wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn GKII Tin 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Nhà quản trị CSDL không được có phẩm chất nào sau đây?

a)

Tính cẩn thận, tỉ mỉ. 

b)

Tính cẩu thả.

c)

Tính kiên trì.     

d)

Tinh thần ham học.

3.

Đâu không phải là nhiệm vụ chính của nhà quản trị CSDL

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL 

b)

Tạo lập và điều chỉnh CSDL.

c)

Xây dựng phần mềm hệ thống.    

d)

Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSD

4.

Người quản trị CSDL cần có?

a)

Tính cách tỉ mỉ, cẩn thận, kiên nhẫn, Có kĩ năng phân tích

b)

Tính nhất quán, có kĩ năng tạo lập

c)

Cẩn thận, tuần tự, siêng năng

d)

Có kĩ năng tổng hợp, đánh giá CSDL

5.

Khả năng học tập suốt đời giúp người quản trị CSDL?

a)

Phát triển khả năng chuyên môn

b)

Nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp

c)

Phát triển sáng tạo

d)

Nâng cao khả năng giao tiếp

6.

Tính cách tỉ mỉ, cẩn thận, kiên nhẫn, kĩ năng phân tích rất cần thiết với nhà quản trị CSDL khi:

a)

Phát triển khả năng chuyên môn

b)

phải xử lý tình huống

c)

nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp  

d)

Nâng cao khả năng giao tiếp

7.

Nhà quản trị CSDL phải thường xuyên tạo các bản sao lưu dữ liệu dự phòng để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu, nhất là các sự cố liên quan đến điều gì?

a)

phần mềm.

b)

phần cứng. 

c)

CSDL.   

d)

hệ QT CSDL.

8.

Vì sao người quản trị CSDL  tạo lập và làm hồ sơ về CSDL?

a)

Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống sau này

9.

Lợi ích của việc quản trị CSDL trên máy tính là?

a)

Tiện lợi, kịp thời, không nhanh chóng

b)

Nhanh chóng, không hạn chế được sai sót.

c)

Tiện lợi, không kịp thời, hạn chế sai sót.

d)

Tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng, hạn chế sai sót.

10.

MySQL và HeidiSQL là các phần mềm

a)

mã nguồn đóng

b)

thương mại 

c)

mã nguồn mở

d)

tự do

11.

Đâu không phải là lý do phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?

a)

Tiện lợi.  

b)

Nhanh chóng, kịp thời

c)

Hạn chế sai sót sai sót. 

d)

Cần nhiều thời gian tạo lập CSDL.

12.

Hãy nêu các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE, Microsoft SQL Sever, MySQL

b)

ORACLE, Microsoft SQL Sever, Access, Python

c)

Microsoft SQL Sever, MySQL, Pascal, Access.

d)

ORACLE, MySQL, Access, C++.

13.

Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng anh, nếu muốn thay đổi giao diện của HeidiSQL bằng ngôn ngữ tiếng việt. Các thao tác nào sau đây là đúng?

 A. Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language

 B. Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language

 C. Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language

 D. Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language

a)

Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language

b)

Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language

c)

Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language

d)

Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language

14.

Tìm hiểu các công cụ sau và chọn công cụ phù hợp để có thể thiết lập ngôn ngữ cho phần mềm HeidiSQL?

a)

Tool/ Preferences/ General

b)

Plush/ Preferences/ General

c)

Insert/ Preferences/ General  

d)

Launch command line/ Preferences/ General

15.

Khi cài đặt MYSQL, phần mềm cài đặt có yêu cầu em làm điều gì mà cần phải ghi nhớ để sau đó có thể đăng nhập vào MYSQL?

a)

Tên người dùng

b)

Tên máy chủ

c)

Tên CSDL

d)

Mật khẩu

16.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi

c)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hó

d)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

17.

Trong CSDL có các loại khóa nào?

a)

Khóa chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặ

b)

Khóa chính, khoá ngoài, khoá phụ

c)

Khoá chính, khoá cấm trùng lặp, khoá phụ

d)

Khoá chính, khoá phụ

18.

Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?

a)

Để ngắn gọn và dễ hiểu.

b)

Để nhìn đẹp mắt hơn.

c)

Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp. 

d)

Để dễ nhập dữ liệu hơn.

19.

Khóa nào không thể thiếu khi tạo bảng?

a)

Khóa chính  

b)

Khoá ngoài 

c)

Khoá cấm trùng lặp  

d)

Khoá phụ

20.

Câu 20: Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việc?

a)

Quản lý dữ liệu

b)

Phân tích

c)

Bảo mật 

d)

Quản lý dữ liệu, Phân tích, Bảo mậ

21.

Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dư thừa và trùng lặp dữ liệu

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Chọn trường khoá và dữ liệu cho bảng

22.

Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu dữ liệu là … và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

FLOAT   

b)

CHAR

c)

INT

d)

VARCHAR

23.

Khi tổ chức lại bảng dữ liệu cần phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để làm gì?

a)

Hạn chế dư thừa và trùng lặp dữ liệu 

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Chọn trường khoá và dữ liệu cho bảng

24.

Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là … có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

kiểu số nguyên

b)

trường khoá chính

c)

trường khoá ngoài

d)

xâu kí tự

25.

Để tạo CSDL mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create New/ Database

b)

Create table

c)

Create new/ Table

d)

Create/ Database

26.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Unique    

c)

Chọn Create new index -> Key

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

27.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create database 

b)

Create New/ Database

c)

Create new/ Table 

d)

Create table

28.

Để ấn định khóa cấm trùng lặp thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary  

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique  

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

29.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?

a)

idtenthanhpho, tenthanhpho, tenquan (huyen)   

b)

idtenthanhpho, tenthanhpho, tenquan, ten huyen

c)

idtenthanhpho, tenthanhpho

d)

idtenthanhpho, tenquan (huyen)

30.

Khi tạo CSDL quản lí tên các Xã/Phường, Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường: idtenthanhpho, tenthanhpho, tenquan(huyen), tenxa(phuong). Khoá của bảng là ?

a)

Idtenthanhpho 

b)

Tenthanhpho

c)

Tenquan(huyen)

d)

Tenxa(phuong)

31.

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

khoá chính

b)

khoá ngoài

c)

khoá chống trùng lặp

d)

dữ liệu

32.

Để chọn giá trị mặc định là kí tự trống ( ‘’)  thì nháy chuột vào ô dưới nhãn nào?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

default

d)

Data Type

33.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính  

b)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

c)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

d)

Cả ba đáp án đều đúng

34.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô dưới nhãn nào?

a)

Allow NULL

b)

Add column   

c)

default

d)

DataType

35.

Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?

a)

Khi các thao tác liên quan đến khoá chính.

b)

Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài.

c)

Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp.

d)

Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu.

36.

Khi tạo khóa ngoài dùng thẻ nào?

a)

Index  

b)

Database

c)

Foreign keys

d)

Truy vấn

37.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi.

b)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cở sở dữ liệu: mymusic.

c)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn

38.

Hãy chỉ cách chỉnh sửa dữ liệu khi nhập dữ liệu có sai xót cần nhập lại?

a)

Nháy đúp chuột vào ô cần sửa và nhập lại.

b)

Nháy chuột vào ô cần sửa và nhập lại.

c)

Nháy chuột vào ô cần sửa nhấn F2 và nhập lại.

d)

Phải chuột vào ô cần sửa chọn sửa dữ liệu.

39.

Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ Table

b)

Thẻ Cơ sở dữ liệu.

c)

Thẻ Truy vấn.

d)

Thẻ Dữ liệu.

40.

Hãy chỉ cách chỉnh sửa dữ liệu khi nhập dữ liệu có sai xót cần nhập lại?

a)

Nháy đúp chuột vào ô cần sửa và nhập lại.

b)

Nháy chuột vào ô cần sửa và nhập lại.

c)

Nháy chuột vào ô cần sửa nhấn F2 và nhập lại.

d)

Phải chuột vào ô cần sửa chọn sửa dữ liệu.

41.

Muốn truy xuất các dòng dữ liệu có tên ca sĩ là “Hoa” từ bảng "casi" ta dùng câu truy vấn nào?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = Hoa;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa';

42.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

ELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

43.

Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

dữ liệu

b)

liên quan

c)

tham chiếu

d)

khoá chính

44.

Hãy nêu ý nghĩa nút lệnh sau trên thanh công cụ trong cửa sổ HeidiSQL?

a)

Thêm vào 1 hàng dữ liệu mới

b)

Thêm nhiều hàng vào bảng cùng lúc.

c)

Xóa hàng dữ liệu.

d)

Truy vấn dữ liệu.

45.

Câu 45: Hãy quan sát hình và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường nào?

a)

Trường tenBannhac

b)

Trường idBannhac

c)

Trường idNhacsi 

d)

Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.

46.

Hãy nêu ý nghĩa nút lệnh   trên thanh công cụ trong cửa sổ HeidiSQL?

a)

Thêm vào 1 hàng dữ liệu mới 

b)

Thêm nhiều hàng vào bảng cùng lúc.

c)

Xóa hàng dữ liệu.  

d)

Truy vấn dữ liệu.

47.

Hãy trình bày các bước để xóa 1 dòng dữ liệu trong bảng?

a)

Chọn dòng cần xóa / nhấn tổ họp phím Ctrl+Delete/ OK.

b)

Chọn dòng cần xóa / nhấn phím Delete/ OK.

c)

Chọn dòng cần xóa / nhấn tổ hợp phím Shift+Delete/ OK.

d)

Chọn dòng cần xóa / nhấn tổ họp phím Alt+ Delete/ OK.

48.

Hãy chỉ ra đáp án đúng

a)

Trong CSDL có nhiều bảng đã liên kết, ta có thể xóa bất cứ dòng nào ta muốn.

b)

Trong CSDL có nhiều bảng đã liên kết, ta không thể xóa dòng dữ liệu nào được.

c)

Trong CSDL có nhiều bảng đã liên kết, ta có thể xóa các dòng dữ liệu nếu trường đó không được tham chiếu với trường nào trong các bảng khác.

d)

Trong CSDL có nhiều bảng đã liên kết, ta có thể xóa các dòng dữ liệu nếu trường đó được tham chiếu với trường nào trong các bảng khác.

49.

Hãy trình bày các bước để xóa nhiều dòng dữ liệu trong bảng?

a)

Chọn các dòng cần xóa / nhấn tổ họp phím Ctrl+Delete/ OK.

b)

Chọn các dòng cần xóa / nhấn tổ hợp phím Shift+Delete/ OK

c)

n các dòng cần xóa / nhấn phím Delete/ OK.

d)

Chọn các dòng cần xóa / nhấn tổ họp phím Alt+ Delete/ OK.

50.

Khi CSDL có nhiều bảng đã liên kết, ta chỉ có thể xóa dữ liệu như thế nào?

a)

Có thể xóa bất cứ dòng nào ta muốn.

b)

Không thể xóa dòng dữ liệu nào được.

c)

Có thể xóa các dòng dữ liệu nếu trường đó không được tham chiếu với trường nào trong các bảng khác.

d)

ta có thể xóa các dòng dữ liệu nếu trường đó được tham chiếu với trường nào trong các bảng khác.

51.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện?

a)

Lặp lại mệnh đề JOIN.  

b)

Lặp lại mệnh đề WHERE.

c)

Lặp lại mệnh đề ORDER BY.

d)

Lặp lại mệnh đề SELECT.

52.

Hãy tìm hiểu các câu lệnh sau thực hiện công việc gì:

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi

FROM bannhac INNER JOIN nhacsi

ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi;

a)

Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi.

b)

Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm bannhac, nhacsi.

c)

Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, Nhacsi.

d)

Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi, bannhac, nhacsi.

53.

Hãy tìm hiểu các câu lệnh sau thực hiện công việc gì:

SELECT banthuam.tenBanthuam, Casi.tenCasi

FROM banthuam INNER JOIN Casi

ON banthuam.idCasi = Casi.idCasi;

a)

Lấy ra danh sách các bản nhạc gồ Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, idCasi.m tenBanthuam, tenCasi.

b)

Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBanthuam, tenCasi.

c)

Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm banthuam, casi.

d)

Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi, bannhac, nhacsi.

54.

Sao lưu CSDL để làm gì?

a)

Để xoá CSDL. 

b)

Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất. 

c)

Để tạo mới CSDL.

d)

Để xem CSDL có bị mất hay không.

55.

Để sao lưu CSDL, ta chọn:

a)

Các công cụ / Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL

b)

Các công cụ / Trình chỉnh sửa bảng

c)

Các công cụ / Nhập từ file CSV…

d)

Các công cụ / Cài đặt

56.

Để thực hiện sao lưu một phần CSDL (một số bảng), bằng cách chỉ chọn những … muốn sao lưu. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

CSDL 

b)

file  

c)

bảng 

d)

thư mục

57.

Để phục hồi CSDL, ta chọn:

a)

Tập tin / Run SQL file…  

b)

Tập tin / Load SQL file…

c)

Tập tin / Lưu    

d)

Tập tin / Nhập file cài đặt…

58.

Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin / Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O   

b)

Ctrl + N    

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + S

59.

Để làm tươi lại danh sách CSDL sau khi phục hồi, bấm phím nào sau đây?

a)

Phím F2

b)

Phím F4

c)

Phím F5

d)

Phím F9

60.

Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng.

b)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng.

c)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng.

d)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu.