wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vatli11

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ

a)

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

Câu 31. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

3.

Câu 32. Chọn câu đúng? Điện trường đều là

a)

A. điện trường có mật độ đường sức không đổi.

b)

B. điện trường có vectơ không đổi về hướng và độ lớn ở những điểm khác nhau.

c)

C. điện trường do l điện tích điểm gây ra.

d)

D. điện trường do hệ 2 điện tích điểm gây ra.

4.

Câu 33. Điện trường đều tồn tại ở

a)

A. xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

B. xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

C. xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

D. trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

5.

Câu 34. Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

A. chỉ có phương là không đổi.

b)

B. chỉ có chiều là không đổi.

c)

C. là các đường thẳng song song cách đều.

d)

D. là những đường thẳng đồng quy.

6.

Câu 29. Lực tác dụng lên một điện tích thử q là 3.10-5 N đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường E = 0,25 V/m. Tìm q biết rằng lực điện và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau

a)

A. q = 1,2.10-3 C

b)

B. q = - 1,2.10-3 C

c)

C. q = 0,12 mC

d)

D. q = - 0,12 mC

7.

Câu 30. Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính vô hạn. Tại một điểm M cách q một đoạn 0,4m, điện trường có cường độ 9.105 V/m và hướng về phía điện tích q. Hỏi dấu và độ lớn của q. Cho ε = 2,5

a)

A. q = - 40μC

b)

B. q = + 40μC

c)

C. q = - 36μC

d)

D. q = + 36μC

8.

Câu 12. Đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m; C/N

b)

B. V.m; N/C

c)

C. V/m; N/C

d)

D. V.m; C/N

9.

Câu 13. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

A. Điện tích Q.

b)

B. Điện tích thử q.

c)

C. Khoảng cách r từ Q đến q.

d)

D. Hằng số điện môi của môi trường

10.

Câu 14. Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không hình nào.

11.

Câu 7. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 8. Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q1,q2 trên hình là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 10. Cường độ điện trường tại một điểm  trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

A. vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm , độ lớn của điện tích gây ra điện trường và môi trường đặt điện tích.

b)

B. vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .

c)

C. vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

D. vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

14.

Câu 9. Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:

a)

A. B âm, C âm, D dương.

b)

B. B âm, C dương, D dương

c)

C. B âm, C dương, D âm

d)

D. B dương, C âm, D dương

15.

Câu 28. Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q=2⋅10^(-13) C. Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2" " cm có giá trị bằng

a)

A. 2,25 V/m.

b)

B. 4,5V/m.

c)

C. 2,〖25.10〗^(-4) V/m.

d)

D. 4,5⋅10^(-4) V/m.

16.

Câu 6. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng hút nhau có thể kết luận:

a)

A. chúng đều là điện tích dương

b)

B. chúng đều là điện tích âm

c)

C. chúng trái dấu nhau

d)

D. chúng cùng dấu nhau

17.

Câu 5. Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1 > 0 và q2 < 0.

b)

B. q1 < 0 và q2 > 0.

c)

C. q1.q2 > 0.

d)

D. q1.q2 < 0.

18.

Câu 11. Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm  có dạng là

a)

A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

b)

B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

c)

C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

d)

D. những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

19.

Câu 4. Đơn vị của điện tích trong hệ SI là

a)

A. Fara (F).

b)

B. Niu – tơn (N).

c)

C. Vôn (V).

d)

D. Cu –lông ( C).

20.

Câu 3. Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 2. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ

a)

A. Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

b)

B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích

c)

C. Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích

d)

D. Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

22.

Câu 15. Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

23.

Câu 27. Chọn câu trả lời sai về nguyên lí chồng chất điện trường

a)

A. Hai điện tích Q1 và Q2 gây ra tại cùng 1 điểm M các điện trường  và  thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm đó được tính bằng công thức

b)

B. Độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của các cường độ điện trường thành phần E = E1 + E2.

c)

C. Nguyên lí chồng chất điện trường cho biết véctơ cường độ điện trường tổng hợp phải tính theo quy tắc cộng véctơ hình bình hành

d)

D. Điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục

24.

Câu 17. Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

A. Điện tích

b)

B. Điện trường

c)

C. Cường độ điện trường    

d)

D. Đường sức điện

25.

Câu 25. Sắp xếp độ lớn cường độ điện trường tại các điểm A, B và C trong hình theo thứ tự giảm dần từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

a)

A. A – B – C

b)

B. A – C – B

c)

C. C – A – B

26.

Câu 18. Điện trường

(1) Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật

(2) Gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

(3) Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích

a)

A. (2)

b)

B. (1) và (3)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (3) và (2)

27.

Câu 24. Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm . Một điểm  cách  một khoảng . Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại  là

a)

A. mặt cầu tâm Q và đi qua M

b)

. B. một đường tròn đi qua M .

c)

C. một mặt phẳng đi qua M .

d)

D. các mặt cầu đi qua M .

28.

Câu 20. Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện

a)

A. Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau

b)

B. Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau, đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích

c)

C. Trong điện trường, ở những chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa

d)

D. Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một điểm

29.

Câu 21. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q, tại một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 22. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

B. ngược chiều đường sức điện trường.

c)

C. vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

31.

Câu 23. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Đường sức điện là những đường cong không khép kín

b)

B. Các đường sức điện không cắt nhau

c)

C. Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện

d)

D. Trong trường hợp giới hạn, hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một điểm mà không cắt nhau

32.

Câu 19. Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q > 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của :

a)

A. Hướng về gần Q.

b)

B. Hướng xa Q

c)

C. Hướng ngược chiều với F

d)

D. Hướng tùy ý

33.

Câu 16. Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

A. Điện tích

b)

B. Cường độ điện trường

c)

C. Hằng số điện môi

d)

D. Đường sức điện

34.

Câu 26. Tại điểm P có điện trường. Đặt điện tích thử q1 tại P ta thấy có lực điện . Thay bằng q2 thì có lực điện  tác dụng lên q2.  khác  về hướng và độ lớn. Giải thích:

a)

A. Vì khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi

b)

B. Vì q1 và q2 ngược dấu nhau

c)

C. Vì hai điện tích thử q1, q2 có độ lớn và dấu khác nhau

d)

D. Vì độ lớn của hai điện tích thử q1 và q2 khác nhau

35.

Câu 35. Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)

A. Điện trường của điện tích dương

b)

B. Điện trường của điện tích âm

c)

C. Điện trường đều

d)

D. Điện trường không đều.

36.

Câu 37. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của điện trường đều?

a)

A. Hướng của cường độ điện trường như nhau tại mọi điểm.

b)

B. Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. Đường sức của điện trường là những đường thẳng song song và cách đều.

d)

D. Cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.

37.

Câu 54. Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện Trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường:

a)

A. AMQ = - AQN

b)

B. AMN = ANP

c)

C. AQP = AQN

d)

D. AMQ = AM

38.

Câu 43. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

A. dọc theo chiều của các đường sức điện trường.

b)

B. ngược chiều đường sức điện trường.

c)

C. vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. theo một quỹ đạo bất kì.

39.

Câu 44. Cho một electron chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào chính giữa hai bản kim loại bằng nhau tích điện trái dấu theo phương vuông góc với các đường sức điện trường. Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng:

a)

A. theo cung parabol về phía bản dương.

b)

B. theo cung parabol về phía bản âm.

c)

C. chuyền động theo quỹ đạo thẳng.

d)

D. Quỹ đạo tròn.

40.

Câu 46. Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích:

a)

A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích

b)

B. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

C. chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

D. chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

41.

Câu 36. Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 38. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai bản phẳng, d là khoảng cách giữa hai bản. Cường độ điện trường E giữa hai bản được xác định bởi công thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 39. Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

A. tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

b)

B. tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

C. tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

D. giảm diện tích của hai bản phẳng.

44.

Câu 40. Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đều là:

a)

A. Điểm đặt tại điện tích điểm.

b)

B. Phương song song với các đường sức.

c)

C. Ngược chiều với .

d)

D. Độ lớn F = qE.

45.

Câu 41. Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:

a)

A. di chuyển cùng chiều nếu q < 0.

b)

B. di chuyển ngược chiều nếu q > 0.

c)

C. di chuyển cùng chiều nếu q > 0.

d)

D. chuyển động theo chiều bất kì.

46.

Câu 42. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

A. 5000 V/m.

b)

B. 1250 V/m.

c)

C. 2500 V/m.

d)

D. 1000 V/m.

47.

Câu 45. Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 47. Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là . Trong đó là

a)

A. chiều dài MN

b)

B. chiều dài đường đi quả điện tích.

c)

C. đường kính của quả cầu tích điện.

d)

D. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

49.

Câu 49. Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A. A > 0 nếu q > 0.

b)

B. A > 0 nếu q < 0.

c)

C. A = 0 trong mọi trường hợp.

d)

D. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

50.

Câu 51. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

B. phương chiều của cường độ điện trường.

c)

C. khả năng sinh công của điện trường.

d)

D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

51.

Câu 50. Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

A. điện tích q.

b)

B. vị trí điểm M.

c)

C. điện trường.

d)

D. khối lượng của điện tích q.

52.

Câu 48. Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 52. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

A. 1000 J.

b)

B. 1 J.

c)

C. 1 mJ.

d)

D. 1 μJ.

54.

Câu 53. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

A. 2000 J.

b)

B. – 2000 J.

c)

C. 2 mJ.

d)

D. – 2 mJ.

55.

Câu 55. Trong điện trường đều E của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 56. Trong điện trường của điện tích Q cố định. Xác định thế năng điện của một electron tại điểm M cách Q một khoảng 2" " m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 59. Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 60. Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

A. chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.

b)

B. chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

c)

C. chuyến động từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

d)

D. đứng yên.

59.

Câu 61. Biết hiệu điện thế . Đẳng thức chắc chắn đúng là

. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 62. Đặt điện tích thử q vào trong điện trường đều có độ lớn E của hai tấm kim loại tích điện trái có độ lớn bằng nhau, song song với nhau và cách nhau. Biểu thức biểu diễn một đại lượng có đơn vị Vôn là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 63. Q là một điện tích điểm âm đặt tại điểm O, M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với và Chỉ ra bất đẳng thức đúng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 58. Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E ⃗ không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm M.

b)

B. cường độ điện trường E ⃗.

c)

C. điện tích q đặt tại điểm M.

d)

D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

63.

Câu 57. Đơn vị của điện thế là:

a)

A. vôn (V).

b)

B. jun (J).

c)

C. vôn trên mét (V/m).

d)

D. oát (W).

64.

Câu 65. Khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện Hiệu điện thế giữa và là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 66. Tụ điện là một loại linh kiện điện tử gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bởi môi trường

a)

A. dẫn điện.

b)

B. cách điện (điện môi).

c)

C. dẫn điện hoặc cách điện (điện môi).

d)

D. bán dẫn.

66.

Câu 64. Khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện , hiệu điện thế là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 67. Điều nào sau đây không đúng khi nói về tụ điện?

a)

A. Để tích điện cho tụ điện, người ta nối hai bản cực của tụ điện với hai cực của nguồn điện một chiều.

b)

B. Trong mạch điện, tụ điện có nhiệm vụ tích điện và phóng điện.

c)

C. Khi tụ điện được tích điện thì điện tích trên hai bản tụ có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.

d)

D. Điện tích của tụ điện là tổng điện tích của hai bản tụ.

68.

Câu 68. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 69. Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

A. V/m (vôn/mét).

b)

B. (culông. vôn).

c)

C. V (vôn).

d)

D. F (fara)

70.

Câu 70. 1 nF bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 71. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

a)

A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

72.

Câu 72. Gọi Q là điện tích, C là điện dung và U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. C tỉ lệ thuận với Q.

b)

B. C không phụ thuộc vào Q và U.

c)

C. C tỉ lệ thuận với U.

d)

D. C phụ thuộc vào Q và U.

73.

Câu 73. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần

d)

D. không đổi.

74.

Câu 74. Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với

a)

A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

b)

B. điện tích trên tụ.

c)

C. bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

D. hiệu điện thế giữa hai bản tụ và điện tích trên tụ.

75.

Câu 75. Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện Cb đó là

a)

4C

b)

C/4

c)

2C

d)

C/2

76.

Câu 77. Một tụ có điện dung . Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào hai bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

2.10^-6C

b)

16.10^-6C

c)

4.10^-6C

d)

8.10^-6C

77.

Câu 76. Năm tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là

a)

5C

b)

0.5C

c)

0.2C

d)

2C