wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10. Danh muc LTV_Ngoctt

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Quyền sử dụng đất và/hoặc nhà ở tại khu vực 1 Hà nội/TP HCM
a)
0.8
b)
0.75
c)
0.7
d)
0.6
2.
Quyền sử dụng đất và/hoặc nhà ở tại khu vực 2 Hà nội/TP HCM
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
3.
Quyền sử dụng đất và/hoặc nhà ở tại khu vực 3 Hà nội/TP HCM
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
4.
Quyền sử dụng đất và/hoặc nhà ở tại khu vực 1 địa phương khác Hà nội/TPHCM
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
5.
Quyền sử dụng đất và/hoặc nhà ở tại khu vực 2 địa phương khác Hà nội/TPHCM
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
6.
Quyền sử dụng đất và/hoặc nhà ở tại khu vực 3 địa phương khác Hà nội/TPHCM
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
7.
Quyền sử dụng đất nông nghiệp tại khu vực 1
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
8.
Quyền sử dụng đất nông nghiệp tại khu vực 2
a)
0.7
b)
0.65
c)
0.6
d)
0.55
9.
Quyền sử dụng đất nông nghiệp tại khu vực 3
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
10.
Nhà ở chưa được chứng nhận quyền sở hữu
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
11.
Công trình xây dựng, tài sản gắn liền với đất (không phải nhà ở), tài sản gắn liền với đất/nhà ở hình thành trong tương lai tại khu vực 1 Hà nội/TP HCM
a)
0.65
b)
0.7
c)
0.75
d)
0.8
12.
Công trình xây dựng, tài sản gắn liền với đất (không phải nhà ở), tài sản gắn liền với đất/nhà ở hình thành trong tương lai tại khu vực 2,3 Hà nội/TP HCM
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
13.
Công trình xây dựng, tài sản gắn liền với đất (không phải nhà ở), tài sản gắn liền với đất/nhà ở hình thành trong tương lai tại khu vực 1 địa phương khác Hà nội/TPHCM
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
14.
Công trình xây dựng, tài sản gắn liền với đất (không phải nhà ở), tài sản gắn liền với đất/nhà ở hình thành trong tương lai tại khu vực 2,3 địa phương khác Hà nội/TPHCM
a)
0.7
b)
0.65
c)
0.6
d)
0.55
15.
Cây trồng trên đất: Vườn cây cafe
a)
0.5
b)
0.55
c)
0.6
d)
0.65
16.
Tiền mặt, tiền gửi tại MB hoặc tiền gửi tại công ty con của MB có mệnh giá/thị giá loại tiền VND
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
d)
1
17.
Thẻ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do MB hoặc công ty con của MB phát hành có mệnh giá/thị giá loại tiền VND
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
d)
1
18.
Giấy tờ có giá do Chính phủ hoặc Ngân hàng Nhà nước ban hành có mệnh giá/thị giá loại tiền VND
a)
0.75
b)
0.85
c)
0.95
d)
1
19.
Thẻ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu do TCTD khác phát hành có mệnh giá/thị giá loại tiền VND
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
d)
1
20.
Tiền mặt, tiền gửi tại MB hoặc tiền gửi tại công ty con của MB có mệnh giá/thị giá loại tiền KHÁC VND
a)
0.75
b)
0.85
c)
0.95
d)
1
21.
Thẻ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do MB hoặc công ty con của MB phát hành có mệnh giá/thị giá loại tiền KHÁC VND
a)
0.75
b)
0.85
c)
0.95
d)
1
22.
Giấy tờ có giá do Chính phủ hoặc Ngân hàng Nhà nước ban hành có mệnh giá/thị giá loại tiền KHÁC VND
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
d)
1
23.
Thẻ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu do TCTD khác phát hành có mệnh giá/thị giá loại tiền KHÁC VND
a)
0.75
b)
0.85
c)
0.95
d)
1
24.
Xe ô tô MỚI dưới 9 chỗ thương hiệu KHÁCTrung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản tương ứng là =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
75%-70%-55%
b)
75%-70%-60%
c)
75%-70%-50%
d)
70%-60%-55%
25.
Xe khách MỚI thương hiệu KHÁC Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
70%-60%-50%
b)
70%-65%-55%
c)
75%-65%-55%
d)
70%-60%-55%
26.
Xe ô tô khác MỚI thương hiệu KHÁC Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
65%-60%-50%
b)
65%-55%-50%
c)
65%-60%-55%
d)
65%-55%-55%
27.
Xe ô tô MỚI dưới 9 chỗ thương hiệu Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản tương ứng là =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
65%-60%-45%
b)
65%-60%-50%
c)
65%-60%-40%
d)
60%-50%-45%
28.
Xe khách MỚI thương hiệu Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
60%-50%-40%
b)
60%-55%-45%
c)
65%-55%-45%
d)
60%-50%-45%
29.
Xe ô tô khác MỚI thương hiệu Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
55%-50%-40%
b)
55%-45%-40%
c)
55%-50%-45%
d)
55%-45%-45%
30.
Xe ô tô CŨ dưới 9 chỗ thương hiệu KHÁCTrung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản tương ứng là =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
70%-65%-50%
b)
70%-65%-55%
c)
70%-65%-45%
d)
65%-55%-50%
31.
Xe khách CŨ thương hiệu KHÁC Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
65%-55%-45%
b)
65%-60%-50%
c)
70%-60%-50%
d)
65%-55%-50%
32.
Xe ô tô khác CŨ thương hiệu KHÁC Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
60%-55%-45%
b)
60%-50%-45%
c)
60%-55%-50%
d)
60%-50%-50%
33.
Xe ô tô CŨ dưới 9 chỗ thương hiệu Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản tương ứng là =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
60%-55%-40%
b)
60%-55%-45%
c)
60%-55%-40%
d)
55%-45%-40%
34.
Xe khách CŨ thương hiệu Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
55%-45%-40%
b)
55%-50%-40%
c)
60%-50%-40%
d)
55%-45%-40%
35.
Xe ô tô khác CŨ thương hiệu Trung Quốc, Đài Loan, Asean (không gồm Việt Nam), Ấn Độ và giá trị tài sản =< 1.5 tỷ đồng; từ 1.5 tỷ đồng đến =< 3 tỷ đồng; trên 3 tỷ đồng
a)
50%-45%-40%
b)
50%-40%-40%
c)
50%-45%-40%
d)
50%-40%-40%
36.
PTGT khác (thủy, sắt, không) mới
a)
0.8
b)
0.75
c)
0.7
d)
0.65
37.
PTGT khác (thủy, sắt, không) đã qua sử dụng
a)
0.7
b)
0.6
c)
0.5
d)
0.4
38.
Động sản khác
a)
0.65
b)
0.6
c)
0.55
d)
0.5
39.
MMTB/dây chuyền sản xuất mới
a)
0.6
b)
0.65
c)
0.7
d)
0.75
40.
MMTB/dây chuyền sản xuất đã qua sử dụng
a)
0.45
b)
0.5
c)
0.55
d)
0.6
41.
Hàng hóa do KH quản lý
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.5
d)
0.6
42.
Hàng hóa để tại kho của KH và có bảo vệ độc lập (MBAMC/công ty bảo vệ độc lập mà MB chấp thuận) và có quy trình thiết kế quản lý TSBĐ rõ ràng, chặt chẽ
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.8
43.
Hàng hóa do MB/bên thứ ba được MB chấp thuận quản lý
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.8
44.
QTS phát sinh từ HĐMB/ thuê dài hạn/ thuê mua biệt thự liền kề tại dự án/ quyền chung cư/quyền văn phòng thương mại/QTS khác
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.5
d)
0.6
45.
QĐN có xác nhận/có tài khoản thanh toán tại MB
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.8
46.
QĐN do KH quản lý
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.5
d)
0.6