Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoas

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hidrocacbon no

a)

Chỉ có liên kết đôi

b)

Chỉ có liên kết đơn

c)

Có ít nhất một vòng no

d)

Có ít nhất 1 liên kết đôi

2.

Alkane là những hidrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2( n>=1)

b)

CnH2n(n>=2)

c)

CnH2n-2( n>=2)

d)

CnH2n-6( n>=6)

3.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy dồng đẳng của alkane

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4,C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

4.

Tên gọi của chất có công thức C3H8 là

a)

Methane

b)

Propane

c)

Pentane

d)

Hexane

5.

Tên gọi của chất có công thức CH4 là

a)

Methane

b)

Propane

c)

Butane

d)

Pentane

6.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

Methyl

b)

Etyl

c)

Propyl

d)

Butyl

7.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

a)

Methyl

b)

Ethyl

c)

Propyl

d)

Isopropyl

8.

Ở điều kiện thường hidrocacbon nào sau đây ở thể lỏng

a)

C4H10

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C6H14

9.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

Butane

b)

Etane

c)

Methane

d)

Propane

10.

C4H10 có bao nhiêu đồng phân alkane

a)

2

b)

5

c)

6

d)

7

11.

Hiện nay, nhiêu nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy( methane) trong khí biogas đó là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

12.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai

a)

Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane

c)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C17( trừ neopentane) ở trạng thái lỏng từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ

d)

Alkane đểu là những chất không màu

14.

Tên của alkane nào sau đây không đúng

a)

2-methyl butane

b)

3-methyl butane

c)

2,2-dimethyl butane

d)

2,3- dimethyl butane

15.

Công thức chung của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là

a)

C7H12

b)

C4H12

c)

C5H12

d)

C6H12

16.

Phản ứng thế giữa 2,3- đimethyl butane với Cl2( tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Hidrocacbon X có công thức phân tử là C5H12 , biết khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo tên của X là

a)

2- methylpentane

b)

Pentane

c)

2,2- đimethylpropane

d)

3- nethylbutane

18.

Khi đốt cháy alkane thu được H2O và CO2 với tỉ lệ tương ứng biến đổi như sau

a)

Tăng từ 2 đến dương vô cùng

b)

Giảm từ 2 đến 1

c)

Tăng từ 1 đến 2

d)

Giảm từ 1 đến 0

19.

Phần trăm khối lương cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

20.

trong phân tử2,2,4- trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hidro

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

21.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của methane

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10,C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

22.

Etane có công thức cấu tạp là

a)

C6H5-CH=CH2

b)

CH3-CH3

c)

C6H6

d)

CH3-CH2-CH3

23.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thuéc của một alkane

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C5H12

24.

Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH3[CH2]2CH3

b)

CH3[CH2]3CH3

c)

CH3[CH2]4CH3

d)

CH3[CH2]5CH3

25.

(CH3)2CHCH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane

b)

isobutane

c)

butane

d)

2-methylbutane

26.

Tên thay thế( theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)3 là

a)

2,2,4,4-tetramethylbutane

b)

2,4,4-trimethylpentane

c)

2,2,4-trimethylpentane

d)

2,4,4,4-teramethylbutane

27.

Hợp chấ hữu cơ X có tên gọi là 2-chloro-3-methylpentane. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2

b)

CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl

d)

CH3CH(Cl)CH2CH(CH3)CH3

28.

Trong phân tử hydrocacbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

29.

Phản ứng hoá học đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng phân huỷ

d)

Phản ứng tách

30.

Một alkane chứ 15 nguyên tử cacbon. Công thức phân tử của alkane đó là

a)

C15H28

b)

C15H30

c)

C15H32

d)

C15H24

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết xích ma bền vững

b)

Các phân tử alkane hầu như không phân cực

c)

Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học

d)

Trong phân tử methane, bốn liên kết C-H hướng về bốn đỉnh của một hình vuông

32.

Trộn neopentane với chlorine và chiếu ánh sáng từ ngoại thì thu được tối đa bao nhiêu sane phẩm monochlorine

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Co bao nhiêu alkane( có số nguyên tử C<5) khi tác dụng với chlorine ( có ánh sáng hoặc đun nóng ) tạp duy nhất một sản phẩm thế monocholoro

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch cacbon ) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocacbon có mạch cacbon

a)

Ngắn hơn

b)

Dài hơn

c)

Không đổi

d)

Thay đổi

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane

a)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh

b)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocacbon mạch vòng

c)

Số nguyên tử cacbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau

d)

Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng

36.

Cho các chất sau:(1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3) 3-methylpentane; (4) 2,2-dimethylbutane; và (5) benzen. Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm reforming hexane

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Alkene là những hidrocacbon có đặc điểm là

a)

Không no, mạch hở, có một liên kết ba

b)

Không no, mạch vong , có một liên kết đôi

c)

Không no, mạch hở, có một liên kết đôi

d)

No, mạch vòng

38.

Alkene là các hidrocacbon không no , mạch hờ, có công thức chung là

a)

CnH2n+2( n>=1)

b)

CnH2n(n>=2)

c)

CnH2n(n>=3)

d)

CnH2n-2(n>=2)

39.

Trong alkane mạch chính là

a)

Mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất

b)

Mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất

c)

mạch có chứa liên kết đôi nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất

d)

mạch có chứa liên kết đôi dài nhất và nhiều nhánh nhất

40.

Alkyne là

a)

Những hideocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử

b)

Những hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử

c)

Những hidrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử

d)

Những hidrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử

41.

Alkyne là những hidrocacbon không no mạch hơt có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n>=1)

b)

CnH2n(n>=2)

c)

CnH2n-2(n>=2)

d)

CnH2n-6(n>=6)

42.

Trong phân tử acetylene( ethyne) góc lai hoá của các nguyên tử C là

a)

109,5 độ

b)

120 độ

c)

180 độ

d)

90 độ

43.

Trong phòng thí nghiệm ethyne (acetylene) được điều chế từ

a)

CH4

b)

CaC2

c)

C2H5OH

d)

NaCl

44.

Số lượng đông phân cấu tạo mạch hở tương ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Trong phân tử propene có số lien kết xích ma là

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

46.

Có bao nhiêu alkyne tương ứng với công thức phân tử C5H8

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch. AgNo3/NH3 tạo kết tủa

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

48.

Hợp chất CH2=CH-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

ethene

b)

propene

c)

but-1-ene

d)

but-2-ene

49.

Hợp chất CH nối ba C-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

ethyne

b)

propyne

c)

but-1-yne

d)

but-2-yne

50.

Hoá chất tốt nhất để phân biệt khí C2H2 và khí C2H4

a)

O2

b)

Dung dịch brom

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

51.

Hoá chất tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4

a)

O2

b)

Dung dịch brom

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

52.

Câu nào sau đây sai

a)

Alkyne có số đồng phân ít hơn alkene tương ứng

b)

Alkyne tương tự alkene đều có đồng phân hình học

c)

Hai alkyne đầu dãy không có đồng phân

d)

Alkyne C4H6 có 2 đồng phân vị trí nhóm chức

53.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính

a)

CH3-CH2-CHBr- CH2Br

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

54.

Hidrocacbon không no là nhứng hidrocacbon trong ohanr ứng chứa

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết xích ma

c)

Liên kết bội

d)

Vòng benzen

55.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hidrocacbon không no là những hidrocacbon mạch hở phân tử chỉ có chứa liên kết đôi hoặc liên kết ba

b)

Hidrocacbon không no là những hidrocacbon mạch vòng phân tử có liên kết đôi hoặc liên kết ba

c)

Hidrocacbon không no là những hidrocacbon mạch hở phân tử có liên kết đôi hoặc liên kết ba

d)

Hidrocacbon không no là những hidrocacbon trong phân tử có chứa liên kết đôi hoặc liên kết ba

56.

Hợp chất nào sau đây là 1 alkene

a)

CH3CH2CH3

b)

CH3CH=CH2

c)

CH3C nối ba CH

d)

CH2=C=CH2

57.

Hợp chất nào là một alkyne

a)

CH3CH2CH2CH3

b)

CH3CH=CH2

c)

CH3CH2C nối ba CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

58.

Trước những năm 50 của the kỉ XX công nghiệp tổng hợp hưu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene. Ngày nay nhoè sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ ethylene trở thành nguyên liệu rẻ tiền tiện lợi nhiều so với acetylene công thức phân tử của acetylene là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C2H2

59.

Cho alkyne X có công thức cấu tạo sau CH3C nối ba C-CH(CH3)-CH3 tên của X là

a)

4-methylpent-2-yne

b)

2-methylpent-3-yne

c)

4-methylpent-3-yne

d)

2-methylpent-4-yne

60.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2CH2CH3

a)

(CH3)2C=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2CH3

c)

CH nối ba C-CH2CH2CH3

d)

CH2=CH-CH2CH=CH2

61.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH3-CH=C(CH3)2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH2-CH3

62.

Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là

a)

4 và 2

b)

4 và 3

c)

3 và 3

d)

3 và 2

63.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hidrocacbon không no

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng oxi-hoá khử

d)

Phản ứng thế

64.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây làm mất mauf dung dịch Br2

a)

Butane

b)

Methane

c)

Ethylene

d)

Propane

65.

Hidrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch bromine thu được 1,2-dibromobutane

a)

But-1-ene

b)

Butane

c)

Buta-1,3-diene

d)

Propane

66.

But-1-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây

a)

CH3CHBrCHBrCH3

b)

CH3CH2CH2CH2Br

c)

CH3CH2CHBrCH3

d)

BrCH2CH2CH2CH2Br

67.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

a)

Vàng nhạt

b)

Trắng

c)

Xanh

d)

Đen

68.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường

a)

Benzen

b)

Methane

c)

Toluen

d)

Acetylene

69.

Các chai lọ túi màng mỏng trong suốt không độc được sử dụng làm chai đựng nước thực phẩm màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây

a)

Butadiene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

70.

Hợp chất C6H5-CH3 có tên gọi là

a)

Benzen

b)

Toluen

c)

Xylene

d)

Styrene

71.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C

b)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng

c)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng

d)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng

72.

Đặc điểm các Alkylbenzen là hydrocacbon có chứa

a)

Vòng benzen

b)

Gốc alkyl và vòng benzen

c)

Gốc alkyl và một vòng benzen

d)

Gốc alkyl và hai vòng benzen

73.

Dãy đồng đẳng của benzen( gồm benzen và alkylbenzen) có công thức chung là

a)

CnH2n+6( n>=6)

b)

CnH2n-6(n>=3)

c)

CnH2n-8(n>=8)

d)

CnH2n-6(n>=6)

74.

Xét các chất: (a) toluen; (b) o-xylene; (c) ethylbenzen; (d) m-dimethylbenzene; (e) styrene. Đồng đẳng của benzen là

a)

(a);(d)

b)

(a);(e)

c)

(a);(b);(c);d)

d)

(a);(b);(c);(e)

75.

Hoạt tính sinh học của benzen và toluen là

a)

tuỳ thuộc vài nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại

b)

không gây hại cho sức khoẻ

c)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khoẻ

d)

Gây ảnh hưởng xấu cho sức khoẻ nếu tiếp xúc trong thời gian dài

76.

Ứng với công thức phân tử C7H8 có bao nhiêu cấu tại chứa vòng benzen

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

77.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây

a)

Benzen là một hidrocacbon

b)

Benzen là một hidrocacbon no

c)

Benzen là một hidrocacbon không no

d)

Benzen là một hidrocacbon thơm

78.

Naphthalene được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nào sau đây

a)

Chưng cất dầu mỏ

b)

Chưng cất nhựa than đá

c)

Đốt cháy nhựa đường

d)

Reforming

79.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen

a)

vị trí 1,2 gọi là ortho

b)

vị trí 1,4 gọi là para

c)

vị trí 1,3 gọi là meta

d)

vị trí 2,5 gọi là ortho

81.

Benzen tác dụng được với chất nào sau đaY ở điều kiện thích hợp

a)

Dung dịch Br2

b)

NaCl khan

c)

Br2/FeBr3, nhiệt độ

d)

Dung dịch NaOH

82.

A là đồng đẳng của benzen có công thuéc nguyên là: (C3h4). Công thức phân tử của A là

a)

C3H4

b)

C6H8

c)

C9H12

d)

C12H16

83.

Trong điều kiện có chiếu sáng benzen cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây

a)

C6H5Cl

b)

C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

84.

Để phân biệt benzen, toluen, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

Dung dịch Br2

b)

Br2( xúc tác FeBr3)

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4

85.

Arene hay còn gọi là hidrocacbon thươm là những hidrocacbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

Vòng benzen

b)

Liên kết đơn

c)

Liên kết đôi

d)

Liên kết ba

86.

Công thức phân tử nào dưới đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzen

a)

C8H16

b)

C8H14

c)

C8H12

d)

C8H10

87.

Công thức phân tử nào dưới đây không thể là một arene

a)

C7H8

b)

C10H8

c)

C11H18

d)

C8H8

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Hidrocacbon thơm là những hidrocacbon trong phân tử có vòng benzen

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzen được gọi là hidrocacbon thơm

c)

Những hidrocacbon trong phân tử có vòng benzen được gọi lac hidrocacbon thơm

d)

Dãy đồng đẳng của benzen có công thuéc tổng quát CnH2n-6(n>=6)

89.

Anthracene là mộ arene đa vòng được điều chế từ than đá Anthracene được dùng để sản xuất thuốc nhuộm alizarin đỏ bảo quản gỗ làm thuốc trừ sâu….Anthracene có công thức cấu tạo là

a)

C16H18 và 9

b)

C14H18 và 6

c)

C14H12 và 8

d)

C14H10 và 7

90.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với bromine theo tỉ lệ mol 1:1( có mặt bột Fe ) là

a)

p-bromotoluen và m-bromtoluen

b)

m-bromtoluen

c)

o-bromtoluene và p-bromtoluene

d)

o-bromtoluene và m-bromtoluene

91.

Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tiwr H2( xúc tác đun nóng)

a)

Benzen

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naohthalene

92.

Chất nào sau đây là chất rắn màu trắng

a)

Benzen

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

93.

Để phân biệt styrene và phenylacetylene chủ cần dùng chất nào sau đây

a)

Nước bromine

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Khí oxygen dư