wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghiệp vụ mua sắm

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG phải là thách thức mà tổ chức mua hàng phải đối mặt?

a)

Vòng đợi sản phẩm ngắn hơn

b)

Toàn cầu hóa tăng cao

c)

Kỹ thuật quen thuộc

d)

Áp lực chi phí gia tăng

2.

Đâu KHÔNG phải là chức năng cơ bản của mua hàng?

a)

Mua hàng dịch vụ

b)

Mua hàng phục vụ vận hành

c)

Mua hàng phục vụ dự án

d)


Mua hàng chiến lược

3.

Đâu là những kiến thức cần thiết với bộ phận mua hàng? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Kỹ năng mềm, khả năng lãnh đạo, Hiểu biết kỹ thuật

b)

Kiến thức thương mại, Hiểu biết kỹ thuật, Kỹ năng mềm, khả năng lãnh đạo

c)

Hiểu biết kỹ thuật, Kiến thức thương mại

d)

Kiến thức thương mại, Kỹ năng mềm

4.

Mục tiêu vận hành KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Thời gian

b)


Chất lượng

c)


Giá cả

d)

sản xuất

5.

Khi bộ phận mua sắm xem xét số lượng nguồn cung ứng sẵn có cho các nhóm hàng hóa riêng lẻ thì đây là cách tiếp cận nào trong chiến lược nhà cung cấp?

a)

Cách tiếp cận theo định hướng nguyên vật liệu

b)


Cách tiếp cận theo định hướng nhà cung cấp

c)

Cách tiếp cận theo định hướng quy trình

d)


Cách tiếp cận theo định hướng khu vực

6.

Thuê ngoài hoạt động mua hàng có bao nhiêu hình thức?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

7.

Đâu là nhược điểm của mua hàng tập trung?

a)

Sức mạnh thị trường thấp

b)


Dư thừa

c)


Trách nhiệm không rõ ràng

d)

Khoảng cách không gian

8.

Thư mời thầu cần có những đặc điểm nào? Chọn tất cả các đáp án đúng

a)

Ngày giao hàng dự kiến

b)

Mô tả chung chung về nhu cầu

c)

Thời hạn nộp hồ sơ dự thầu

d)

Mô tả chính xác và cụ thể về nhu cầu

9.

Đâu KHÔNG phải là hình thức của tổ chức theo cơ cấu?

a)

Mua hàng tập trung

b)

Người bán đầu mối

c)

Thuê ngoài hoạt động mua hàng

d)

Mua hàng phi tập trung

10.

Tổ chức có bao nhiêu phân loại?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Trong quy trình đưa ra quyết định, ai là người không có vai trò chính thức trong quá trình ra quyết định, nhưng có ảnh hưởng đáng kể?

a)

Người mua

b)

Người dùng

c)

Người tạo ảnh hưởng

d)

Người ra quyết định

12.

Đâu là chỉ số về độ tin cậy và chất lượng được áp dụng trong kiểm soát nhà cung ứng? Lựa chọn tất cả các đáp án đúng

a)

Độ tin cậy về thời hạn

b)

Tỷ lệ sản phẩm thiếu hụt

c)

Tốc độ đóng gói sản phẩm

d)

Hạn mức khiếu nại

13.

“Tham quan nhà cung ứng và đánh giá nhanh nhà máy” là hoạt động trong quá trình nào sau đây?

a)

Xác định nhà cung ứng

b)

Sơ lọc nhà cung ứng

c)

Phân tích nhà cung ứng

d)

Lựa chọn nhà cung ứng

14.

Đâu KHÔNG phải là công cụ thu thập thông tin để phân tích nhà cung ứng?

a)

Đánh giá chứng nhận

b)

Lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Báo cáo doanh nghiệp

d)

Tự đánh giá nhà cung ứng

15.

“Tỷ trọng giá trị gia tăng bên ngoài nên đạt được ở mức độ nào?” là quan điểm nào trong chiến lược nhà cung ứng?

a)

Quan điểm định hướng khu vực

b)


Quan điểm định hướng quy trình

c)

Quan điểm định hướng nguyên vật liệu

d)


Quan điểm định hướng nhà cung ứng

16.

Công cụ nào được bộ phận mua hàng sử dụng với mục đích bảo vệ và cải thiện hiệu suất của nhà cung ứng đối với các yêu cầu?

a)

Thay thế nhà cung ứng

b)

Quản trị nhà cung ứng

c)

Giáo dục nhà cung ứng

d)

Khuyến khích nhà cung ứng

17.

Thị trường nguồn cung tại Trung Quốc KHÔNG có lợi thế nào sau đây?

a)

Cơ sở và thiết bị sản xuất tốn kém

b)

Nhiều ưu đãi từ chính phủ trung ương cũng như chính quyền khu vực

c)

Cơ sở nhà cung ứng ngày càng phát triển và đa diện

d)


Lực lượng lao động chi phí thấp, được đào tạo tốt

18.

Đâu là chiến lược chính trong hoạt động phát triển thị trường mua hàng toàn cầu? Lựa chọn tất cả các đáp án đúng

a)

Cải thiện tạm thời cơ cấu chi phí

b)

Tăng cường đổi mới sản phẩm

c)

Cải thiện dài hạn cơ cấu chi phí

d)

Thiếu lựa chọn thay thế cho sản xuất trong nước

19.

Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của tìm kiếm nguồn cung toàn cầu?

a)

Tận dụng trợ cấp chính phủ

b)

Công nghệ cũ

c)


Cạnh tranh toàn cầu

d)

Nhà cung ứng có năng lực

20.

Các yếu tố như ngôn ngữ, tâm lý hoặc hiểu biết pháp luật là thuộc nhóm rủi ro nào?

a)

Rủi ro văn hóa

b)

Rủi ro hành vi

c)

Rủi ro kinh tế

d)

Rủi ro kinh tế

21.

Trong giao tiếp, quốc gia nào có xu hướng cởi mở và hung hăng nhất trong các quốc gia dưới đây?

a)

Nhật Bản

b)

Mỹ

c)

Trung Quốc

d)

Đức

22.

Đặc điểm văn hóa giao tiếp của người TRUNG QUỐC. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Ngại ngùng, trầm lặng, khiêm tốn, chỉ nghĩ chứ không nói.

b)

Chu đáo, chỉ đạo lịch sự, nghĩ trước khi nói và lên tiếng khi cần

c)

Cởi mở, hung hăng, vừa nói vừa nghĩ

d)

Nhẹ nhàng, khiêm tốn, hòa nhã, nghĩ mà không nói,...

23.

Bao gồm tất cả các khía cạnh có thể dẫn đến kết quả không thuận lợi do hoạt động của nhà cung ứng, đặc biệt là rủi ro về giá cả, chất lượng và thời hạn. Chọn câu trả lời đúng

a)

Rủi ro về thiên tai

b)


Rủi ro về hoạt động

c)

Rủi ro về hành vi

d)

Rủi ro về kinh tế

24.

Một hình thức tìm nguồn cung toàn cầu khác là “thuê ngoài lãnh thổ” (offshoring) có nghĩa là các chức năng hoặc quy trình kinh doanh được chuyển đến một khu vực khác.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cần bao nhiêu nhà cung ứng cho các nhóm hàng hóa tương ứng?

a)

Quan điểm định hướng quy trình

b)

Quan điểm định hướng nhà cung ứng

c)

Quan điểm định hướng NVL

d)

Quan điểm định hướng khu vực

26.

Phân tích nhà cung ứng bao gồm việc xác định, .................., xử lý và trình bày thông tin liên quan đến các nhà cung ứng đã được sơ lọc

a)

Lựa chọn

b)

Chỉnh sửa

c)

Tìm kiếm

d)

Xóa bỏ

27.

Nhiệm vụ của bộ phận mua hàng?

a)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm, NVL đầu vào.

b)

Hỗ trợ quy trình phát triển sản phẩm.

c)

Đảm bảo nguồn cung, Hoạch định ngắn hạn

d)

Đảm bảo sẵn sàng nguồn cung như sản phẩm, cơ sở vật chất, nguồn lực và dịch vụ