wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tinn

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Các bước để tạo liên kết với bảng là

 1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…
 2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
 3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
 4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

A.1,4,2,3

b)

B.2,3,4,1

c)

C.1,2,3,4

d)

D.4,2,3,1

2.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

A. Cột Field Name

b)

B. Cột Data Type

c)

C. Cột Description

d)

D. Cột Field Properties

3.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

A.Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

B. Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

c)

C.Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

d)

D.Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

4.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

(1) Nháy chọn Create/Form Wizard​​(2) Chọn dữ liệu nguồn

(3) Nháy nút Finish​​​          ​​(4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu

(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu​

a)

A. (1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)

b)

B. (2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

c)

C.(1)->(2)->(5)->(4)->(3)

d)

D.(2)->(3)->(4)->(5)->(1)

5.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?

a)

A. Form Wizard

b)

B. Blank Form

c)

C. Linked Form

d)

D.Form with subform(s)

6.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự giảm dần ta chọn lệnh:

a)

A.Ascending

b)

B.Descending

c)

C.Filter

d)

D. Remove Sort

7.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

8.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết:

(1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close.

(2) Nháy nút

(3) Nháy chuột Create/Query Design

(4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field.

(5) Ghi lưu truy vấn

a)

(1)->(3)->(4)->(5)->(2)

b)

(3)->(1)->(4)->(5)->(2)

c)

(3)->(1)->(4)->)2)->(5)

d)

(3)->(4)->(5)->(1)->(2)

9.

Cho câu truy vấn sau:


a)

A. Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn

b)

Truy vấn bị lỗi

c)

Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả

d)

Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

10.

Chọn đáp án đúng nhất. Truy vấn hành động làm:

a)

Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

c)

Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó

d)

Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.

11.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

12.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi

b)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

c)

Tên trường thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

14.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?

a)

Hàng Sort

b)

Hàng Criteria

c)

Hàng Field

d)

Hàng Table

15.

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)        

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)                            

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach,LoaiSach

b)

Hoa Don, LoaiSach

c)

DanhMucSach,HoaDon

d)

HoaDon

16.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì

a)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

17.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0

b)

Cột [GT] nhập“Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0

c)

//

d)

//

18.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Short Text

d)

Currency

19.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số    

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

20.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete g Yes

b)

Database Tools g Relationship g Delete g Yes

c)

Database Tools g Delele g Yes

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

d)

Blank Form

22.

Biểu mẫu có các loại:

a)

Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Không thể xoá được

b)

Chọn 2 bảng và nhấn Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhán Delete

d)

Chọn đường liên kết giữa 2 bảng đó và nhấn Delete

24.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Date/Type

b)

Day/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

25.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

26.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu

a)

Layer view

b)

Form view

c)

Design view

d)

Tất cả đều đúng

28.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

khai báo tên các trường được chọn