wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz về Quy trình bán hàng XMĐ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách mới nhất cập nhật từ 20/09/2024 XMĐ đang có chương trình gì?

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

KH thông thường trả góp/trả thẳng:

Giảm 1tr/2tr: Evo200/Evo200Lite/Feliz S

Giảm 2tr/4tr cho Klara S2, Vento S, Theon S

b)

Giảm 3tr đối với tất cả các xe thuê pin

Giảm 12tr đối với tất cả các xe mua pin

c)

KH trung thành

Giảm 1tr: Evo200/Evo200 Lite/Feliz S

Giảm 2.5tr:

Klara S2, Vento S, Theon S

d)

Chính sách "Lái xe mới, bật mode xanh hứng khởi" rút thăm may mắn với 60 xe các loại.

2.

Theo chính sách mới nhất hiện hành thì giá niêm yết của sản phẩm Evo200/Evo200 Lite là bao nhiêu?

a)

17.000.000

b)

18.000.000

c)

19.000.000

d)

22.000.000

3.

Theo chính sách mới nhất hiện hành thì giá bán sản phẩm Vento S cả mua pin là bao nhiêu?

a)

50.000.000

b)

57.900.000

c)

55.000.000

d)

60.000.000

4.

Giá thuê pin cho quãng đường dưới 2000km là bao nhiêu?

a)

199.000đ

b)

289.000đ

c)

350.000đ

d)

990.000đ

5.

Giá thuê pin cho quãng đường trên 2000km là bao nhiêu?

a)

199.000đ

b)

289.000đ

c)

350.000đ

d)

990.000đ

6.

Theo chính sách mới nhất hiện hành thì giá của sản phẩm Klara S 2022 mua pin là bao nhiêu?

a)

27.000.000

b)

42.900.000

c)

35.000.000

d)

31.000.000

7.

Theo chính sách mới nhất hiện hành thì giá của sản phẩm Feliz S thuê pin là bao nhiêu?

a)

27.000.000

b)

24.000.000

c)

19.000.000

d)

31.000.000

8.

Theo chính sách mới nhất hiện hành thì giá của sản phẩm Theon S thuê pin là bao nhiêu?

a)

50.000.000

b)

63.000.000

c)

55.000.000

d)

60.000.000

9.

Với các xe thuê pin, KH phải đặt cọc bao nhiêu tiền?

a)

1.000.000

b)

1.500.000

c)

2.000.000

d)

2.500.000

10.

Quy trình bán hàng XMĐ gồm bao nhiêu bước?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Bước số 4 trong quy trình bán hàng XMĐ là bước nào?

a)

Tư vấn sản phẩm

b)

Lái thử xe

c)

Thương thảo chốt ký hợp đồng

d)

Thanh toán giao dịch

12.

Để tìm hiểu nhu cầu của khách hàng sử dụng công thức gì?

a)

NAB

b)

APAC

c)

LACE

d)

FABE

13.

Để khai thác thêm động cơ mua xe sử dụng công thức gì bổ trợ?

a)

SPACE

b)

APAC

c)

LACE

d)

FABE

14.

Khi tư vấn sản phẩm căn cứ trên nhu cầu của khách hàng thì giới thiệu xe qua mấy vị trí?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Phương pháp nào dùng để tư vấn sản phẩm?

a)

FABE

b)

TTT

c)

LACE

d)

1-2-3

e)

FABE & TTT

16.

Chữ F trong phương pháp FABE là gì?

a)

Feature

b)

Feeling

c)

Find

d)

Feat

17.

Để đàm phán, xử lý các tình huống với KH thì dùng phương pháp nào?

a)

LACE

b)

FABE

c)

TTT

d)

1-2-3

18.

Kỹ năng xử lý phản đối của KH thì dùng phương pháp gì?

a)

FABE

b)

APAC

c)

SPACE

d)

TTT

19.

Chữ "A" trong mô hình LACE là gì?

a)

Ask (Đặt câu hỏi)

b)

Authority (Người ra quyết định)

c)

Answer (Trả lời câu hỏi)

d)

Authentic (Hàng chính hãng)

20.

"Anh/Chị quan tâm tới tính năng AN TOÀN nào?"

Đối với câu này là câu hỏi đóng/mở và thuộc nhóm nào trong SPACE?

a)

Mở/Safety

b)

Đóng/Safety

c)

Mở/Status

d)

Đóng/Status