35.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

36.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

37.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= am−na^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

38.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

39.

Điền vào chỗ trống sau : “ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

40.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa  7.7.7.7.7.7

a)

747^4  

b)

757^5  

c)

767^6  

d)

777^7  

41.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

42.

Số mũ của lũy thừa  353^5  là: 

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

43.

Tính lũy thừa  101 = ? 10^1\ =\ ?\  

a)

1

b)

10

c)

100

d)

0

44.

Nếu a < b thì

a)

a + c < b +c

b)

a + c > b +c

c)

a + c < b +d

d)

-3a < -3b

45.

Nếu a > b và c > d thì

a)

a + c < b + d

b)

a + c > b + d

c)

ac > bd

d)

ac < bd

46.

Với a, b > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a < b => a + 2 > b + 2

b)

a > b => -a > -b

c)

a < b => a2 < b2

d)

a < b => a - 3 > b - 3

47.

x2+y2≥x^2+y^2\ge  

a)

6xy

b)

4xy

c)

2xy

d)

-2xy

48.

Với a, b không âm thì ab+ba≥\frac{a}{b}+\frac{b}{a}\ge  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Theo Cô si thì a+9a≥a+\frac{9}{a}\ge ...

a)

3

b)

9

c)

12

d)

6

50.

∣x∣<4\left|x\right|<4  thì 

a)

x < 4

b)

x > -4

c)

-4 < x < 4

d)

-2 < x < 2

51.

|x| ≥ 2 thì

a)

x ≥ 2 hoặc x ≤ -2

b)

x > 2 hoặc x < -2

c)

-2 < x < 2

d)

-2 ≤ x ≤ 2

52.

|2x| < 10 thì ...

a)

-20 < x < 20

b)

-10 < x < 10

c)

-5 < x < 5

d)

x > 10 hoặc x < -10

53.

Nếu  a+1a≥2a+\frac{1}{a}\ge2  thì dấu "=" của bất đẳng thức xảy ra khi a = ...

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

54.

Nghiệm nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình (x−2)2−x2+2x−9≥0\left(x-2\right)^2-x^2+2x-9\ge0  là

a)

- 4

b)

- 3

c)

- 2

d)

- 1

e)

0

55.

Số nghiệm của phương trình ∣x−1∣+∣x−3∣=2x+1\left|x-1\right|+\left|x-3\right|=2x+1 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

Vô số

56.

Gọi (x;y)\left(x;y\right)  là nghiệm của phương trình  ∣x−3y∣2019+∣y+4∣2020=0\left|x-3y\right|^{2019}+\left|y+4\right|^{2020}=0 . Khi đó giá trị  y−xy-x  là

a)

- 16

b)

- 8

c)

16 

d)

8

e)

- 12

57.

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình: 2−xx−4≥−4x−4\frac{2-x}{\sqrt{x-4}}\ge\frac{-4}{\sqrt{x-4}} là

a)

15

b)

11

c)

26

d)

0

e)

18

58.

Cho bất phương trình 3x+52−1≤x+23+x\frac{3x+5}{2}-1\le\frac{x+2}{3}+x . Số nghiệm nguyên lớn hơn  −10-10 là

a)

10

b)

4

c)

6

d)

9

e)

5

59.

Cho bất phương trình m2(x−1)≥9x+3mm^2\left(x-1\right)\ge9x+3m . Tổng các giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm là

a)

0

b)

3

c)

-3

d)

Không tính được

e)

1

60.

Cho phương trình ∣1−x∣−∣2x−1∣=x−2\left|1-x\right|-\left|2x-1\right|=x-2 . Khi đó, tổng các nghiệm của phương trình là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

e)

4

61.

Số nghiệm nguyên dương thỏa mãn bất phương trình ∣x−6∣+5≥x\left|x-6\right|+5\ge x là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

62.

Nghiệm của phương trình ∣x+12021∣+∣x+22021∣+...+∣x+20202021∣=2021x\left|x+\frac{1}{2021}\right|+\left|x+\frac{2}{2021}\right|+...+\left|x+\frac{2020}{2021}\right|=2021x  là

a)

1009

b)

1009,5

c)

1010

d)

2019

e)

2020

63.

Cho bất phương trình (x2−4)(x−3)≥0\left(x^2-4\right)\left(x-3\right)\ge0 . Số nghiệm nguyên âm thỏa mãn bất phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

64.

Cho bất phương trình ∣x∣−x+2≤2∣x−4∣\left|x\right|-x+2\le2\left|x-4\right| . Khi đó, số giá trị nguyên không là nghiệm của bất phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

65.

Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình 3+x2−4x2+6−5x2+1<7x2+3+9x2+53+\frac{x^2-4}{x^2+6}-\frac{5}{x^2+1}<\frac{7}{x^2+3}+\frac{9}{x^2+5} là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

66.

Cho bất phương trình (21.2+23.4+...+299.100).x2+x+12<7(151+152+...+1100)\left(\frac{2}{1.2}+\frac{2}{3.4}+...+\frac{2}{99.100}\right).\frac{x^2+x+1}{2}<7\left(\frac{1}{51}+\frac{1}{52}+...+\frac{1}{100}\right)  Giả sử tập nghiệm của bất phương trình có dạng  a<x<ba<x<b . Khi đó, tích a.b là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

- 6

e)

- 8

67.

Cho phương trình ∣2x−1∣+∣2x−5∣=4\left|2x-1\right|+\left|2x-5\right|=4 . Khi đó, số nghiệm của phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

Vô số

68.

Cho bất phương trình 3<x+3x−5<53<\frac{x+3}{x-5}<5 . Khi đó số nghiệm nguyên âm của bất phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4