Font size
Worksheets第16-17課 語彙
Total questions: 57
Worksheet time: 30mins
Nghĩa của のります là?
xuống
ngủ
đứng
lên
"Tắm vòi hoa sen"
trong tiếng Nhật là gì?
シャワーをたべます
シャワーをあびます
シャワーをいれます
シャワーをだします
Nghĩa tiếng Việt của あかるい là gì?
sáng
tối
khuya
màu đỏ
Động từ mô tả bức ảnh này là?
たちます
おします
のりかえます
おります
来年大学に __ 。
はいります
でます
だします
のります
"Thông minh"
trong tiếng Nhật là?
あたま
せがたかい
あたまがいい
いい
Đây là?
からだ
みみ
かお
は
Nghĩa tiếng Việt của みじかい là?
ngắn
dài
cao
thấp
Nghĩa tiếng Việt của わかい là?
(a)
"Chân"
trong tiếng Nhật là gì?
(a)
Nghĩa tiếng Việt của
かいしゃをやめます?
vào công ty
vào đại học
thôi việc công ty
tốt nghiệp
Động từ mô tả bức ảnh này?
いれます
でます
はいります
いきます
Nghĩa tiếng Việt của からだ ?
mắt
tai
cơ thể
tóc
"Màu xanh lá cây"
trong tiếng Nhật là?
ああお
みどり
くろ
あか
Nghĩa tiếng Việt của
サービス ?
vòi sen
nút
dịch vụ
bóng đá
Nghĩa tiếng Việt của なくします?
tìm kiếm
đánh mất
quên
nhớ
Động từ tiếng Nhật của:
"lo lắng"
だします
しゅっちょうします
おぼえます
しんぱいします
Từ mô tả hình ảnh này là?
びょうき
かぜ
きんえん
もんだい
レポートを __。
ぬぎます
だします
はらいます
でかけます
Nghĩa tiếng Việt của:
ねつ
sốt
thuốc
ho
cảm cúm
"Món quà quý giá"
trong tiếng Nhật là?
たいせつな友だち
だいじょうぶな友だち
たいせつなプレゼント
だいじょうぶなプレゼント
おふろに __。
いきます
はいります
きます
のります
"Nguy hiểm"
trong tiếng Nhật là gì?
きんえん
こたえ
びょうき
あぶない
Nghĩa tiếng Việt của:
おぼえます
nhớ
quên
ra ngoài
trả tiền
"Đi công tác"
trong tiếng Nhật là gì?
しゅっちょうします
もっていきます
もってきます
かえします
Động từ mô tả hình ảnh này?
のみます
ざんぎょうします
わすれます
はらいます
...をのみます。
ください
くつ
くすり
くに
Nghĩa tiếng Việt của:
うわぎ
áo lót
áo khoác
áo dài
áo sơ mi
"Bệnh"
trong tiếng Nhật là?
びょういん
おふろ
びょうき
したぎ
Động từ mô tả hình ảnh này?
いります
ぬぎます
おります
もってきます
Áo khoác
したき
したぎ
うわき
うわぎ
