wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TEST TRƯỚC KHI LÊN LỚP BUỔI 3

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn kết cấu đúng cho tài khoản phản ánh TÀI SẢN

a)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên CÓ

b)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên NỢ

c)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên CÓ

d)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, không có số dư

2.

Chọn kết cấu thích hợp cho tài khoản NỢ PHẢI TRẢ

a)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên CÓ

b)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên NỢ

c)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên CÓ

d)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên CÓ

3.

CHỌN KẾT CẤU THÍCH HỢP CHO TÀI KHOẢN PHẢN ÁNH VỐN CHỦ SỞ HỮU

a)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên CÓ

b)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên NỢ

c)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, không có số dư

d)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên Nợ, số dư bên NỢ

4.

CHỌN KẾT CẤU THÍCH HỢP CHO TÀI KHOẢN PHẢN ÁNH DOANH THU

a)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên CÓ

b)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, không có số dư

c)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, không có số dư

d)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên NỢ

5.

Chọn kết cấu thích hợp cho tài khoản phản ánh CHI PHÍ

a)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, không có số dư

b)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên NỢ

c)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên CÓ

d)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, không có số dư

6.

Chọn kết cấu thích hợp cho tài khoản TIỀN MẶT

a)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên NỢ

b)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, không có số dư

c)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên CÓ

d)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên Có

7.

Chọn kết cấu thích hợp cho tài khoản PHẢI THU KHÁCH HÀNG

a)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên CÓ

b)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên CÓ

c)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, không có số dư

d)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên NỢ

8.

Chọn kết cấu thích hợp cho tài khoản "VAY VÀ NỢ THUÊ TÀI CHÍNH"

a)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, không có số dư

b)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên CÓ

c)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên NỢ

d)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên NỢ

9.

Chọn kết cấu thích hợp cho tài khoản phản ánh DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

a)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, không có số dư

b)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên NỢ

c)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, không có số dư

d)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, số dư bên CÓ

10.

Chọn kết cấu thích hợp cho tài khoản phản ánh CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

a)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, không có số dư

b)

Số phát sinh tăng ghi bên CÓ, số phát sinh giảm ghi bên NỢ, không có số dư

c)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên NỢ

d)

Số phát sinh tăng ghi bên NỢ, số phát sinh giảm ghi bên CÓ, số dư bên CÓ