wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử GK2 12

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9 năm 1945 đến cuối tháng 12 năm 1946 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa gặp khó khăn thách thức nào sau đây

a)

Mỹ biến Việt Nam thành tâm điểm của các cuộc đối đầu đông tây

b)

Chỉ có các nước Đông âu công khai ủng hộ Việt Nam độc lập

c)

Pháp thỏa thuận với Trung Hoa Dân Quốc để cấm vận Việt Nam

d)

Các thế lực thù địch câu kết chống phá chính quyền cách mạng

2.

Trong năm đầu sau cách mạng tháng tám năm 1945 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đứng trước những khó khăn thử thách nào

a)

Nạn đói nản dốt khó khăn về tài chính giặc ngoại xâm và nội phản

b)

Có đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc lực lượng chính trị suy yếu

c)

Các đảng phái trong nước đều câu kết với quân Trung Hoa Dân Quốc

d)

Phương pháp trở lại đông dương Theo quy định của hội nghị potxdam

3.

Trong năm đầu sau khi được thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa phải đối mặt với những khó khăn nào

a)

Chủ nghĩa phát xít xuất hiện

b)

Nguy cơ chiến tranh thế giới

c)

Giặc ngoại xâm và nội phản

d)

Phát xít Nhật còn mạnh

4.

Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9 năm 1945 đến cuối tháng 12 năm 1946 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây

a)

Mày biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực hai phe

b)

Chỉ có một số nước đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập

c)

Lực lượng đồng minh ở Việt Nam đều mang bản chất phản cách mạng

d)

Mỹ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương

5.

Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9 năm 1945 đến cuối tháng 12 năm 1946 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây

a)

Mỹ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hay cực hay phe

b)

Quân đồng minh ở Việt Nam có mục tiêu chống phá cách mạng

c)

Chỉ có một số nước đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập

d)

Mỹ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương

6.

Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9 năm 1945 đến cuối tháng 12 năm 1946 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây

a)

Mỹ viếng Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực hai phe

b)

Mỹ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương

c)

Chỉ có một số nước đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập

d)

Việt Nam nằm trong khu vực ảnh hưởng của các nước phương Tây

7.

Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9 năm 1945 đến cuối tháng 12 năm 1946 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây

a)

Chưa nước nào công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam

b)

Mỹ bí Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực hai phe

c)

Chỉ có một số nước đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập

d)

Mỹ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương

8.

Sau cách mạng tháng tám năm 1945 những thế lực ngoài sông nào có mặt ở Việt Nam từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc

a)

Phát xít Nhật đế quốc Mỹ

b)

Đế quốc Anh phát xít Nhật

c)

Thực dân Anh phát xít Nhật

d)

Phát xít Nhật Trung Hoa Dân Quốc

9.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai lực lượng đồng minh nào và Việt Nam giải giáp quân đội Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16

a)

Quân Pháp

b)

Quân Anh

c)

Quân Mỹ

d)

Quân Trung Hoa Dân Quốc

10.

Ngay sau cách mạng tháng tám năm 1945 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa phải đối mặt với kẻ thù nào sau đây

a)

Thực dân hà lan

b)

Thực dân Pháp

c)

Nicaragoa

d)

Brazil

11.

Ngay sau cách mạng tháng tám năm 1945 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đứng trước khó khăn nào sau đây

a)

Nạn đói chưa được đẩy lùi

b)

Pháp phá hoại hiệp định Giơnevơ

c)

Nhật xâm lược trở lại Đông Dương

d)

Dịch cô vít 19 bùng phát

12.

Một trong những thuận lợi của cách mạng Việt Nam sau ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công là gì

a)

Quân Trung Hoa Dân Quốc và miền Bắc giải giáp Quân Nhật

b)

Chính phủ Việt Nam đã nắm giữ được Ngân hàng Đông Dương

c)

Quân anh và miền Nam giải giáp Quân Nhật

d)

Nhân dân giành được quyền làm chủ đất nước

13.

Trong những năm 1945-1946 nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có thuận lợi nào sau đây

a)

Được các nước Đồng Minh thiết lập quan hệ ngoại giao

b)

Nhân dân quyết tâm bảo vệ chế độ dân chủ cộng hòa

c)

Được Liên xô công nhận và đặt quan hệ ngoại giao

d)

Có sự ủng hộ và giúp đỡ của các nước chủ nghĩa xã hội

14.

Trong hơn 1 năm kể từ ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công nhân dân Việt Nam đã

a)

Xây dựng chính quyền cách mạng

b)

Ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất

15.

Trong hơn một năm kể từ ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công nhân dân Việt Nam đã

a)

Tiến hành hiện đại hóa đất nước

b)

Tiến hành bầu cử Quốc hội

16.

Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa sau cách mạng tháng tám năm 1945 là

a)

Nạn đói

b)

Giặc dốt

c)

Tài chính

d)

Giặc ngoại xâm

17.

Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa trong năm đầu sau cách mạng tháng tám năm 1945 thành công là

a)

Phát xít Nhật

b)

Đế quốc Anh

c)

Thực dân Pháp

d)

Trung Hoa Dân Quốc

18.

Trong hơn một năm kể từ ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công nhưng dân Việt Nam đã

a)

Tiến hành giải quyết nạn đói

b)

Ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất

c)

Tiến hành công nghiệp hóa đất nước

19.

Để giải quyết nạn đó trong hơn 1 năm đầu sau ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công nhân dân Việt Nam đã

a)

Thành lập nha bình dân học vụ

b)

Tham gia xây dựng chính quyền cách mạng

c)

Lập "hũ gạo cứu đói"

20.

Để giải quyết nạn đói trong hơn một năm đầu sau ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công chủ tịch Hồ Chí Minh đã

a)

Kêu gọi nhân dân "nhường cơm sẻ áo"

b)

Phát động cuộc cải cách giáo dục

c)

Vận động nhân dân xây dựng chính quyền mới

d)

Thành lập nha bình dân học vụ

21.

Để giải quyết nạn đói trong hơn một năm đầu sau ngày cách mạng tháng tám năm 1945 Thành công chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa đã

a)

Đẩy mạnh cải cách giáo dục trong cả nước

b)

Thành lập nha bình dân học vụ

c)

Tổ chức bầu cử hội đồng nhân dân các cấp

d)

Nghiêm cấm việc đầu cơ tích trữ gạo

22.

Để giải quyết nạn đó trong hơn một năm đầu sau ngày cách mạng tháng tám năm 1945 Thành công chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa đã

a)

Đẩy mạnh cải cách giáo dục trong cả nước

b)

Tổ chức bầu cử hội đồng nhân dân các cấp

c)

Thành lập nha bình dân học vụ

d)

Tổ chức quyên góp điều hòa thóc gạo

23.

Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa đề ra biện pháp cấp thời nào để giải quyết nạn đói sau ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Đẩy mạnh tăng gia sản xuất

c)

Tổ chức quyên góp thóc gạo

d)

Vận động xây dựng quỹ độc lập

24.

Sau khi cách mạng tháng tám năm 1945 thành công để giải quyết căn bản nạn đói ở Việt Nam chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi

a)

Người cày có ruộng

b)

Tăng gia sản xuất

c)

Nhường cơm xẻ áo

d)

Phá kho thóc giải quyết nạn đói

25.

Biện pháp căn bản và lâu dài để giải quyết nạn đói ở Việt Nam sau ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công là

a)

Thực hiện phong trào thi đua tăng gia sản xuất

b)

Phim truyện những người đầu cơ tích chữ lúa gạo

c)

Thực hiện lời kêu gọi cứu đối của Hồ Chí Minh

d)

Tổ chức điều hòa thóc gạo giữa các địa phương

26.

Ngày 8 tháng 9 năm 1945 chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh thành lập nha bình dân học phụ để thực hiện nhiệm vụ gì

a)

Khai giảng các bậc học

b)

Cải cách giáo dục

c)

Bổ túc văn hóa

d)

Chống giặc dốt

27.

Một trong những biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945 năm 1946 là

a)

Kêu gọi nhân dân tham gia xóa mù chữ

b)

Mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại

c)

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực

d)

Cải cách và mở cửa nền kinh tế

28.

Trong hơn một năm kể từ ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công nhân dân Việt Nam đã

a)

Thực hiện phong trào xóa nạn mù chữ

b)

Tiến hành hiện đại hóa đất nước

c)

Tiến hành công nghiệp hóa đất nước

d)

Ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất

29.

Một trong những biện pháp giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam trong những năm 1945-1946 là

a)

Thành lập cơ quan chuyên trách chống giặc dốt

b)

Mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại

c)

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực

30.

Một trong những biện pháp về tài chính nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945-1946 là

a)

Thành lập nha bình dân học vụ

b)

Quyết định cho lưu hành tiền Việt Nam

c)

Mở nhiều lớp học xóa nạn mù chữ

31.

Một trong những biện pháp về tài chính nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945-1946 là

a)

Thành lập nha bình dân học vụ

b)

Xây dựng quỹ độc lập

c)

Mở các lớp xóa đầy mù chữ

32.

Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau cách mạng tháng tám năm 1945 chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa kêu gọi

a)

Cải cách ruộng đất và thực hiện tiết kiệm

b)

Nhân dân cả nước thực hiện ngày Đồng Tâm

c)

Tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân

d)

Nhân dân thực hiện phong trào tăng gia sản xuất

33.

Ngày 6 tháng 3 năm 1945 đại diện chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa ký bản hiệp định sơ bộ với đại diện chính phủ nước nào sau đây

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Nhật

34.

Ngày 6 tháng 3 năm 1946 đại diện chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa ký với đại diện chính phủ Pháp văn bản ngoại giao nào sau đây

a)

Hiệp định sơ bộ

b)

Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương

c)

Tạm ước Việt Pháp

d)

Hiệp định Paris về Việt Nam

35.

Theo hiệp định sơ bộ ngày 06 tháng 03 năm 1946 quân Pháp được ra miền Bắc Việt Nam làm nhiệm vụ giải giáp Quân Nhật thay cho lực lượng quân đội nào

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Trung Hoa Dân Quốc

36.

Theo hiệp định sơ bộ ngày 06 tháng 03 năm 1946 quân Pháp được ra miền bắc làm nhiệm vụ và giáp quân đội nào sau đây

a)

Nhật Bản

b)

Angola

c)

Áo

37.

Ngày 6 tháng 3 năm 1946 hiệp định sơ bộ được ký kết giữa đại diện chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa với đại diện chính phủ Pháp khi

a)

Nhân dân Việt Nam đang tránh việc đối đầu với nhiều kẻ thù cùng một lúc

b)

Chính phủ Pháp có thiện chí giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương

c)

Quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thế chủ động tiến công

d)

Trung Hoa Dân Quốc không đồng ý cho Pháp ra miền Bắc Việt Nam

38.

Ngày 6 tháng 3 năm 1946 hiệp định sơ bộ được ký kết giữa đại diện chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa với đại diện chính phủ Pháp khi

a)

Trung Hoa Dân Quốc không đồng ý cho quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam

b)

Pháp và Trung Hoa Dân Quốc đã ký bản hiệp ước Hoa Pháp

c)

Chính phủ Pháp vẫn có thiện chí giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương

d)

Quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thế chủ động tiến công

39.

Hiệp định sơ bộ ngày 06 tháng 03 năm 1946 công nhận nước Việt Nam dân chủ cộng hòa là một quốc gia

a)

Tự do

b)

Tự trị

c)

Tự chủ

d)

Độc lập

40.

Hiệp định sơ bộ Việt Pháp ngày 6 tháng 3 năm 1945 không có nội dung nào sau đây

a)

Việt Nam và pháp thực hiện việc tập kết chuyển quân chuyển giao khu vực

b)

Chính phủ pháp công nhận Việt Nam dân chủ cộng hòa là một quốc gia tự do

c)

Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa đồng ý cho pháp đưa 15.000 quân ra Bắc

d)

Hai bên ngực mọi xung đột ở phía Nam và giữ nguyên Quân đội tại vị trí cũ

41.

Nhận xét nào sau đây là đúng về bản hiệp định sơ bộ việc Pháp

a)

Là điển hình về sự chủ động của chính phủ Việt Nam trong đấu tranh ngoại giao

b)

Là sắp được của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp

c)

Chuyển phát từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng

42.

Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2 tháng 9 năm 1945 đến ngày 19 tháng 12 năm 1946 phản ánh quy luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam

a)

Dựng nước đi đôi với giữ nước

b)

Kiên quyết chống giặc ngoại xâm

c)

Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại

43.

Bản hiệp định sơ bộ được ký kết giữa đại diện chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa và đại diện chính phủ Pháp ngày 6 tháng 3 năm 1946 đã

a)

Thừa nhận quyền bình đẳng tự quyết của nhân dân Việt Nam

b)

Công nhận sự thống nhất của Việt Nam

c)

Công nhận nền độc lập của Việt Nam

d)

Công nhận cái quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam

44.

Sau khi nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa ra đời các thế lực ngoại xâm và nội sản đều có âm mưu

a)

Chống phá cách mạng Việt Nam

b)

Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

c)

Mở đường cho Mỹ xâm lược Việt Nam

d)

Giúp

45.

Cuộc bầu cử Quốc hội khóa I và Hội đồng Nhân dân các cấp ở Việt Nam có tác dụng như thế nào đối với việc củng cố chính quyền nhân dân sau ngày cách mạng tháng tám năm 1945 thành công

a)

Nâng cao uy tín quốc tế của Việt Nam Dân chủ cộng hòa

b)

Đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa

c)

Làm cho các cơ quan tư pháp của cơ sở được hoàn thiện

d)

Làm cho bộ máy nhà nước từng bước được kiện toàn

46.

Thành công của cuộc tổng tuyển cử Quốc hội năm 1946 ở Việt Nam chứng tỏ

a)

Sự ủng hộ to lớn của cộng đồng quốc tế đối với Việt Nam

b)

Quyền lực nhà nước chính thức thuộc về cơ quan hành pháp

c)

Nhân dân có tinh thần đoàn kết và ý thức làm chủ đất nước

47.

Việc giải quyết thành công nạn đói nạng dốt và khó khăn về tài chính sau cách mạng tháng tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa gì

a)

Đánh dấu hoàn thành nhiệm vụ đánh đổ chế độ phong kiến

b)

Góp phần tạo ra sức mạnh để bảo vệ chế độ mới

c)

Tạo cơ sở để các nước xã hội chủ nghĩa công nhận Việt Nam

48.

Kết quả của công cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây đối với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

a)

Tạo động lực cho nhân dân tham gia đấu tranh giữ vững thành quả cách mạng

b)

Xóa bỏ giai cấp bóc lột làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng trong nước

49.

Công cuộc xây dựng chế độ mới của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1945-1954 đạt được thành quả nào sau đây

a)

Bộ máy chính quyền các cấp hợp pháp họp khiến từng bước được xây dựng và củng cố

b)

Cải cách ruộng đất được thực hiện thí điểm trên cả nước tạo cơ sở tiến lên sản xuất lớn

50.

Ở Việt Nam cuộc đấu tranh chống ngoại xâm Nội phản trong những năm 1945-1946 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây đối với cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975

a)

Phát huy tính hợp pháp và sức mạnh của hệ thống chính quyền cách mạng

b)

Tranh thủ sự ủng hộ quốc tế khi hệ thống xã hội chủ nghĩa ra đời

51.

Nội dung nào sau đây thể hiện quan hệ giữa Việt Nam với Pháp từ sau ngày 2 tháng 9 năm 1945 đến trước ngày 6 tháng 3 năm 1946

a)

Hòa hoãn tránh xung đột

b)

Thương lượng để chấm dứt xung đột

c)

Đối đầu trực tiếp về quân sự

d)

Vừa đánh vừa đàm phán

52.

Từ sau ngày 2 tháng 9 năm 1945 đến trước ngày 6 tháng 3 năm 1946 Đảng chính phủ và chủ tịch Hồ Chí Minh chủ trương

a)

Hoài hỏi nhân nhượng với thực dân Pháp và Trung Hoa Dân Quốc

b)

Đấu tranh vũ trang chống Trung Hoa Dân Quốc và quân Pháp

c)

Hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân Quốc và kháng chiến chống Pháp

53.

Từ sau ngày 2 tháng 9 năm 1945 đến trước ngày 6 tháng 3 năm 1946 đối với quân Trung Hoa nhân Quốc chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa được hiện chủ trương nào

a)

Hòa hoãn tránh xung đột

b)

Vừa đánh vừa đàm phán

54.

Trong bối cảnh hiệp ước Hoa Pháp được ký kết tháng 2 năm 1946 chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa thực hiện chủ trương gì

a)

Tài khoản và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp

b)

Hòa với thực dân pháp để đánh quân Trung Hoa Dân Quốc

55.

Từ ngày 06 tháng 03 năm 1946 đến trước ngày 19 tháng 12 năm 1946 chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa thực hiện đối sách gì với Pháp

a)

Đối đầu trực tiếp về quân sự

b)

Hòa hoãn nhân nhượng

56.

Trong văn kiện ngoại giao nào dưới đây chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đã nhân nhượng đối phương về không gian để có thời gian đưa cách mạng trực tiếp tiến lên

a)

Hiệp định sơ bộ ngày 6 tháng 3 năm 1946

b)

Hiệp định Paris năm 1973 về Việt Nam

57.

Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa ký với chính phủ pháp về bản hiệp định sơ bộ 06 tháng 03 năm 1946 nhằm

a)

Buộc pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập

b)

Tạo điều kiện để quân đồng minh vào giải giáp quân đội Nhật

c)

Tránh việc cùng lúc phải chống lại nhiều thế lực ngoại xâm

58.

Từ ngày 6 tháng 3 năm 1945

6 đến trước ngày 19 tháng 12 năm 1946 chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa nhưng nhận cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là

a)

Giữ vững chủ quyền dân tộc

b)

Đảm bảo an ninh quốc gia

c)

Đảng cộng sản được hoạt động công khai

59.

Trong những năm 1945-1946 chính phủ chính phủ Việt Nam đã thực hiện một trong những biện pháp nào sau đây nhằm bảo vệ chế độ mới

a)

Nắm bắt tình hình dự báo chính xác nguy cơ để có những đối sách phù hợp

b)

Kết hợp xây dựng thực lực toàn diện với tận dụng nguồn viện trợ từ bên ngoài

c)

Kiên quyết không nhân nhượng với kẻ thù để giữ vững thành quả cách mạng

60.

Nhận xét nào sau đây là đúng về bản hiệp định sơ bộ Việt Pháp ngày 06 tháng 03 năm 1946

a)

Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp

b)

Là điển hình về vận dụng sách lược phân hóa và cô lập kẻ thù

c)

Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do có quyền dân tộc tự quyết

61.

Nhận xét nào sau đây là đúng về bảng hiệp định sơ bộ Việt Pháp ngày 06 tháng 03 năm 1946

a)

Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do có quyền dân tộc tự quyết

b)

Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian Hoà hoãn với Pháp

c)

Biến một hiệp ước hai bên thành thoả Thuận ba bên có lợi cho cách mạng

62.

Ngày 12 tháng 12 năm 1946 ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị

a)

Toàn dân kháng chiến

b)

Kháng chiến kiến quốc

63.

"Hỡi đồng bào toàn quốc chúng ta muốn hòa bình chúng ta phải nhân nhượng nhưng chúng ta càng nhanh nhượng thực dân Pháp càng lớn tới vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa" là nội dung mở đầu của

a)

Tuyên ngôn độc lập 1945

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến 1946

c)

Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam 1951

64.

Tài liệu nào dưới đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với thực dân Pháp xâm lược đã đến giới hạn cuối cùng

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Kháng chiến nhất định thắng lợi của tổng bí thư Trường Chinh

c)

Tuyên ngôn độc lập của Việt Nam

65.

Nội dung nào dưới đây là sự tóm tắt đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp 1945-1954 của Đảng cộng sản Đông Dương

a)

Toàn dân toàn diện tự lực cánh sinh và tranh thủ các lực lượng Hòa Bình

b)

Toàn dân toàn diện trường kỳ tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

66.

Trong Thu Đông 1947 quân dân Việt Nam có hoạt động quân sự nào sau đây

a)

Mở chiến dịch phản công ở Việt Bắc

b)

Thực hiện phổ cập giáo dục trung học

c)

Đổi mới giáo dục

d)

Cải cách ruộng đất

67.

Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc 1947 Trung ương Đảng ra chỉ thị nào

a)

Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện

b)

Chủ động dữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường

c)

Phải phá tan cuộc tiến công mùa Đông của giặc Pháp

68.

Thắng lợi nào của quân đội và nhân dân Việt Nam đã làm phá sản âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương 1945-1954

a)

Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông 1947

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

69.

Chiến thắng Việt Bắc Thu Đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã

a)

Cho thấy bộ đội chủ lực ngày càng trưởng thành

b)

Làm thất bại chiến tranh cục bộ

c)

Làm thất bại chiến tranh đặc biệt

70.

Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1945 của quân dân Việt Nam đã

a)

Làm thất bại chiến tranh cục bộ

b)

Làm thất bại chiến tranh tổng lực

c)

Làm thất bại chiến tranh đặc biệt

d)

Bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến