wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK II Địa Lý

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

c)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

3.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Cà phê

d)

Hồ tiêu

4.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm

b)

hoạt động du lịch đa dạng.

c)

nhiều cơ sở lưu trú tốt

d)

an ninh, chính trị tốt.

5.

Đàn lợn được nuôi nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.

b)

thức ăn từ hoa màu lương thực lớn.

c)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh mẽ

d)

áp dụng những tiến bộ khoa học kĩ thuật.

6.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

địa hình phân hoá sâu sắc.

b)

ảnh hưởng của gió phơn và bão.

c)

thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

d)

nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.

7.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

a)

đất badan giàu dinh dưỡng, mưa nhiều theo mùa.

b)

khí hậu cận xích đạo, mùa khô sâu sắc, kéo dài.

c)

đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

d)

đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo.

8.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường.

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

9.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

c)

Vấn đề giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

10.

Trong nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng

b)

tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.

11.

Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nước mắm.

b)

Xay xát

c)

Rượu, bia, nước ngọt

d)

Đường mía.

12.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn

b)

Chiến lược phát triển táo bạo

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối.

13.

Vùng kinh tế nào sau đây có diện tích nhỏ nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

14.

Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

vùng núi biên giới Việt - Lào

b)

vùng đồi núi thấp.

c)

đồng bằng ven biển.

d)

các đảo gần bờ

15.

Đất badan ở Tây Nguyên không thích hợp để phát triển loại cây nào sau đây?

a)

Cà phê

b)

Lúa nước

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

16.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

18.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

19.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

20.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

hàng tiêu dùng.

c)

nguyên liệu, tư liệu sản xuất

d)

công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

21.

Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về

a)

vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ.

b)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.

c)

cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu.

d)

không có các cơ sở công nghiệp chế biến.

22.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

23.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thu hút thêm lao động từ các vùng khác

b)

tạo nguyên liệu phát triển công nghiệp.

c)

tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng.

d)

chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế.

24.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất lâm nghiệp

b)

Đất chuyên dùng

c)

Đất ở

d)

Đất nông nghiệp

25.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

giảm dần nhưng còn cao.

b)

tăng dần nhưng chậm.

c)

tăng và ở mức cao.

d)

giảm dần và khá thấp.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Tỉ trọng kinh tế tư nhân ngày càng tăng.

b)

Khu vực nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

c)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Nhà nước quản lý các lĩnh vực then chốt.

27.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Dầu nhập nội

c)

Than

d)

Năng lượng mới

28.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ

29.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

30.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

Trồng cây lương thực

c)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

d)

Trồng cây lương thực hoa màu.

31.

Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất của nước ta là

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

32.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nguồn nước dồi dào.

b)

Đất badan tập trung thành vùng lớn.

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao

d)

Khí hậu cận xích đạo với 2 mùa rõ rệt.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên.

34.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

35.

Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để nước ta áp dụng các biện pháp thâm canh, tăng vụ?

a)

Địa hình, đất đai đa dạng.

b)

Chế độ nhiệt, ẩm dồi dào.

c)

Khí hậu phân hóa, mùa đông lạnh.

d)

Nguồn nước, sinh vật phong phú.

36.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

37.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

38.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.

b)

Bờ biển dài, có các ngư trường lớn.

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc

d)

Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.

39.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Mở rộng thêm diện tích trồng trọt

b)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

c)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh.

40.

Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả chủ yếu nào sau đây?

a)

Hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng.

b)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.

c)

Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.

d)

Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.