Font size
WorksheetsCô giáo Nanh Nanh- sơ cấp 2- Bài 1 - ngày 4
Total questions: 53
Worksheet time: 44mins
가다
đi
đến
du lịch
ăn
오다
đến
đi
ăn
nghe
자다
ngủ
ăn
mua
thích
먹다
ăn
nhiều
ít
ngủ
마시다
uống
làm việc
nghe
luyện tập thể thao
이야기하다
nói chuyện
đọc
xem
thích
읽다
đọc
nghỉ ngơi
xem
ăn
듣다
nghe
ăn
học
thích
보다
nhìn,xem,thấy
nhiều
thú vị
không thú vị
일하다
làm việc
ăn
gặp gỡ
공부하다/배우
học
tập thể dục
luyện tập thể thao
mua
운동하다
luyện tập thể thao/
tập thể dục
thích
mua
bạn bè
쉬다
nghỉ ngơi
gặp gỡ
thích
âm nhạc
만나다
gặp gỡ
mua
thích
nhỏ
사다
mua
rẻ
ăn
hoa
좋아하다
thích ( cảm xúc)
thích, tốt( đồ vật)
nhiều
gặp gỡ
크다
to
nhỏ
nhiều
ít
작다
nhỏ
to
ít
nhiều
많다
nhiều
ít
xấu, tồi
thú vị
적다
ít
không hay
thú vị
tốt
좋다
tốt, đẹp , thích
( tốt, đẹp thiên chỉ về đồ vật)
xấu, tồi
hay, thú, vị
không hay
나쁘다
xấu, tồi, tệ
hay, thú vị
không hay
bạn bè
재미있다
hay, thú vị
không hay, không thú vị
bạn bè
âm nhạc
재미없다
xấu, tệ
không hay, không thú vị
nhiều
ít
차
trà, ô tô
sữa
bánh
ngủ
커피
cà phê
hay
thú vị
sữa
빵
bánh mì
bánh kem
bánh gạo
우유
sữa
kẹo
bánh
rượu
영화
phim truyền hình dài tập
phim ảnh, phim điện ảnh 1 tập
음악
âm nhạc
báo chí
bạn bè
신문
báo
động vật
bạn bè
âm nhạc
친구
bạn bè
báo chí
bánh kem
무엇
cái gì?
ở đâu?
ai?
khi nào?
어디
ở đâu?
ai?
khi nào,bao giờ?
누구
ai?
khi nào, bao giờ?
ở đâu ?
언제
khi nào, bao giờ?
ai
ở đâu
cái gì
노래
bài hát
tòa nhà
phòng
mua sắm
빌딩
tòa nhà
trung tâm thành phố
đá bóng
방
phòng
bánh mì
사과
quả táo
( việc xin lỗi )
rất
đi dạo
hay
산책하다
đi dạo
đi chơi
dùng bữa
쇼핑하다
mua sắm
trung tâm thành phố
trên
du lịch
시내
nội thành
( trung tâm thành phố)
du lịch
식사하다
dùng bữa
báo
kem
아이스크림
kem, cái kem
(크림: chỉ là lớp kem trắng)
rất
아주
rất
kém
hay, thường xuyên
여행
du lịch
thư điện tử, email
축구를 하다
đi đá bóng
clb thể thao
tập thể dục
카페
quán cà phê
cà phê
헬스클럽
câu lạc bộ thể dục thể thao
clb bóng đá
N nơi chốn + 에서+ hành động
에서: ở , đằng sau phải đi với hành động, động từ
N là danh từ ( ví dụ :trường học , bệnh viện)
Ví dụ:
학교에 가요. 학교에서 공부를 해요.
→ Tôi đến trường. Tôi học bài ở trường.
● 극장에 갔어요. 극장에서 영화를 봤어요.
→ Tôi đến rạp chiếu phim. Tôi xem phim ở rạp chiếu phim.
dịch câu sau: "식당에 갈 거예요. 식당에서 밥을 먹을 거예요."
so sánh đáp án, nếu đúng nhấn OK, nếu sai chép lại
"식당에 갈 거예요. 식당에서 밥을 먹을 거예요.
→ Tôi sẽ đến nhà hàng. Tôi sẽ ăn cơm ở nhà hàng."
dịch đoạn văn sau :
" 이 사람은 이유나 씨입니다. 한국대학교 학생입니다. 제 친구입니다. 유나 씨는 친철하고 착합니다. 유나 씨는 제가 바쁠 때 제 일을 도와주었습니다. 그리고 제가 아플 때 병원에 같이 가 주었습니다. 또, 걱정이 있을때 내 이야기를 들어 주었습니다. 저도 유나 씨 문제가 있을 때 도와주고 싶습니다"
이 사람은 이유나 씨입니다. 한국대학교 학생입니다. 제 친구입니다. 유나 씨는 친철하고 착합니다. 유나 씨는 제가 바쁠 때 제 일을 도와주었습니다. 그리고 제가 아플 때 병원에 같이 가 주었습니다. 또, 걱정이 있을때 내 이야기를 들어 주었습니다. 저도 유나 씨 문제가 있을 때 도와주고 싶습니다.
Người này là Lee Yu-na. Là sinh viên trường Đại học Hàn Quốc. Là bạn của tôi. Yuna tốt bụng và thân thiện. Yuna đã giúp đỡ tôi trong công việc khi tôi bận rộn. Và khi tôi ốm, cô ấy đã cùng tôi đến bệnh viện. Ngoài ra, cô ấy còn lắng nghe tôi khi tôi buồn phiền,lo lắng. Tôi cũng muốn giúp đỡ Yuna khi cô ấy gặp khó khăn.
nếu đọc xong nhấn OK
