wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Nanh Nanh- sơ cấp 2- Bài 1 - ngày 4

Total questions: 53

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

가다


a)

đi

b)

đến

c)

du lịch

d)

ăn

2.

오다

a)

đến

b)

đi

c)

ăn

d)

nghe

3.

자다

a)

ngủ

b)

ăn

c)

mua

d)

thích

4.

먹다

a)

ăn

b)

nhiều

c)

ít

d)

ngủ

5.

마시다

a)

uống

b)

làm việc

c)

nghe

d)

luyện tập thể thao

6.

이야기하다


a)

nói chuyện

b)

đọc

c)

xem

d)

thích

7.

읽다

a)

đọc

b)

nghỉ ngơi

c)

xem

d)

ăn

8.

듣다

a)

nghe

b)

ăn

c)

học

d)

thích

9.

보다

a)

nhìn,xem,thấy

b)

nhiều

c)

thú vị

d)

không thú vị

10.

일하다

a)

làm việc

b)

ăn

c)

email

d)

gặp gỡ

11.

공부하다/배우


a)

học

b)

tập thể dục

c)

luyện tập thể thao

d)

mua

12.

운동하다

a)

luyện tập thể thao/

tập thể dục

b)

thích

c)

mua

d)

bạn bè

13.

쉬다

a)

nghỉ ngơi

b)

gặp gỡ

c)

thích

d)

âm nhạc

14.

만나다

a)

gặp gỡ

b)

mua

c)

thích

d)

nhỏ

15.

사다

a)

mua

b)

rẻ

c)

ăn

d)

hoa

16.

좋아하다

a)

thích ( cảm xúc)

b)

thích, tốt( đồ vật)

c)

nhiều

d)

gặp gỡ

17.

크다


a)

to

b)

nhỏ

c)

nhiều

d)

ít

18.

작다

a)

nhỏ

b)

to

c)

ít

d)

nhiều

19.

많다

a)

nhiều

b)

ít

c)

xấu, tồi

d)

thú vị

20.

적다

a)

ít

b)

không hay

c)

thú vị

d)

tốt

21.

좋다

a)

tốt, đẹp , thích

( tốt, đẹp thiên chỉ về đồ vật)

b)

xấu, tồi

c)

hay, thú, vị

d)

không hay

22.

나쁘다

a)

xấu, tồi, tệ

b)

hay, thú vị

c)

không hay

d)

bạn bè

23.

재미있다


a)

hay, thú vị

b)

không hay, không thú vị

c)

bạn bè

d)

âm nhạc

24.

재미없다

a)

xấu, tệ

b)

không hay, không thú vị

c)

nhiều

d)

ít

25.

a)

trà, ô tô

b)

sữa

c)

bánh

d)

ngủ

26.

커피

a)

cà phê

b)

hay

c)

thú vị

d)

sữa

27.

a)

bánh mì

b)

bánh kem

c)

bánh gạo

28.

우유

a)

sữa

b)

kẹo

c)

bánh

d)

rượu

29.

영화

a)

phim truyền hình dài tập

b)

phim ảnh, phim điện ảnh 1 tập

30.

음악

a)

âm nhạc

b)

báo chí

c)

bạn bè

31.

신문

a)

báo

b)

động vật

c)

bạn bè

d)

âm nhạc

32.

친구

a)

bạn bè

b)

báo chí

c)

bánh kem

33.

무엇

a)

cái gì?

b)

ở đâu?

c)

ai?

d)

khi nào?

34.

어디


a)

ở đâu?

b)

ai?

c)

khi nào,bao giờ?

35.

누구

a)

ai?

b)

khi nào, bao giờ?

c)

ở đâu ?

36.

언제

a)

khi nào, bao giờ?

b)

ai

c)

ở đâu

d)

cái gì

37.

노래

a)

bài hát

b)

tòa nhà

c)

phòng

d)

mua sắm

38.

빌딩

a)

tòa nhà

b)

trung tâm thành phố

c)

đá bóng

39.

a)

phòng

b)

bánh mì

40.

사과


a)

quả táo

( việc xin lỗi )

b)

rất

c)

đi dạo

d)

hay

41.

산책하다

a)

đi dạo

b)

đi chơi

c)

dùng bữa

42.

쇼핑하다

a)

mua sắm

b)

trung tâm thành phố

c)

trên

d)

du lịch

43.

시내

a)

nội thành

( trung tâm thành phố)

b)

email

c)

du lịch

44.

식사하다

a)

dùng bữa

b)

báo

c)

kem

45.

아이스크림


a)

kem, cái kem

(크림: chỉ là lớp kem trắng)

b)

rất

46.

아주

a)

rất

b)

kém

c)

hay, thường xuyên

47.

여행

a)

du lịch

b)

thư điện tử, email

48.

축구를 하다


a)

đi đá bóng

b)

clb thể thao

c)

tập thể dục

49.

카페

a)

quán cà phê

b)

cà phê

50.

헬스클럽

a)

câu lạc bộ thể dục thể thao

b)

clb bóng đá

51-52.

N nơi chốn + 에서+ hành động

에서: ở , đằng sau phải đi với hành động, động từ

N là danh từ ( ví dụ :trường học , bệnh viện)

Ví dụ:

학교에 가요. 학교에서 공부를 해요.

→ Tôi đến trường. Tôi học bài ở trường.

 ● 극장에 갔어요. 극장에서 영화를 봤어요.

→ Tôi đến rạp chiếu phim. Tôi xem phim ở rạp chiếu phim.

51.

dịch câu sau: "식당에 갈 거예요. 식당에서 밥을 먹을 거예요."


4 lines
52.

so sánh đáp án, nếu đúng nhấn OK, nếu sai chép lại

"식당에 갈 거예요. 식당에서 밥을 먹을 거예요.

→ Tôi sẽ đến nhà hàng. Tôi sẽ ăn cơm ở nhà hàng."

4 lines
53.

dịch đoạn văn sau :

" 이 사람은 이유나 씨입니다. 한국대학교 학생입니다. 제 친구입니다. 유나 씨는 친철하고 착합니다. 유나 씨는 제가 바쁠 때 제 일을 도와주었습니다. 그리고 제가 아플 때 병원에 같이 가 주었습니다. 또, 걱정이 있을때 내 이야기를 들어 주었습니다. 저도 유나 씨 문제가 있을 때 도와주고 싶습니다"

4 lines
54.

이 사람은 이유나 씨입니다. 한국대학교 학생입니다. 제 친구입니다. 유나 씨는 친철하고 착합니다. 유나 씨는 제가 바쁠 때 제 일을 도와주었습니다. 그리고 제가 아플 때 병원에 같이 가 주었습니다. 또, 걱정이 있을때 내 이야기를 들어 주었습니다. 저도 유나 씨 문제가 있을 때 도와주고 싶습니다.

Người này là Lee Yu-na. Là sinh viên trường Đại học Hàn Quốc. Là bạn của tôi. Yuna tốt bụng và thân thiện. Yuna đã giúp đỡ tôi trong công việc khi tôi bận rộn. Và khi tôi ốm, cô ấy đã cùng tôi đến bệnh viện. Ngoài ra, cô ấy còn lắng nghe tôi khi tôi buồn phiền,lo lắng. Tôi cũng muốn giúp đỡ Yuna khi cô ấy gặp khó khăn.

nếu đọc xong nhấn OK

4 lines