wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÈ CƯƠNG ÔN THI HẾT HOC PHAN QPAN

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về chiến tranh, CN Mac-Lê nin đã khẳng định như thế nào

a)

A. Chiến tranh luôn gắn với con người và xã hội loại người

b)

B. Chiến tranh là một hiện tượng chính trị có tính lịch sử

c)

C. Chiến tranh là phù hợp với quy luật phát triển của lịch sử                      

d)

D. Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử   

2.
  1. 2. Theo quan điểm của CN MAc Lê Nin, bản chất của chiến tranh là gì

a)

A. Là sự tiêp tục cuộc đấu tranh kinh tế và chính trị.

b)

B. Là sự tiếp tục của chính trị bằng biện pháp khác, cụ thể lả bằng bạo lực.

c)

C. Là sự tiêp tục cùa cuộc đấu tranh chính trị.

d)

D.  Là sự tiệp tục của cuộc đấu tranh giai cấp.

3.

Theo tư tưởng Hô Chí Minh Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng gì?

a)

A. Đội quân chiến đấu, tăng gia sản xuất, tuyên truyền.

b)

B. Đội quân chiên,đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất

c)

C. Dội quân chiến đấu và giữ gìn hoà bình đất nước

d)

D. Đội quân chiến đấu, lao động sàn xuất, tuyên truyền.

4.
  1. 4. Tư tường Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tồ quốc là gì?

a)

A. Là sức mạnh của cả dân tộc và sức mạnh quốc phòng toàn dân

b)

B. Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

c)

C. Là sức mạnh toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

d)

D. Là sức mạnh cùa lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh cùa toàn dân

5.
  1. 5. Ba chức nấng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thê hiện van đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?

a)

A.  Thể hiện bàn chất và kinh nghiệm của quân đội ta.

b)

B.  The hiện sức mạnh cùa quân đội ta.

c)

C Thể hiện bàn chất, truyền thống tét đẹp của quân đội ta.

d)

D. Thể hiện quân đội ta là quân đội cách mạng

6.
  1. 6. Xác định nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc?

a)

A.  Bảo vệ Tổ quốc gắn liền với nhiệm vụ bâo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

B, Bảo vệ Tồ quốc xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ trong sự nghiệp xây dựng chù nghĩa xã hội

c)

C. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là truyền thống cùa quốc gia, dân tộc, là ý chỉ cùa toàn dân

d)

D. Bảo vệ TỔ quốc xã hội chu nghĩa là tắt.ỵếụ, khach quan, thề hiện ý chỉ quyết tam của nhân dân ta

7.
  1. 7. Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định yếu tổ con.người có vai trò quan trọng như thế nào trong xây dựng quân đội nhân dan

a)

A. Con ngươi co giác ngộ giữ vai frò quan trọng nhất, chi phối các yếu tô khác

b)

B. Con người với trinh độ chính trị cao giữ vai trò quyếct đjnh

c)

C. Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyềt định

d)

D. Con người với trình độ quân sự cao giữ vai trò quyết định

8.
  1. 8. Hổ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo luwch cách mạng để giành chính quyền và giữ chính quyền, vì một trong những lý do gì?

a)

A Chủ nghĩa thực dân bóc lội, cai trị nhân dân bằng bạo lực

b)

B. Chế độ thực dân, tự thân nó đã là một hành động bạo lực

c)

C. Kẻ thù luôn dùng bạo lực đề duy trì quyn thng trị.

d)

D. Làm cách mạng là phải dùng bạo lựcc cách mạng

9.

9 HỒ Chí Minh xác định vai trò cùa Đảng trong sự nghiẹp bao Vẹ tổ quoc xa hội chù nghĩa như thế nào?

a)

A.   Đảng cộng sản Việt Nam chì đạo trực tiêp sự nghiệp bảo vệ tổ quốc

b)

A.  Đang cng san Viẹt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ Quốc

c)

C. Đng cộng sàn Việt Nam là người kêu gọi mọi tng lp nhan dan đưng lên bao vệ đất nước

d)

D. Đàng cộng sản việt Nam lịãnh đao sư nghiệp bão vệ Tồ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

10.

10 Trong các nguyên lắc xây dựng Quân đội kiêu mới của Lê Nin thì nguyên tăc nào quan trọng nhất?

a)

A. Đâng Cộng sàn lãnh đạo Hồng quân tăng cường bn chát giai cp công_nhân.

b)

B. Phát triển hài hòa các quân, binh chủng, sẵn sàng chiên đâu.

c)

c. Xây dựng Quân dội chính quy, không ngừng hoàn thiên cơ cấu tổ chức.

d)

Đ. Đoàn kết, thống nhất giữa Quân đội vói nhân dân.

11.
  1. 11. Hô Chí Minh khẳng định mục đích của chiến tranh chống xâm lược là:

a)

A.    Bảo vệ nhân dân, bào vệ che độ, bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. Bào vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc.

c)

C Bào vệ độc lập dân tộc, chù quyền quốc gia.

d)

D. Băo vệ tính mạng, tài săn cùa nhân dân, cùa chế độ xã hội chù nghĩa

12.
  1. 12. Hồ Chí Minh xác định_tính_chắtx.à hội cùa chiến tranh như thế nào?

a)

A. Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

b)

B. Chiến tranh cách mạng và phản cách mạng.

c)

c. Chien tranh là một hiện tượng mang tính xã hội.

d)

D. Cà 3 câu trên đều đúng.

13.
  1. 13. Theo tư tưởng HCM, lực lượng vũ trang nhân dân VN gồm những quân nào:

a)

A. Bộ đội chủ lực, bộ đọi địa phương, dân quân tự vệ

b)

B. Bộ đội chính quy, công an nhân dân, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

c)

C. Bộ đội chủ lực, bộ đọi biên phòng, bộ đội địa phương

d)

D. Bộ ddoooij chủ lực, bộ đội biên phòng, bộ đội địa phương, công an nhân dân và dân quân tự vệ.

14.
  1. 14. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh.

a)

A Nội dung 1 và 2 đều đúng

b)

B. Nội dung 3 và 4 đều đúng

c)

C. Nội dung 2 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 2 và 4 đều đúng

15.
  1. 15. Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

     

    1. Tiên hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủ lực.

     

    2. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới.

     

    3. Chuẩn bị trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

     

    4. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thăng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng

d)

D. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

16.
  1. 16. Một số nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

    1. Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

    2. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân.

    3. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ

    từ bên trong.

    4. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vững chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủ động đánh địch ngay từ đầu

a)

A) Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

17.
  1. 17. Một số nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

    1. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

    2. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân.

    3. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vùng chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủ động đánh địch ngay từ đầu.

    4. Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng

c)

C. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng

d)

D. nội dung 1, 2 và 4 đều đúng

18.
  1. 18. Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc mà đứng đầu là đế quốc Mỹ

b)

B. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đổ cách mạng

c)

C. Các thế lực phản động bên ngoài và bên trong quốc gia.

d)

D. Chủ nghĩa đế quốc và thực dân phản động, muốn biển nước ta thành thuộc địa của chúng.

19.
  1. 19 Âm mưu thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi tiến hành xâm lược nước ta là:

a)

A. Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh

b)

B. Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với hoạt động lật đổ từ bên trong

c)

C. Sử dụng các biện pháp phi vũ trang

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

20.

20 Đặc điểm chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc có mấy nội dung

a)

4. Có 3 nội dung

b)

B. Có 4 nội dung.

c)

C. Có 5 nội dung.

d)

D. Có 6 nội dung.

21.

21 Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

A. Chiến tranh chống lại kẻ thù xâm lược bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. Chiến tranh cách mạng giành độc lập.

c)

C. Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

d)

D. Cuộc chiến tranh bảo vệ xã hội chủ nghĩa.

22.

22 Nếu chiến tranh xảy ra, ta đánh giá quân địch có điểm yếu nào là cơ bản?

a)

A. Vấp phải ý chí kiên cường, chiến đấu vì độc lập tự do của dân tộc ta.

b)

B. Phải đương đầu với dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, kiến cường bất khuất.

c)

C. Phải đối phó với cách đánh năng động, sáng tạo của quân đội ta.

d)

D. Phải đương đầu với một dân tộc có lòng yêu nước nồng nàn.

23.

24 Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

A. Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

b)

B. Dà tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang.

c)

C. Là sự tổ chức, bố trí lực lượng đề phòng thủ đất nước.

d)

D. Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang trọng ý đồ chiến lược.

24.

23 . Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

A. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.

b)

B. Bảo vệ sự toàn vẹn của Tổ quốc.

c)

C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền của Tổ quốc.

25.
  1. 25 . Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

     

    1. Chủ nghĩa đế quốc.

     

    2. Các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đổ cách mạng.

     

    3. Chủ nghĩa khủng bố và ly khai cực đoan.

     

    4  Chủ nghĩa dân tộc hẹp hỏi và chủ nghĩa nước lớn.

a)

A  Nội dung 1 và 2 đều đúng.

b)

B. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

26.
  1. 26 Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

b)

B Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân - dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các bình đoàn chủ lực.

c)

C. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

d)

D. Đưa đất nước lên thể phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài

27.

27 Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

a)

A. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đảnh địch ngay từ đầu và lâu đài.

b)

B. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và 57. lâu dài.

c)

C  tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thẳng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh.

d)

D. Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

28.

27 Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

a)

A. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày cũng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

b)

B. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

c)

C. Đưa đất nước lên thể phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay tir đầu và lâu dài.

d)

D. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đẻ sức đánh được lâu đài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngân thời gian của chiến tranh giành thắng lợi cảng sớm càng tốt.

 

29.

29 Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

a)

A. Kết hợp đầu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn an ninh trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bao loan

b)

B. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được cùng có vững chúc có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

c)

C. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

d)

D. Đưa đất nước lên thể phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

30.

30 Một trong những nội dung của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

a)

A. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

b)

B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cưởng, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới.

c)

C. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

d)

D. Đưa đất nước lên thể phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

31.

31 Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

1. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

2. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới.

3. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địchngay từ đầu và lâu dài.

4. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn an ninh trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn.

a)

A. Nội dung 1 và 2 đều đúng.

b)

B. Nội dung 3 và 4 đều đúng

c)

C. Nội dung 2 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 2 và 4 đều đúng.

32.

32 Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

1. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dầu.

2. Vùng chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

3. Chuẩn bị trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi cảng sớm càng tốt.

4. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh.

a)

A  Nội dung 1 và 2 đều đúng

b)

B. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 2 và 4 đều đúng.

33.

33 Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

1. Tiến hàu chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủ lực.

2. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới.

3. Chuẩn bị trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

4. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đầu tranh quân sự, chỉnh trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thẳng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D  Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đứng.

34.

34 Một số nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

1. Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

2. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân.

3. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

4. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vững chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủ động đánh địch ngay từ đầu.

a)

A Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1.3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đùng.

d)

D. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

35.

34 Một số nội dung chủ yêu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

1. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

2. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân.

3. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vững chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủ động đánh địch ngay từ đầu.

4. Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D  Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

36.

36 Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc mà đứng đầu là đế quốc Mỹ.

b)

B. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đổ CM

c)

C. Các thế lực phản động bên ngoài và bên ương quốc gia.

d)

D. Chủ ngua đế quốc và thực dân phản động, muốn biến nước ta thành thuở địa của chúng.

37.

37 Âm mưu thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi tiến hành xâm lược nước ta là:

a)

A. Thực hiện đánh nhanh, thẳng nhanh.

b)

B. Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với hoạt động lật đổ từ bên trong.

c)

C. Sử dụng các biện pháp phi vũ trang.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

38.

38 Đặc điểm chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc có mấy nội dung:

a)

A  Có 3 nội dung.

b)

B. Có 4 nội dung.

c)

C. Có 5 nội dung.

d)

D. Có 6 nội dung.

39.

39 Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

A. Chiến tranh chống lại kẻ thù xâm lược bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. Chiến tranh cách mạng giành độc lập.

c)

C. Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

d)

D. Cuộc chiến tranh bảo vệ xã hội chủ nghĩa.

40.

40 Nếu chiến tranh xảy ra, ta đánh giá quân địch có điểm yếu nào là cơ bản?

a)

A. Vấp phải ý chí kiên cường, chiến đấu vì độc lập tự do của dân tộc ta.

b)

B. Phải đương đầu với dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, kiến cường bất khuất.

c)

C. Phải đối phó với cách đánh năng động, sáng tạo của quân đội ta.

d)

D. Phải đương đầu với một dân tộc có lòng yêu nước nồng nàn.

41.

41 Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

A Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.

b)

B. Đà tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang.

c)

C. Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để phòng thủ đất nước.

d)

D. Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang trong ý đồ chiến lược.

42.

42 Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

A. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.

b)

B. Bảo vệ sự toàn vẹn của Tổ quốc,

c)

C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền của Tổ quốc.

43.

43 Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

a)

A. Đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. An ninh quốc phòng được tăng cường, củng cố vững chắc.

c)

C   Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng an ninh ngày càng được củng cố vững chắc.

d)

D. Các tuyến nhòng thủ chiến lược được củng cố vững chắc.

44.

44 Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Là cuộc chiến tranh toàn dân. Lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

b)

B. Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lực lượng vũ trang làm nòng cốt, dưới sự lãnh đạo của Đảng

c)

C. Là cuộc đấu tranh của nhân dân mà quân sự đóng vai trò quyết định.

d)

D. Là cuộc chiến tranh cách mạng chống lại các thế lực phản cách mạng.

45.

45 Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, cần quán triệt mấy quan điểm chỉ

 dao?

a)

A  6 quan điểm chỉ đạo.

b)

B. 5 quan điểm chỉ đạo.

c)

C. 4 quan điểm chỉ đạo.

d)

D. 3 quan điểm chỉ đạo.

46.

46 Nếu chiến tranh xảy ra, cùng với bọn Đế quốc, lực lượng nào là đối tượng tác chiến của quân dân ta?

a)

A. Lực lượng khủng bỏ và xâm lược.

b)

B  Lực lượng phản động gây bạo loạn, lật đổ, gây xung đột vũ trang, chiến tranh xâm lược.

c)

C. Lực lượng phản động bạo loạn, lật đổ và các thế lực sử dụng sức mạnh quân sự xâm lược nước ta

d)

D. Lực lượng phản động tiến hành bạo loạn, lật đổ phá hoại thành quả cách mạng của nhân dân ta.

47.

47 Nếu chiến tranh xảy ra, ta đánh giá địch có điểm yếu cơ bản nào?

a)

A. Là cuộc chiến tranh hiểu chiến, tàn ác, sẽ bị nhân loại phản đối.

b)

 B. Là cuộc chiến tranh xâm lược, sẽ bị thế giới lên án.

c)

C  Là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

d)

D. Là cuộc chiến tranh phi nhân đạo, sẽ bị nhân dân thế giới lên án.

48.

48 Tiến hành chiến tranh xâm lược, địch sẽ có điểm mạnh nào sau đây:

 

1. Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ.

 

2. Có khả năng về vũ khí công nghệ cao.

 

3. Có thể câu kết với lực lượng phản động nội địa, thực hiện trong đành ra, ngoài đánh vào.

 

4. Có sự hậu thuẩn của quân đồng minh hùng mạnh.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đùng.

b)

B. Nội dung 1 và 3 đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đùng.

d)

D. Nội dung 1 và 2 đúng.

49.

49 Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

A. Tổ chức thế trận toàn dân đánh giặc.

b)

B, Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

C. Tổ chức bố trí cách đánh giặc.

d)

| D. Tổ chức thế trận phòng thủ của chiến tranh nhân dân.

50.

50 Tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Là cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân toàn diện.

b)

B. Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

C. Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

51.

81 Chọn một phương án để điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: “Chiến tranh nhằm đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ nhân dân Việt Nam là quá trình của kẻ thù đối với cách mạng nước ta."

a)

A. Sử dụng sức mạnh quân sự được huy động trên cả nước.

b)

B  Sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh.

c)

C. Huy động lực lượng vũ trang toàn dân.

d)

D. Huy động lực lượng vũ trang kết hợp với toàn dân.

52.

82 Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: "Lực lượng vũ trang nhân dân là ...... (1) và (2)........do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý

a)

A. Các tổ chức vũ trang (1); bán vũ trang (2).

b)

B. Các lực lượng vũ trang (1); bán vũ trang (2).

c)

C. Tiềm lực vũ trang (1); tiềm lực bán vũ trang ( 2).

d)

D. Tiềm lực quốc phòng (1); thế trận quốc phòng (2).

53.

83 Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

A. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

b)

B. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

© Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

D. Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

54.

84 Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của Lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

(A) Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

b)

B. Xây dựng tiềm lực quốc phòng và thế trận quốc phòng vững chắc.

c)

C. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

d)

D. Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

55.

85 Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của Lực lượng vũ trang nhân dân là:

1  Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

 

2. Xây dựng tiềm lực quốc phòng và thế trận quốc phòng vững chắc.

 

3. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

 

4. Cùng toàn dân xây dựng đất nước.

a)

A. Nội dung 1 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

56.

86 Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là: gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ

 

1. Bảo vệ an ninh quốc | xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

 

2. Chiến đấu giảnh và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

 

3. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

 

4. Cùng toàn dân xây dựng đất nước.

 

a)

A. Nội dung 1 và 4 đúng.

b)

B. Nội dung 2 và 4 đều đùng.

c)

C. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D  Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

57.

87 Một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Sự nghiệp đổi mới ở nước ta đã đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước đang bước sang thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

2. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

3. Xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

4. Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, trong khi chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch chống phá ta quyết liệt.

a)

A. Nội dung 3 và 4 đều đùng.

b)

B. Nội dung 1,2 và 3 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2,3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1,3 và 4 đúng.

58.

88 Một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

2. Sự nghiệp đổi mới ở nước ta đã đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước đang bước sang thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

3. Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, trong khi chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch chống phá ta quyết liệt.

4. Thực trạng lực lượng vũ trang nhân dân đã có những bước trưởng thành lớn mạnh về chính trị, chất lượng tổng hợp, trình độ chính quy, sức mạnh chiếu dầu, song vẫn còn phải tháo gỡ một số vấn đề về chính trị, trình độ chính quy, trang bi còn lạc hậu, thiếu đồng bộ.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

59.

89 Một trong những phương trong giai đoạn mới là gì? hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

a)

A. Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu.

b)

B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh.

c)

C. Xây dựng lực lượng du kích hùng hậu.

d)

D. Xây dựng lực lượng dân quân du kích đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng.

60.

90 Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:

1. Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

2. Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang.

3. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

4. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2 và 3 đúng

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

61.

91 Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:

a)

A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

b)

B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

c)

C. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân có những bước trưởng thành lớn mạnh về chính trị, chất lượng tổng hợp, trình độ chính quy, sức mạnh chiến đấu.

d)

D. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

62.

92 Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là:

a)

A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy cách mạng.

b)

B. Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

C. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

d)

D Xây dựng và bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thần | sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

63.

93  Tính nhuệ về chính trị được thể hiện như thế nào?

a)

A. Kiên quyết đấu tranh với các hiện tượng tiêu cực trong xã hội.

b)

B. Nắm bắt kịp thời tỉnh hình trong nước và quốc tế.

c)

C. Đứng trước tình hình chính trị phức tạp trên thế giới phải biết phân biệt đúng sai.

d)

D  Đừng trước diễn biến của tỉnh hình có khả năng phân tích và kết luận chính xác đúng, sai từ đó có thái độ đúng đắn với sự việc đó.

64.

94  Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là:

1. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy cách mạng.

2. Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

3. Xây dựng lực lượng dự bị động viên.

4. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

65.

95 Xác định những nội dung xây dựng quân đội cách mạng là:

1. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân rộng rãi và dân chủ.

 

2. Xây dựng bản chất giai cấp, tuyệt đối trung thành với Đảng, với Tổ quốc, với nhân dân

 

3. Có tinh thần đoàn kết quân dân, đoàn kết nội bộ, đoàn kết quốc tế tốt.

 

4. Kỷ luật tự giác nghiêm minh, gân chủ rộng rãi...

a)

A. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

b)

B  Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 1 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đùng.

66.

96 Xác định những nội dung xây dựng quân đội chính quy là:

 

1. Thống nhất thần đoàn kết quân dân, đoản kết nội bộ, đoàn kết quốc tế tốt.

 

2. Thống nhất về bản chất Cách mạng, mục tiêu chiến đấu, về ý chỉ quyết tâm, nguyên tắc xây dựng quân đội

 

3. Thống nhất về quan điểm tư tưởng quân sự, nghệ thuật quân sự

 

4. Thống nhất về tổ chức thực hiện chức trách nề nếp, chế độ chính qui, về quản lý cán bộ, chiến sỹ, quản lý trang bị.

 

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

 B. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

c)

C Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng

67.

97 Xác định những nội dung xây dựng quân đội cách mạng là:

 

1. Xây dựng bản chất giai cấp công nhân cho quân đội, làm cho lực lượng này tuyệt đối trung thành với Đảng, với Tổ quốc, với nhân dân.

 

2. Trước diễn biến tình hình phải phân biệt được đúng sai.

 

3. Kiên định mục tiêu lý tưởng xã hội chủ nghĩa, vững vàng trước mọi khó khăn thử thách, hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao.

 

4. Kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng rãi.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng.

68.

98  

Một trong những nội dung xây dựng quân đội chính quy là:

 

1. Thống nhất về xây dựng chức năng, nhiệm vụ cho quân đội.

 

2. Thống nhất về bản chất cách mạng, mục tiêu chiến đấu, ý chí quyết tâm, nguyên tắc xây dựng quân đội, tổ chức biên chế trang bị.

 

3. Thống nhất về quan điểm tư tưởng quân sự, nghệ thuật quân sự, phương pháp huấn luyện giáo dục.

4. Thống nhất về xây dựng lực lượng dự bị động viên tốt. 

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B  Nội dung 2 và 3 đúng

c)

C. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng

69.

99 Xây dựng Quân đội theo hướng tỉnh nhuệ được thể hiện trên các nội dung nào sau đây?

a)

A. Tình nhuệ về chính trị, tư tưởng, tổ chức.

b)

B. Tính nhuệ về chính trị, tổ chức, cách đánh.

c)

C Tình nhuệ về chính trị, tổ chức, kỹ chiến thuật.

d)

D. Tình nhuệ về chính trị, tổ chức, biên chế.

70.

100 Một trong những nội dung xây dựng quân đội tình nhuệ là:

 

1. Tình nhuệ về tổ chức.

2. Tình nhuệ về chính trị.

3. Tình nhuệ về văn hóa, đời sống.

4. Tính nhuệ về kỹ chiến thuật.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

71.

101 Một trong những nội dung xây dựng quân đội tinh nhuệ là:

a)

A Tính nhuệ về tổ chức, giáo dục và văn hóa.

b)

B Tình nhuệ về chính trị, tổ chức, kỹ chiến thuật

c)

C. Tình nhuệ về văn hóa, đời sống.

d)

D. Tình nhuệ về kỹ luật, pháp luật, quy định pháp luật.

72.

102 Một trong những nội dung xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là:

a)

A Xây dựng cá chất lượng và số lượng, lấy chất lượng là chính, tổ chức biên chế phù hợp.

b)

B. Xây dựng cả chất lượng và số lượng, cả chỉnh quy và phi chính quy, cả chủ lực và địa phương.

c)

C. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ phù hợp và theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy.

d)

D. Xây dựng lực lượng dân quân tự phù hợp với quân đội nhân dân theo hưởng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

73.

103 Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Từng bước giải quyết các yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lượng vũ trang nhân dân.

 

2. Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, Nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

 

3. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, có năng lực tốt.

 

4. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân các nước trong khu vực.

 

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đứng.

c)

C Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều dùng

74.

104 Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự Việt Nam.

 

2. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, có năng lực tốt.

 

3. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo kịp với lực lượng vũ trang các nước trong khu vực.

 

4. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân.

a)

A Nội dung 1, 2 và 4 đều đùng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đùng.

c)

C. Nội dung 1, 2 và 3 đều đùng.

d)

D. Tất cả nội dụng 1, 2, 3 và 4 đều dùng

75.

105 Một trong những biện pháp chủ yêu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

A. Từng bước giải quyết các yêu cầu về cơ sở vật chất cho lực lượng vũ trang.

b)

B. Từng bước trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang.

c)

C Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

D. Nhanh chóng trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang đáp ứng yêu cầu của chiến tranh hiện đại.

76.

106 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

A. Tuyệt đối, lấy chất lượng là chính.

b)

B. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

c)

C. Tuyệt đối, trực tiếp và đa dạng.

d)

D. Tuyệt đối, bao quát về mọi mặt.

77.

107 Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:

a)

A. Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

B. Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

c)

C. Cùng toàn dân xây dựng đất nước.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

78.

108 Nội dung, quan điểm tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang là gì?

a)

A. Tự lực tự cường dựa vào sức mình nhằm để khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta.

b)

B. Tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là cơ sở tạo sức mạnh nội lực của lực lượng vũ trang từ xưa đến nay.

c)

C. Tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là truyền thống của dân tộc Việt Nam trong quá trình dựng nước và giữ nước.

d)

D. Tự lực tự cường dựa vào sức mình để xây dựng, để giữ vững tính độc lập tự chủ, chủ động không bị chi phối ràng buộc.

79.

109 Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) trong câu nói sau: "Trong giai đoạn hiện nay, Đảng ta đã xác định để thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, chúng ta phải: (1)....... với....(2). một chỉnh thể thống nhất. ...trong

a)

A. Kết hợp chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu, xây dựng đất nước (1); kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (2).

b)

B. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (1); xây dựng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ (2).

c)

C. Kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội (1); độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ (2).

d)

D. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (1); tăng cường củng cố quốc phòng, an hinh (2).

80.

110 Hãy chọn câu đúng nhất trong những phương án sau:

a)

A. Bản chất của chế độ kinh tế xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng an nình

b)

B. Bản chất của nền quốc phòng an ninh quyết định bản chất của chế độ kinh tế xã hội.

c)

C. Bàn chát của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế.

d)

 

D Bản chất của nền độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quyết định bản chất kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội,

81.

111 Chính xác Ăng-ghen đã nói như thế nào?

a)

A Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào điều kiện kinh tế".

b)

B. “Bản chất xã hội của chiến tranh quyết định bản chất xã hội của nền kinh tế”,

c)

C. “Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh quyết cạnh thắng lợi hay thất bại của nền kinh tế".

d)

D. "Bản chất của chiến tranh quyết định bản chất kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội".

82.

112 Quan điểm “Trong xây dựng kinh tế, phải thấu suốt nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, cũng như trong cùng cổ quốc phòng phải khéo sắp xếp cho ăn khớp với công cuộc xây dựng kinh tế" được Đảng ta đề ra trong:

a)

A. Đại hội Đảng lần thứ II.

b)

B. Đại hội Đảng lần thứ II.

c)

C. Đại hội Đảng lần thứ IV.

d)

D. Đại hội Đảng lần thứ V.

83.

113 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cũng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là:

a)

A Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội.

b)

B. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

c)

C. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

d)

D. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

84.

114 Nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng ở nước ta hiện nay (theo Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018):

a)

A. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

b)

B Kết hợp trong xây dựng, tham gia thẩm định các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, dự án phát triển kinh tế xã hội của bộ, ngành, địa phương; kết hợp trong phát triển vùng, lãnh thổ, kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu của nền kinh tế.

c)

C. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng an

d)

D. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

85.

115 Điều 13 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

A. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an

b)

B. Kết hợp trong việc lấy ý kiến xây dựng các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

d)

D. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

86.

116 Điều 14 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

A Kết hợp trong thẩm định các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội có liên quan đến quốc phòng.

 

b)

B. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

c)

C. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

D. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an

87.

117 Điều 15 Ngày định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát | triển kinh tế - xã hôi với quốc phòng hiện nay là:

a)

A Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu.

b)

B. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế,

c)

C. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

d)

D. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

88.

118 Điều 15 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng có quy định việc Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu nào?

a)

A. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại.

b)

B. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

c)

C Kết hợp trong công nghiệp, thương mại và dịch vụ; Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, Giao thông vận tải; Thông tin và truyền thông; Xây dựng, Đầu tư, quản lý kinh tế, Giáo dục và lao động thương binh xã hội, Khoa học và công nghệ, Y tế; Quản lý tài nguyên và môi trường..

d)

D. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với.

89.

119 Một số nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là:

 

1. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu,

 

2. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại.

 

3. Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội,

 

4. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng,

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đùng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

90.

120 Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh trong xây dựng cơ bản được thể hiện ở nội dung nào?

 

a)

A. Khí xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các nhà máy, xí nghiệp, cần chú ý yêu cầu của quốc phòng, an ninh.

b)

B  Khi xây dựng bất cứ công trình nào ở đâu, quy mô nào đều cần phải tính đến yếu tố kinh tế và quốc phòng, an ninh.

c)

C. Khi xây dựng các thành phố đô thị phải gắn với các khu phòng thủ địa phương.

d)

D. Trong xây dựng các công trình phải có quy hoạch và phương án bảo vệ khi có chiến tranh.

91.

121 Tìm nội dung quan điểm đúng của Nghị quyết Trung ương 8 khoá XIII về chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới?

a)

A. Phát triển đất nước nhanh, mạnh theo lợi thế và sức cạnh tranh từng vùng miền.

b)

B Phát triển đất nước nhanh, bền vững, gắn kết” chặt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, trong đó phát triển kinh tế-xã hội là trung tâm xây dựng Đảng là then chốt, phát triển văn hoá là nền tảng tinh thần, bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yêu thường xuyên.

c)

C. Phát triển, gắn kết kinh tế các vùng, miền và khu kinh tế trọng điểm then chốt.

d)

D. Phát triển kinh tế - xã hội và văn hoá bảo đảm là chỗ dựa vững chắc cho quốc phòng và an ninh

92.

122  

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu diễn ra trên các lĩnh vực nào?

1. Công nghiệp.

 

2. Các ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

 

3. Các ngành giao thông vận tải, bưu điện, y tế, khoa học - công nghệ, giáo dục và xây dựng cơ bản.

 

4. Các ngành, các lĩnh vực kinh tế nhà nước chủ yếu.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

93.

123 Nộidung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng trong nông, lâm, ngư nghiệp nhằm bảo đảm vấn đề gì?

a)

A. Bảo đảm nhu cầu lương thực, thực phẩm nguyên liệu cho sản xuất và tiêu dùng của xã hội.

b)

B. Nhằm đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước và nhu cầu xuất khẩu ngày càng tăng.

c)

C. Bảo đảm thắng lợi cho công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn hiện nay.

d)

D Bảo đảm an ninh lương thực và an ninh nông thôn góp phần tạo thế trận phòng Thủ vững chắc.

94.

124 Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cô quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

b)

B. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

c)

C. Tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

d)

D. Cùng cổ kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của các cơ quan chuyênTrách quốc phòng, an ninh các cấp.

95.

125 Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với | tăng cường cùng cổ quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

b)

B. Cùng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

c)

C Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đên thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

d)

D. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế,

96.

126 Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

B. Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cướng cùng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

c)

C. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

d)

D. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

97.

127 Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

B. Tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

c)

C. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

(D) Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng - an ninh cho các đối tượng

98.

128 Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cô quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng có quốc phòng, an ninh.

c)

C. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

d)

D. Cùng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

99.

129 Quán triệt việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay tập trung vào mấy nội dung chính?

a)

A. Tập trung vào 3 nội dung.

b)

B. Tập trung vào 4 nội dung.

c)

C. Tập trung vào 5 nội dung.

d)

D. Tập trung vào 6 nội dung.

100.

130 Một số giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cũng có quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là

1. Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

 

2. Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh cho các đối tượng.

 

3. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

 

4. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh.

a)

A Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2 và 3 đều đùng.

d)

D. Nội dung 1, 3 và 4 đều dùng.

101.

131 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Xây dựng lực lượng vũ trang chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại đáp ứng nhu cầu bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an trong xây dựng chiến lược phòng thủ đất nước. bồi dưỡng nguồn nhân lực đáp ứng nhiệm vụ xây dựng

c)

C. Cần có chiến lược đào và bảo vệ Tổ quốc. tạo,

d)

D Tổ chức biên chế, bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

102.

132 Việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cổ quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay phần mục đích gì?

a)

A. Thực hiện mục tiêu dân giàu nước mạnh.

b)

B. Làm cho kinh tế phát triển, quốc phòng vững mạnh.

c)

C Thực hiện tốt bai nhiệm vụ chiến lược xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Tăng cường nền quốc phòng toàn dân, bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới

103.

133 Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

A. Theo kế hoạch thống nhất từ trung ương đến địa phương.

b)

B. Ngay trong việc xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của quốc gia.

c)

C. Theo chiến lược phát triển nền kinh tế đất nước.

d)

D. Ngay trong chiến lược phát triển kinh tế và chiến lược phòng thủ quốc gia.

104.

134 “Kết hợp gắn việc động viên đưa dân ra lập nghiệp ở các đào để xây dựng các làng xã, huyện đảo vùng mạnh với chú trọng đầu tư xây dựng phát triển các hợp tác xã, đội tàu thuyền đánh cá xa bở, xây dựng lực lượng tự vệ, dân quân biển đảo..." là nội dung kết hợp kinh tế - xã hội với tăng cường cũng có quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào ?

a)

A. Trong xây dựng cơ bản.

b)

B. Trong công nghiệp.

c)

C Trong nông, lâm, ngư nghiệp.

d)

D. Trong giao thông, vận tải.

105.

135 * Khi xây dựng bất cứ công trình nà tự bảo vệ và có thể chuyển hóa phục vụ âu quy mô nào cũng phải tính đến yếu tố ục cả cho quốc phòng, an ninh, cho phòng thù tác chiến và phòng thủ dân sự" là nội dung kết hợp kinh tế -xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào ?

a)

A. Trong phát triên công nghiệp.

b)

B. Trong giao thông vận tải.

c)

C. Trong xây dựng cơ bản.

d)

D. Trong khoa học công nghệ.

106.

136 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954), thực hiện việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường cũng cố quốc phòng, an ninh, Đang ta đã đổ ra chủ trương nào sau đây:

a)

A. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc, vừa chiến đấu, vừa tăng gia sản xuất, thực

b)

B. Vira thực hiện phát triển kinh tế ở địa phương, vừa tiến hành chiến tranh rộng khắp.

c)

C. Xây dựng làng kháng chiến.

d)

D. Tất cả phương án trên.

107.

137 Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975), kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh đã được Đảng ta chỉ đạo như thế nào?

a)

A. Kết hợp tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm để cùng cổ cho quốc phòng.

b)

B. Xây dựng, phát triển xã hội mới, nền kinh tế mới, văn hóa mới, đồng thời chăm lo cùng cố quốc phòng.

c)

C Thực hiện ở hai miền Nam, Bắc, ở mỗi miền với nội dung và hình thức thích hợp để tạo sức mạnh tổng hợp.

d)

D. Triển khai trên qui mô rộng lớn.

108.

138 Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất do ai lãnh đạo và vào năm nào?

a)

A. Đinh Tiên Hoàng, năm 981.

b)

B. Ngô Quyền, năm 981.

c)

C- Lê Hoàn, năm 981.

d)

Đ. Lý Thường Kiệt, năm 938.

109.

139 Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2 do ai lãnh đạo và vào giai đoạn nào?

a)

A. Định Tiên Hoàng, giai đoạn 981 – 1012.

b)

B. Ngô Quyền, giai đoạn 938 - 981.

c)

C. Lê Hoàn, giai đoạn 981-1012.

d)

D Lý Thường Kiệt, giai đoạn 1075 - 1077.

110.

140 Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ nhất vào năm nào và Nhà Trần đã - đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

A Năm 1258; 3 van.

b)

B. Năm 1225, 30 vạn.

c)

C. Năm 1285,50 vạn.

d)

D. Năm 1252, 60 vạn.

111.

141 Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 2 vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

A. Năm 1225; 3 vạn.

b)

B. Năm 1285; 30 vạn.

c)

C. Năm 1285, 60 van.

d)

D. Năm 1285, 40 vạn.

112.

142 Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 3 vào giai đoạn nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

A Giai đoạn 1287-1288, 50 van

b)

B. Giai đoạn 1287-1288; 60 vạn

c)

C. Giai đoạn 1287-1289; 40 vạn.

d)

D. Giai đoạn 1286-1287; 30 vạn.

113.

143 Trong kháng chiến chống Mỹ, loại hình chiến dịch phòng ngự (Quảng Bình) diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Năm 1974-1975.

b)

B. Năm 1972

c)

C. Năm 1972-1973.

d)

D. Năm 1973.

114.

144 Chiến dịch Hồ Chí Minh thuộc loại hình nghệ thuật quân sự nào?

a)

A. Chiến dịch phản công

b)

B Chiến dịch tiến công

c)

C Chiến dịch phòng ngự.

d)

D. Chiến dịch phòng ngự, phản công.

115.

145 Chủ nghĩa Mác - Lê nin có những ảnh hưởng nào tới nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?

a)

A. Là chủ trương, đường lối quân sự phù hợp nhất, sát thực nhất đối với cách mạng Việt Nam.

b)

B. Là học thuyết quân sự đúng đân, khoa học nhất để Việt Nam sử dụng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

C Là nền tảng tư tưởng, là cơ sở cho Đảng ta định ra đường lối quân sự trong khởi nghĩa và chiến tranh ở Việt Nam.

d)

D. Là lý luận kinh điển về nghệ thuật quân sự, tư liệu tham khảo cho tư tường quân sự Việt Nam.

116.

146 Tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là gì?

a)

A. Chủ động đánh địch khi chúng có mưu đồ xâm lược, chận địch ngay từ biên giới.

b)

B. Dụ địch vào sâu trong nội địa, đánh vào sự chủ quan, hiểu thẳng của chúng.

c)

C. Tích cực chủ động tiến công, liên tục tiến công từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bó.

d)

D. Chủ động phòng ngự, tạo thời cơ bao vây chia cắt chúng để tiêu diệt, giành thắng lợi.

117.

147 Trong cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông thời Trần, đã thực hiện kế sách đánh giặc như thế nào?

a)

A. Khôn khéo, mềm dẻo, linh hoạt.

b)

B) Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi hiểm yếu của kẻ thù.

c)

C. Tiến công liên tục vào hậu phương địch.

d)

D. Phân tán lực lượng, tránh thế mạnh, đánh vào sau lưng địch.

118.

148 Một trong những nội dung chủ yếu về nghệ thuật đánh giặc của cha ông ta là:

1. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến.

 

2. Nghệ thuật lấy đoàn bình thắng trường trận.

 

3. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.

 

4. Tư tưởng chỉ đạo kháng chiến trường kỳ.

a)

A. Nội dung 1 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2 và 4 đều đùng.

c)

C. Nội dung 1 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

119.

149 Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam bao gồm những yếu tố nào?

 

1. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

 

2. Truyền thống đánh giặc của ông cha.

 

3. Truyền thống lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.

 

4. Chủ nghĩa Mác Lê nin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

120.

150  Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn dân.

b)

B. Tư tướng chỉ đạo tác chiến của Hồ Chí Minh.

c)

C Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

d)

D. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến của quân đội nhân dân Việt Nam.

121.

151 Một trong những nội dung chủ yếu về nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là :

a)

A. Nghệ thuật toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện.

b)

B. Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân dân.

c)

C Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc.

d)

D. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

122.

152 “Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến", Đảng ta đã xác định đế quốc Mỹ trở thành kẻ thủ trực tiếp, nguy hiểm của dân tộc Việt Nam, Lào, Campuchia vào thời điểm nào?

a)

A. Tháng 9 năm 1945.

b)

B. Tháng 9 năm 1946.

c)

C Tháng 9 năm 1954,

d)

D. Tháng 9 năm 1955.

123.

153  

Sau cách mạng tháng tám chúng ta xác định kẻ thù “nguy hiểm, trực tiếp” của | cách mạng là những đối tượng nào?

a)

A. Thực dân Pháp là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của Cách mạng Việt Nam.

b)

B. Thực dân Pháp, phát xít Nhật là kẻ thủ trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.

c)

C. Thực dân Pháp, phát xít Nhật, quân Tướng là kẻ thủ trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.

d)

D. Thực dân Pháp, quân Tàu Tướng là kẻ thủ trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.

124.

154  

Trong nội dung nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên, tư tưởng xuyên suốt trong đầu tranh ngoại giao là:

a)

A Giữ vững nguyên tắc độc lập dân tộc, kết hợp với tiến công địch toàn diện.

b)

B. Giữ vững nguyên tắc độc lập dân tộc, kết hợp với một trận quân sự, kết thúc chiến tranh càng sớm càng tốt.

c)

C. Giữ vững quyền chủ động, tiến công địch liên tục tạo điều kiện cho quân sự.

d)

D. Giữ vững quyền bình đẳng, kết hợp nhiều mặt trận, quân sự có vai trò quyết định.

125.

155 Một trong những nội dung bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận đụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là:

a)

A. Vận dụng các hình thức chiến thuật vào các trận chiến đấu.

b)

B. Quán triệt các loại hình tác chiến trong một chiến địch.

c)

C. Vận dụng các hình thức và quy mô lực lượng tham gia trong các trận chiến đấu.

d)

D Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng lực, thể, thời và mưu kế.

126.

156 Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo, gồm những bộ phận hợp thành nào?

a)

A. Chiến lược, chiến dịch tác chiến trên bộ và trên biển.

b)

B Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật.

c)

C. Chiến lược, chiến dịch tiến công và tác chiến phòng ngự.

d)

D. Chiến lược, nghệ thuật chiến dịch tiến công và phòng ngự, kỹ thuật bộ binh,

127.

157 Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta thể hiện tính mềm dẻo, khôn khéo là

a)

A. Nghệ thuật phát huy sức mạnh của lĩnh vực hoạt động quân sự, chính trị.

b)

B. Nghệ thuật đâu tranh quân sự đóng vai trò quyết định.

c)

C Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các một trận quân sự, chính trị, ngoại giao, bình van

d)

D. Nghệ thuật phát huy sức mạnh hoạt động quân sự, chính trị,

128.

158 Một trong những cơ sở lý luận hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về chiến tranh.

b)

B. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về bảo vệ Tổ quốc.

c)

C Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về quân đội,

129.

159 Một trong những nội dung của chiến lược quân sự từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Xác định đúng kẻ thủ, đúng đối tượng tác chiến.

b)

B. Xây dựng tỉnh thần yêu nước, ý chí quật cường cho toàn dân tộc.

c)

C. Phát huy sức mạnh dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

130.

160 Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, bình vận trong lịch sử chiến tranh chống ngoại xâm của ông cha ta là nhằm mục đích gì?

a)

A Để tạo ra sức mạnh tổng hợp, giành thắng lợi trong chiến tranh.

b)

B. Để nhân dân Việt Nam và các nước trong khu vực ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa của dân tộc ta

c)

C. Để chống kẻ thù mạnh, ta phải kiên quyết, khôn khéo, triệt để lợi dụng các cơ | hội ngoại giao, giảm tối đa tổn thất trong chiến tranh.

d)

D. Để giải quyết nhanh chóng chiến tranh và ngăn chận nguy cơ chiến tranh xảy ra liên tiếp trên đất nước.

131.

161 Một số nội dung bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là:

1. Quán triệt tư tưởng lấy ít đánh nhiều, biết tập trung ưu thế lực lượng cần thiết để đánh thắng địch.

 

2. Tổ chức lực lượng tập trung trong một chiến dịch.

 

3. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc.

 

4. Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng lực, thế, thời, mưu kế.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

b)

B Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

132.

162 Trân đánh Điện Biên Phủ đi vào lịch sử quân sự thế giới thuộc loại hình nghệ thuật nào

a)

A. Chiến đấu tiến công

b)

B Chiến dịch tiến công

c)

C. Chiến dịch phòng ngự và tiến công.

d)

D. Chiến dịch phản công.

133.

163 Vị trí “cách đánh chiến thuật" trong nghệ thuật quân sự Việt Nam có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Là nội dung quan trọng của lý luận quân sự.

b)

B Là nội dung cơ bản trong lý luận chiến thuật.

c)

C. Là nội dung quan trọng của lý luận nghệ thuật quân sự.

d)

D. Là nội dung quan trọng nhất của lý luận chiến thuật.

134.

164 Một trong những nội dung của chiến lược quân sự từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Xác định được thời thế, đánh giá đúng sức mạnh của cách mạng Việt Nam.

b)

B. Xác định được thế mạnh của ta, thế yếu của địch.

c)

C. Biết mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc.

d)

D. Xác định được phương hướng phát triển lực lượng trong chiến tranh.

135.

165 Một số nội dung chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo:

1. Phương châm và phương thức tiến hành chiến tranh.

 

2. Xác định đúng kẻ thù, đùng đối tượng tác chiến.

 

3. Phương châm và nghệ thuật tiến hành chiến tranh.

 

4. Đánh giá đúng kẻ thủ.

a)

A. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

d)

D Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

136.

166 Bải học kinh nghiệm trong nghệ thuật quân sự gồm có nội dung nào?

a)

A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.

b)

B. Mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc.

c)

C. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc.

d)

D. Đánh giá đúng kẻ thủ

137.

167 Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là?

a)

A. Truyển thống đánh giặc của ông cha.

b)

B. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

c)

C. Chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh, Quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Cả 3 yếu tố trên.

138.

168 Những yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc của cha ông ta là gi?

a)

A. Kinh tế, quân sự, văn hóa - xã hội.

b)

B Địa lý, kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội.

c)

C. Địa lý, kinh tế, sáng tạo, ý chí quật cường.

d)

D. Kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội, sự sáng tạo và ý chí quật cường.

139.

169  

Một trong những nội dung của chiến lược quân sự trong nghệ thuật quân sự Việt

Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là?

a)

A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.

b)

B . Xây dựng tinh thần yêu nước, ý chí quật cường cho toàn dân tộc.

c)

C. Phát huy sức mạnh dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

140.

170 Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

A. Lấy nhỏ địch lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu địch mạnh.

b)

B. Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu đánh mạnh.

c)

C. Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yêu chống mạnh.

d)

D. Lấy nhỏ thắng lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thẳng mạnh.

141.

171  

Tìm câu trả lời đùng nhất.

 

Bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

 

a)

A. Ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại âm mưu của thế lực thù địch.

b)

B Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chận, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại

an ninh quốc gia.

c)

C. Phát hiện, đấu tranh làm thất bại các xâm hại an ninh quốc gia.

d)

D. Tích cực đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.

142.

172 Tìm câu trả lời đúng nhất.

 

Nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

A. Tuân thủ hiến pháp và pháp luật.

b)

B. Tuân thủ hiến pháp và đảm bảo quyền lợi của Nhà nước và công dân.

c)

C Tuân thủ hiến pháp, pháp luật, bảo đảm quyền lợi của Nhà nước, quyền và lợi ich hợp pháp của công dân.

d)

D. Tuân thủ hiến pháp.

143.

173 Tìm câu trả lời đúng nhất.

 

Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A. An ninh, tỉnh bảo, cảnh sát, bộ đội biên phòng.

b)

B. An ninh, cảnh sát của công an nhân dân, an ninh, tình báo của quân đội nhân dân.

c)

C Lực lượng công an nhân dân và bộ đội biên phòng, cảnh sát biển.

d)

D. Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy, các đơn vị, an ninh, tỉnh báo của công an nhân dân và quân đội nhân dân, cảnh sát, bộ đội biên phòng, cảnh sát biển.

144.

174 Tìm câu trả lời đúng nhất.

 

Các biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia như thế nào?

 

a)

A. Vận động quần chúng, pháp luật, vũ trang.

b)

B. Ngoại giao, kinh tế, khoa học kỹ thuật và pháp luật.

c)

C. Pháp luật, ngoại giao, kinh tế, nghiệp vụ, vũ trang

d)

D Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao khoa học kỹ thuật, kinh tế nghiệp vụ, vũ trang

145.

175 Tìm câu trả lời đúng nhất: Bảo vệ an ninh kinh tế là gì?

a)

A Bảo vệ sự ổn định và phát triển của nền kinh tế thị trường ở nước ta, bảo vệ các nhà khoa học, cán bộ quản lý kinh tế và nhà kinh doanh giỏi không để nước ngoài mua chuộc.

b)

B. Bảo vệ các cơ sở kinh tế quan trọng, bảo vệ các nhà khoa học,

c)

C. Bảo vệ nhà khoa học, nhà kinh doanh giỏi không để nước ngoài mua chuộc lỗi kéo.

d)

D. Chống các biển hiện chệch hướng trong phát triển kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta.

146.

176 Tìm câu trả lời sai: Bảo vệ văn hóa, tư tưởng là gì?

a)

A. Bảo vệ những giá trị đạo đức truyền thống, bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc

b)

B. Không bảo vệ đội ngũ văn nghệ sĩ, những người làm công tác văn hóa, văn nghệ.

c)

C. Đấu tranh chống lại sự bôi nhọ, nói xấu của các thế lực thù địch đối với chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

d)

D. Ngăn chặn các hoạt động truyền bá văn hóa phẩm phản động, đồi trụy.

147.

177. Tìm câu trả lời sai.

Bảo vệ an ninh dân tộc là gì?

a)

A. Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam.

b)

B. Đấu tranh với các hoạt động lợi dụng dân tộc ít người để làm việc trái pháp luật.

c)

C Chỉ có lực lượng công an nhân dân làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh dân tộc.

d)

D. Đảm bảo cho các dân tộc Việt Nam cùng phát triển theo đúng hiến pháp pháp luật của nhà nước.

148.

178 Tìm câu trả lời đúng nhất: Bảo vệ an ninh thông tin là gì?

a)

A  là bộ phận quan trọng của công tác bảo vệ an ninh quốc gia nhằm chủ động phòng ngừa, phát hiện, đầu tranh với âm mưu phá hoại của các thế lực thù địch.

b)

B. Đấu tranh với bọn tội phạm nhằm khai thác, phá hoại thông tin liên lạc.

c)

C. Ngăn chặn các hoạt động khai thác thông tin trái phép.

d)

D. Chống lộ, lọt những thông tin bí mật của Nhà nước.

149.

179 Tìm câu trả lời đúng.

 

Lực lượng nào là lực lượng nòng cốt trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A. An ninh và tỉnh báo quân đội.

b)

B. An ninh và tình báo công an.

c)

C. Lực lượng công an nhân dân.

d)

D. An ninh, tỉnh báo của công an và quân đội.

150.

180 Tìm câu trả lời đúng

 

Lực lượng nào là lực lượng nòng cốt trong công tác bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Cảnh sát nhân dân.

b)

B. Công an nhân dân.

c)

C. Cảnh sát cơ động và cảnh sát trật tự khu vực.

d)

D. Cảnh sát nhân dân và cảnh sát biển.

151.

181 Tìm câu trả lời đúng

 

Đối tượng tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

A. Nông dân và công nhân.

b)

B. Cán bộ công chức và nông dân.

c)

C. Đa dạng, liên quan mọi người, mọi tầng lớp của xã hội.

d)

D. Công nhân và cán bộ công chức.

152.

182 Tìm câu trả lời đúng nhất.

 

Mục đích của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

A. Chỉ giúp cho công an xã, phường trong bắt tội phạm hình sự.

b)

B. Chỉ giúp cho ủy ban nhân dân xã, phường tuyên truyền pháp luật.

c)

C. Chỉ giúp cho bộ đội biên phòng giữ an ninh biên giới của Tổ quốc.

d)

D. Huy động sức mạnh của nhân dân để phòng ngừa, ngăn chặn, đấu tranh với các loại tội phạm, bảo vệ an ninh chính trị và giữ gìn an toàn xã hội.

153.

183 Tìm câu trả lời đúng

 

Phương pháp xây dựng nội dung và hình thức của phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc như thế nào?

a)

A. Giống nhau ở nông thôn và thành phố,

b)

B. Ở biên giới và thành phố như nhau.

c)

C. Vùng đồng bào dân tộc thiểu số giống như vùng đồng bằng theo các tôn giáo.

d)

D Ở các địa bàn, lĩnh vực khác nhau có sự khác nhau.

154.

184 -Tím câu trả lời sai: Phương pháp tuyên truyền nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh Tổ quốc như thế nào?

a)

A. Triệt để khai thác sử dụng phương tiện thông tin đại chúng, áp phích, biểu ngữ.

b)

B. Thông qua các hình thức sinh hoạt, hội họp và giáo dục ở địa phương.

c)

C. Sử dụng các báo cáo viên, tuyên truyền viên để tuyên truyền theo chuyên đề

d)

D. Không nên gặp gỡ trực tiếp từng cá nhân để giải thích những vấn đề bảo vệ an mình trật tự.

155.

185 Tìm câu trả lời đúng.

 

Hãy nêu tổ chức quần chúng nòng cốt làm nhiệm vụ an ninh trật tự ở địa bản cơ

a)

A Hội đồng an ninh trật tự được thành lập ở cấp tỉnh, thành phố.

b)

B. Hội đồng an ninh trật tự được thành lập ở cấp xã, phường, thị trấn.

c)

C. Ban an ninh trật tự được thành lập ở cấp huyện, thị xã.

d)

D. Ban an ninh trật tự và tổ an ninh trật tự thành lập ở cấp quận.

156.

186 Tìm câu trả lời đúng: Thành phần hội đồng an ninh trật tự ở cơ quan, doanh nghiệp gồm những ai?

a)

A. Thủ trưởng cơ quan, công đoàn, đoàn thanh niên.

b)

B. Bí thư Đảng ủy, bí thư đoàn thanh niên, phụ nữ.

c)

C. Thủ trưởng cơ quan, Bí thư Đảng ủy, trưởng phòng (tổ trưởng) bảo vệ, công đoán, đoàn thanh niên, phụ nữ.

d)

D. Bí thư Đảng ủy, bí thư Đoàn thanh niên, phụ nữ, công đoàn, bảo vệ.

157.

187 Tìm câu trả lời đúng.

 

Phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc với các phong trào khác của nhà trường và địa phương như thế nào?

a)

A. Tổ chức riêng biệt để tuyên truyền và xây dựng phong trào ở nhà trường.

b)

B. Tổ chức riêng biệt để xây dựng phong trào ở địa phương.

c)

C. Tuyên truyền, xây dựng phong trào ở địa phương trước sau đó ở nhà trường sau.

d)

Đ Xây dựng kế hoạch lồng ghép nội dung của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc với các phong trào khác của nhà trường và địa phương.

158.

188 Bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Phòng ngừa tình báo, gián điệp chống phá nước ta

b)

B Phòng ngừa, phát hiện ngăn chặn đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.

c)

C. Phòng ngừa các hoạt động phạm tội chống chính quyền nhân dân

d)

D. Đấu tranh ngăn chặn các hoạt động phạm tội

159.

189 Bảo đảm trật tự an toàn xã hội là:

a)

A Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vì vi phạm pháp luật và trật tự, an toàn xã hội

b)

B. Phòng ngừa các hoạt động tình bảo, gián điệp, phá hoại kinh tế

c)

C. Phòng ngừa các tội phạm buôn lậu, tội phạm xuyên quốc gia

d)

D. Phòng ngừa các hoạt động chống phá chính quyền nhân dân

160.

190 Đối tượng xâm phạm an ninh quốc gia:

a)

A. Tôi phạm buôn bán trái phép vũ khí, ma tuý

b)

B Tội phạm phá hoại an ninh trật tự

c)

C  Gián điệp, phản động

d)

D. Lực lượng cầm đầu gây rối, biểu tình

161.

191 Quan điểm chỉ đạo trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:

a)

A. Kiên định nền tảng tư tưởng lý luận chủ nghĩa Mác-Lê nin

b)

B) Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với Chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Đẩy mạnh hợp tác phát triển kinh tế xã hội

d)

D. Tất cả vì dân giàu, nước mạnh, văn minh

162.

192 Quan điểm chỉ đạo trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:

a)

A. Kiên định con đường cách mạng công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

B  Kiên định mục tiêu tự lực tự cường.

c)

C Bảo vệ an ninh quốc gia phải kết hợp chặt chẽ với giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.

d)

D. Xây dựng đời sống ấm no, hạnh phúc.

163.

193 Tăng cường công tác bảo vệ Đảng trong bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:

a)

A. Đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí

b)

B. Tăng cường chỉnh đốn Đảng; đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng, chính trị, đạo đức lỗi sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa" trong nội bộ.

c)

C. Tăng cường chống lợi dụng chức vụ, bè phái, cục bộ gây mất đoàn kết nội bộ

d)

D. Đẩy mạnh phòng chống địch cài cắm, móc nối

164.

194 Đấu tranh bảo vệ an ninh tôn giáo trong bảo vệ an ninh quốc gia:

a)

A. Đấu tranh chống lợi dụng tôn giáo kích động chia rẽ đoàn kết giáo dân

b)

B. Đầu tranh ngăn chặn các hoạt động mê tín dị đoan, các hành vi lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo làm phương hại đến lợi ích chung của Đất nước, vì phạm quyền tự do Tôn giáo của nhân dân

c)

C. Đầu tranh ngăn chặn vi phạm lễ hội tôn giáo

d)

D. Đấu tranh phòng ngừa xung đột nội bộ tôn giáo

165.

195 Bảo vệ an ninh dân tộc trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc đảm bảo cho tất cả các thành viên trong đại gia đình các dân tộc Việt Nam

b)

B. Bảo vệ số lượng các dân tộc thiểu số

c)

C. Bảo tồn văn hoá đặc trưng các dân tộc

d)

D. Bảo vệ phong tục tập quán riêng các dân tộc

166.

196 Bảo vệ an ninh lãnh thổ trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Phòng ngừa địch cải cấm, móc nổi, phá hoại nước ta

b)

B Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hoạt động xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

c)

C. Bảo vệ toàn vẹn biên giới quốc gia

d)

D. Bảo vệ toàn vẹn chủ quyền quốc gia

167.

197 Bảo vệ an ninh biên giới trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ an ninh trật tự xuất nhập cảnh

b)

 

B. Bảo đảm an ninh khách quốc tế

c)

C Bảo vệ nên an ninh, trật tự của Tổ quốc ở khu vực biên giới quốc gia.

d)

D. Bảo vệ an ninh hàng hoá và con người qua biên giới

168.

198 Mục tiêu bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ nhà nước pháp quyền

b)

B. Bảo vệ toàn vẹn chủ quyền an ninh lãnh thổ

c)

C. Bảo vệ Đảng, Nhà nước

d)

D Bảo vệ an ninh về chính trị: về kinh tế - xã hội; về tư tưởng văn hóa: ngoại; về an ninh, quốc phòng.

169.

199 An ninh quốc gia bao gồm an ninh các lĩnh vực nào?

a)

A Chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, quốc phòng, đối ngoại...

b)

B. Đấu tranh ngăn chặn và đẩy lùi âm mưu chống phá của địch

c)

C. Ngăn chặn đạp tan âm mưu “diễn biến hoà bình"

d)

D. Đấu tranh phòng chống tham nhũng và tệ nạn xã hội

170.

200 Bảo vệ an ninh quốc gia có lĩnh vực nào là cốt lõi, xuyên suốt?

a)

A. Lĩnh vực an ninh kinh tế và xã hội

b)

B. Lĩnh vực Chính trị

c)

C. Lĩnh vực Quốc phòng an ninh

d)

D. Lĩnh vực An ninh đối ngoại