wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGK2 - CN10

Total questions: 31

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Có các loại ren nào?

a)

Ren ngoài và ren giữa.     

b)

Ren trong và ren đầu.

c)

Ren ngoài và ren trong.  

d)

Ren ngoài và ren cuối.

2.

Ren trong có tên gọi khác là gì?

a)

Ren trục. 

b)

Ren lỗ 

c)

Ren đầu.   

d)

Ren cuối.

3.

 Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm 

b)

Nét đứt mảnh    

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

4.

Kí hiệu của ren hệ mét là gì?

a)

b)

Sq  

c)

Tr 

d)

Q

5.

 Kí hiệu của ren thang là gì?

a)

M

b)

Sq 

c)

Tr 

d)

Q

6.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt mảnh   

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnhi

7.

Ren ngoài có tên gọi khác là gì?

a)

Ren trục.

b)

Ren lỗ

c)

Ren đầu. 

d)

Ren cuối.

8.

Ren thang Tr 30 x 3 LH có ý nghĩa gì?

a)

Bán kính ren thang 30mm, bước ren 3mm và có hướng xoắn phải.

b)

Bán kính ren thang 30mm, bước ren 3mm và có hướng xoắn trái.

c)

Đường kính ren thang 30mm, bước ren 3mm và có hướng xoắn phải.

d)

Đường kính ren thang 30mm, bước ren 3mm và có hướng xoắn trái.

9.

Kí hiệu của ren vuông là gì?

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

Q

10.

Ren trục và ren lỗ ăn khớp nhau khi nào?

a)

Ren lỗ che khuất phần ren trục.

b)

Chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục.

c)

Dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn không giống nhau.

d)

Dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn phải như nhau.

11.

Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm ?

a)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê của chi tiết.

b)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật.

c)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật và khung tên.  

d)

Hình biểu diễn, kích thước, mối ghép, khung tên của chi tiết.

12.

Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết có kí hiệu về ?

a)

Độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

b)

Độ nhám bề mặt, dung sai, chỉ dẫn về gia công, hình dạng chi tiết .

c)

Dung sai, chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt, độ lớn chi tiết.

d)

Dung sai, chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt, quản lí sản phẩm.

13.

Trên bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn thể hiện gì ?

a)

Các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

b)

Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

c)

Các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Hình dạng của chi tiết máy.

14.

Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước thể hiện:

a)

Các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

b)

Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

c)

Các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Hình dạng của chi tiết máy.

15.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Bản vẽ lắp trình bày gì?

a)

Hình dạng, kích thước, bảng kê và khung tên của chi tiết.

b)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

c)

Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

d)

Các hình biểu diễn, kích thước, khung tên của chi tiết.

17.

Nội dung của bản vẽ lắp gồm:

a)

các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và khung tên.

b)

các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và yêu cầu kĩ thuật .

c)

các hình biểu diễn, kích thước, khung tên và yêu cầu kĩ thuật .

d)

các hình biểu diễn, kích thước, khung tên và độ nhám bề mặt chi tiết.

18.

Trên bản vẽ lắp, bảng kê thể hiện gì?

a)

Hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.

b)

Kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.

c)

Thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.

d)

Các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

19.

Nhà dân dụng, nhà công nghiệp, bến cảng, công trình thủy lợi... thuộc bản vẽ gì?

a)

Bản vẽ xây dựng.

b)

Bản vẽ kĩ thuật.

c)

Bản vẽ cơ khí.

d)

Bản vẽ phác.

20.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Quá trình thiết kế một công trình không có bản vẽ nào sau đây?

a)

Bản vẽ thiết kế phương án. 

b)

Bản vẽ kĩ thuật thi công. 

c)

Bản vẽ thiết kế kĩ thuật.

d)

Bản vẽ cơ khí.

22.

Bản vẽ nhà thể hiện gì?

a)

Hình dạng, kích thước của ngôi nhà. 

b)

Hình dạng, kích thước, cấu tạo của ngôi nhà. 

c)

Kích thước, cấu tạo của ngôi nhà.

d)

Hình dạng và vị trí tương quan của ngôi nhà.

23.

Ngôi nhà có mấy hình biểu diễn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Mặt bằng là gì?

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng.

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Là hình chiếu cạnh của ngôi nhà.

25.

Mặt đứng là gì?

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Là hình chiếu cạnh của ngôi nhà.

26.

Lập bản vẽ bằng máy tính có ưu điểm gì?

a)

Bản vẽ được lập chính xác và chậm rãi từ từ, khó sửa chữa, lưu trữ bản vẽ.

b)

Bản vẽ được lập không chính xác và chậm rãi từ từ, dễ dàng sửa chữa.

c)

Bản vẽ được lập chính xác và nhanh chóng, dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ.

d)

Bản vẽ được lập không chính xác và nhanh chóng, dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ.

27.

Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, dòng lệnh dùng để:

a)

Có nhiều nút bấm, mỗi nút một biểu tượng riêng, tương ứng một lệnh.

b)

Hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ toạ độ, con trỏ.

c)

vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.     

d)

Nhập lệnh, nhập dữ liệu.

28.

Chức năng nào không thuộc chức năng hỗ trợ trong phần mềm CAD?

a)

Thu, phóng màn hình.

b)

Định hướng trục Ox và Oy.  

c)

Bắt điểm tự động.

d)

Bắt điểm không tự động.

29.

Để vẽ được các đường số 4 trong hình. Thì sẽ sử dụng lệnh 2D nào?

a)

Lệnh Circle.

b)

Lệnh Line.

c)

Lệnh Arc.

d)

Lệnh Rectangle.

30.

 Nút lệnh hiệu chỉnh Fillet dưới đây có chức năng gì?

a)

Nối hai đường bằng một cung tròn.

b)

Nối hai đường bằng một đoạn thẳng.

c)

Cắt bỏ một phần cung tròn.

d)

Cắt bỏ một phần đoạn thẳng.

31.

Nút lệnh Circle có chức năng gì?

a)

Vẽ đường thẳng.

b)

Vẽ hình tròn.

c)

Vẽ hình chữ nhật.

d)

Vẽ cung tròn.