wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 18. Văn minh Đại Việt

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

A. quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

b)

B. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

C. sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

d)

D. sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

2.

Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

A. Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

B. Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.

c)

C. Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

d)

D. Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

3.

Câu 3. Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

A. Phố Hiến.

b)

B. Hội An.

c)

C. Thanh Hà.

d)

D. Thăng Long.

4.

Câu 4. Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

A. Quân chủ chuyên chế.

b)

B. Quân chủ lập hiến.

c)

C. Dân chủ chủ nô.

d)

D. Dân chủ đại nghị.

5.

Câu 5. Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào?

a)

A. Lê Thánh Tông

b)

B. Lê Thái Tông

c)

C. Lê Thái Tổ

d)

D. Lê Nhân Tông

6.

Câu 6. Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

A. Ngô - Đinh - Tiền Lê.

b)

B. Lý - Trần.

c)

C. Lê sơ - Lê trung hưng.

d)

D. Tây Sơn - Nguyễn.

7.

Câu 7. Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Đạo giáo.

c)

C. Nho giáo.

d)

D. Công giáo.

8.

Câu 8. Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần.

c)

C. Nhà Lê sơ.

d)

D. Nhà Nguyễn.

9.

Câu 9. Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ Phạn.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Quốc ngữ.

10.

Câu 10. Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

A. Văn học dân gian.

b)

B. Văn học chữ Nôm.

c)

C. Văn học chữ Phạn.

d)

D. Văn học chữ Hán.

11.

Câu 11. Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

A. Quốc sử quán.

b)

B. Nội mệnh phủ.

c)

C. Hàn lâm viện.

d)

D. Ngự sử đài.

12.

Câu 12. Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

A. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

b)

B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

C. Phát triển các loại hình văn hoá dân gian

d)

D. Đề cao giáo dục, khoa cử.

13.

Câu 13. Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là

a)

A. Hoa Lư.

b)

B. Tây Đô.

c)

C. Thăng Long.

d)

D. Phú Xuân.

14.

Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

A. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)

B. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

c)

C. Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

d)

D. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

15.

Câu 15:  Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

A. Thờ thần Đồng Cổ.

b)

B. Thờ Mẫu.

c)

C. Thờ Phật

d)

D. Thờ Thành hoàng làng

16.

Câu 16: Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

a)

A. văn học dân gian và văn học viết.

b)

B. văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.

c)

C. văn học dân tộc và văn học ngoại lai.

d)

D. văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.

17.

Câu 17: Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

A. Đại Việt sử ký.

b)

B. Đại Việt sử ký toàn thư.

c)

C. Đại Nam thực lục.

d)

D. Khâm định Việt sử thông giám cương mục.

18.

Câu 18: Tên nước Đại Việt bắt đầu từ triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Hồ

d)

Nguyễn

19.

Câu 19. Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

A. Truyền đạo.

b)

B. Giáo dục.

c)

C. Sáng tác văn học.

d)

D. Sử dụng trong cung đình.

20.

Câu 20. Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

A. Súng trường

b)

B. Đại bác

c)

C. Ak47

d)

D. Súng thần cơ

21.

Câu 21. Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chê trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

b)

Lê sơ

c)

Trần

d)

Tiền Lê

22.

Câu 22. Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt

a)

A. Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

b)

B. Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

c)

C. Làm gốm, chế thực phẩm, đúc đồng.

d)

D. Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.

23.

Câu 23. Các vua Thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức lễ tịch điền nhằm mục đích gì?

a)

A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp

b)

B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang

c)

C. Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo để điều

d)

D. Khuyến khích sản xuất nông lâm nghiệp

24.

Câu 24. Đê “Quai vạc” được hình thành bắt đầu từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Triều Lý

b)

B. Triều Trần

c)

C. Triều Hồ

d)

D. Triều Lê sơ

25.

Câu 25. Tên bộ luật thời Lê Sơ là gì?

a)

A. Hình luật

b)

B. Hình thư

c)

C. Quốc triều hình luật

d)

D. Hoàng Việt Luật lệ

26.

Câu 26. Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

b)

B . Tôn trọng giá trị văn hoá truyền thống.

c)

C. Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.

d)

D. Thờ thần Mặt Trời và thần Sáng tạo.