wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK II toán 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho đẳng thức 4.2 = 7.8 thì lập được tỉ lệ thức nào?

a)

47=814\frac{4}{7}=\frac{8}{14}

b)

414=78\frac{4}{14}=\frac{7}{8}

c)

48=147\frac{4}{8}=\frac{14}{7}

d)

78=144\frac{7}{8}=\frac{14}{4}

2.

Cho đẳng thức 2.15 = 5.6 thì lập được tỉ lệ thức nào?

a)

215=56\frac{2}{15}=\frac{5}{6}

b)

26=155\frac{2}{6}=\frac{15}{5}

c)

26=515\frac{2}{6}=\frac{5}{15}

d)

62=515\frac{6}{2}=\frac{5}{15}

3.

Cho đẳng thức 26=515\frac{2}{6}=\frac{5}{15} thì tỉ lệ thức nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

155=62\frac{15}{5}=\frac{6}{2}

b)

26=155\frac{2}{6}=\frac{15}{5}

c)

52=156\frac{5}{2}=\frac{15}{6}

d)

62=155\frac{6}{2}=\frac{15}{5}

4.

Từ tỉ lệ thức 35=915\frac{3}{5}=\frac{9}{15} thì tỉ lệ thức nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

35=915\frac{3}{5}=\frac{9}{15}

b)

315=95\frac{3}{15}=\frac{9}{5}

c)

155=93\frac{15}{5}=\frac{9}{3}

d)

159=53\frac{15}{9}=\frac{5}{3}

5.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 4; 2; 3 ta có dãy tỉ số

a)

a2=b3=c4\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{4}

b)

a3=b4=c2\frac{a}{3}=\frac{b}{4}=\frac{c}{2}

c)

a4=b2=c3\frac{a}{4}=\frac{b}{2}=\frac{c}{3}

d)

a4=b3=c2\frac{a}{4}=\frac{b}{3}=\frac{c}{2}

6.

Bậc của đa thức 2x2 + 3x3 4x5+12x^2\ +\ 3x^3\ -4x^5+1

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Đa thức 2x2 + 3x3 4x5+12x^2\ +\ 3x^3\ -4x^5+1 được sắp xếp theo lũy thừa giảm dần là

a)

3x34x5+2x2+13x^3-4x^5+2x^2+1

b)

2x24x5+ 3x3 +12x^2-4x^5+\ 3x^3\ +1

c)

4x5+ 3x3 +2x2+1-4x^5+\ 3x^3\ +2x^2+1

d)

1+2x2+ 3x3 4x51+2x^2+\ 3x^3\ -4x^5

8.

Đa thức thu gọn đa thức 2x2 + 3x3 2x24x5+12x^2\ +\ 3x^3\ -2x^2-4x^5+1

a)

4x2 + 3x3 4x5+14x^2\ +\ 3x^3\ -4x^5+1

b)

4x2 + 3x3 4x5+1-4x^2\ +\ 3x^3\ -4x^5+1

c)

 3x3 4x5+1\ 3x^3\ -4x^5+1

d)

3x3 +4x51-3x^3\ +4x^5-1

9.

Đa thức  3x34x5+1\ 3x^3-4x^5+1 hệ số cao nhất là

a)

1

b)

3

c)

-4

d)

5

10.

Đa thức  3x34x5+1\ 3x^3-4x^5+1 hệ số tự do là

a)

1

b)

3

c)

-4

d)

5

11.

Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng sau đây.

Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

1cm; 2cm; 4cm

b)

2cm; 3cm; 4cm

c)

2cm; 3cm; 5cm

d)

1cm; 3cm; 5cm

12.

Cho tam giác ABC có  đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số GAAM\frac{GA}{AM} bằng

a)

13\frac{1}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

32\frac{3}{2}

13.

Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác

a)

là trực tâm của tam giác đó.

b)

cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

c)

cách đều 3 cạnh của tam giác đó

d)

là trọng tâm của tam giác đó

14.

Giao điểm của ba đường trung trực của một tam giác

a)

là trực tâm của tam giác đó.

b)

cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

c)

cách đều 3 cạnh của tam giác đó

d)

là trọng tâm của tam giác đó

15.

Giao điểm của ba đường cao của một tam giác

a)

là trực tâm của tam giác đó.

b)

cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

c)

cách đều 3 cạnh của tam giác đó

d)

là trọng tâm của tam giác đó

16.

Cho x5=23\frac{x}{5}=\frac{2}{3} thì x bằng

a)

x=2.35x=\frac{2.3}{5}

b)

x=2.53x=\frac{2.5}{3}

c)

x=5.32x=\frac{5.3}{2}

d)

x=2.3.5x=2.3.5

17.

Cho x2=43\frac{x}{2}=\frac{4}{3} thì x bằng

a)

x=2.34x=\frac{2.3}{4}

b)

x=2.43x=\frac{2.4}{3}

c)

x=4.32x=\frac{4.3}{2}

d)

x=2.3.4x=2.3.4

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A.

So sánh AB và BC

a)

AB> BC

b)

AB=BC

c)

AB< BC

d)

AB \le BC

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =5 ; AC= 12

So sánh B \angle B\ C\angle C

a)

B > C\angle B\ >\ \angle C

b)

B < C\angle B\ <\ \angle C

c)

B  C\angle B\ \ge\ \angle C

d)

B \angle B\ \le C\angle C

20.

Từ tỉ lệ thức a2=b5\frac{a}{2}=\frac{b}{5} ta được dãy tỉ số nào là đúng?

a)

a2=b5=a.b2.5\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{a.b}{2.5}

b)

a2=b5=a:b2:5\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{a:b}{2:5}

c)

a2=b5=a+b2+5\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{a+b}{2+5}

d)

a2=b5=ab52\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{a-b}{5-2}