wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về vật lý

Total questions: 36

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phần tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

2.

Trong thang nhiệt Celsius, nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

273K

b)

100°C

c)

0K

d)

0°C

3.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khi là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

4.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khi thường có thể tích lớn.

c)

trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

5.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật

a)

Cọ sát vật lên mặt bàn

b)

Đốt nóng vật

c)

Làm lạnh vật

d)

Cho vật nằm yên

6.

Câu nào sau đây nói về khí lý tưởng là không đúng

a)

Khi lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khi mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khi lí tưởng là khi mà các phần tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khi lí tưởng là khí có thể gầy áp suất lên thành bình chứa.

7.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Áp suất.

d)

Khối lượng

8.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đối gọi là quá trình

a)

đẳng tích.

b)

đoạn nhiệt.

c)

Đẳng nhiệt

d)

Đẳng áp

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội dung áp suất khi theo mô hình động học phân tử?

a)

Chuyển động của phân tử khí trước và sau khi va chạm với thành bình là chuyển động thẳng đều.

b)

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn 2mv.

c)

Áp suất chất khi theo mô hình động học phân tử là p=2/3....

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử không bằng nhau.

10.

Mật độ phần tử khí được xác định bởi hệ thức

4 lines
11.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Kích thước phân tử.

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

12.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phần tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí qua gần nhau.

c)

lực tưởng tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khi luôn đấy nhau.

13.

Công thức nào sau đây mỗ tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

Đenta U= A+Q

b)

Đenta U= A-Q

c)

Đenta U=Q-A

14.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khi giảm.

b)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

c)

pV-T.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử khí giảm

15.

. Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

16.

Câu 22. Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khi trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử khi chuyển động nhanh hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

17.

Câu 23. Ấp suat của chất khí tác dụng lên thành bình chứa không phụ thuộc và ô

a)

Đun nóng khí trong một bình đây kín

b)

Vị trí của phân tử

c)

Đun nóng khi trong một khi nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình triển đều không.

18.

Câu 27. Hệ thức nào sau đây là của định luật Bốilợ?

a)

P₁V2=P₂V₁

b)

PV= hằng số.

c)

P/V= hằng số

19.

Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khi lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khi của bình 1 lớn gấp hai lần khối lượng một phân tử khi ở bình 2. Áp suất khi ở bình

a)

bằng áp suất khí ở bình 2.

b)

gấp bốn lần áp suất khi ở bình 2.

c)

gấp hai lần áp suất khi ở bình 2.

d)

bảng một nửa áp suất khí ở bình 2.

20.

Câu 16. Một mẫu khí Ne được chứa trong một xilanh ở 27 °C. Động năng tịnh tiến trung bình của các nguyên tử Ne ở 27C là

a)

5,59.10-22J.

b)

1,05.J

c)

6,21.10-21J

21.

Một mẫu khí Ne được chứa trong một xilanh ở 27 °C. Động năng tịnh tiến trung bình của các nguyên tử Ne ở 27C là

a)

5,59.10 J.

b)

5,03. 10 J.

c)

1,05. 100 J.

d)

6,21.10¹.

22.

Trong một căn phòng, nước hoa trong một chiếc lọ hoa bị đổ ra ngoài. Sau một lúc, mọi người trong phòng đều ngủi mùi nước hoa. Trong trường hợp này, đã có những hiện tượng vật lí nào xảy ra?

a)

Bay hơi và khuếch tán.

b)

Ngưng tụ và khuếch tán.

c)

Bay hơi và ngưng tu.

d)

Nóng chảy và đồng đặc.

23.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lương khi xác định là

4 lines
24.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bảng hệ thức:

a)

Ed= 3/2 KT

b)

Ed= 2/3 KT

c)

Ed=KT

d)

Ed=1/2 KT

25.

Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng

a)

bằng áp suất khí ở bình 2.

b)

gấp bốn lần áp suất khí ở bình 2.

c)

gấp hai lần áp suất khi ở bình 2.

d)

bảng một nửa áp suất khí ở bình 2.

26.

Động nang trung bình của phân tử khi lú tưởng ở 40C có giá trị là :

a)

8,2.10-21J

b)

6,5.10 J.

c)

6,5.10-21J

27.

Một bình dung tích 5 lít chứa 7g nitơ (Nz) ở 2 °C. Áp suất khí trong bình là

a)

1,1 atm.

b)

0,76 atm.

c)

5,32 atm.

d)

0.24 atm.

28.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thắng kéo dài qua 0.

b)

đường cong hypebol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng sống song song trục Op.

29.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật căng bé.

b)

thể tích của vật càng lớn.

c)

nhiệt độ của vật càng cao.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

30.

Năm 1827, khi quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi, nhà bác học Brao-nơ đã thấy chúng quyển động không ngừng về mọi phía. Điều này chứng tỏ

a)

giữa các phân tử luôn có lực hút.

b)

giữa các phân tử luôn có lực đẩy,

c)

giữa các phân tử luôn có lực hút và lực đẩy.

d)

các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

31.

Một khi chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200 kPa và nhiệt độ 16 °C có khối lượng 11 g. Khối lượng mol của khí ấy bằng

a)

52g/mol.

b)

35 g/mol.

c)

23 g/mol.

d)

44g/mol.

32.

Cho biết khối lượng mol của khí Heli là 4 g/mol. Cho R = 0,082 atm.lit/mol.K. Ở điều kiện tiêu chuẩn khối lượng riêng của khí này bằng

a)

0,25 g/lít.

b)

0,18 g/lit.

c)

8 kg/m³.

d)

6 g/m².

33.

Một bình chứa khi oxi dung tích 10 lit ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ 27C. khối lượng khí oxi trong bình là

a)

15,7 g.

b)

22,6 g

c)

32,1 g

34.

Trong một căn phòng, nước hoa trong một chiếc lọ hoa bị đổ ra ngoài. Sau một lúc, mọi người trong phòng đều ngửi mùi nước hoa. Trong trường hợp này, đã có những hiện tượng vật lí nào xảy ra?

a)

Bay hơi và khuếch tán.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Ngưng tụ và khuếch tán.

35.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng

a)

PV/T= hằng số

b)

PV-T

c)

PT/V = hằng số

d)

P/T = hằng số

36.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín

b)

Không phí trong quả bóng bay khi bị phơi nắng nóng lên lộ ra làm căng bóng

c)

Đun nóng khí trong một một xilanh khí nở ra đẩy piston chuyển động

d)

Cả ba quá trình trên không phải là đẳng quá trình