Font size
WorksheetsLý luận và PL về Quyền con người (dạng 1: chọn đáp án đúng nhất)
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Công cụ nào đảm bảo Quyền công dân?
A. Pháp luật quốc gia
B. Pháp luật quốc tế, pháp luật quốc gia
C. Pháp luật quốc tế, pháp luật quốc gia và khu vực
D. Tất cả đều sai
Câu 2. Chủ thể của quyền con người là?
A. Cá nhân, gia đình người đó
B. Cá nhân
C. Cá nhân, gia đình và xã hội
D. Cá nhân, gia đình và nhân loại
Câu 3. Quyền con người do ai quy định?
A. Đảng cầm quyền
B. Hệ thống chính trị
C. Nhà nước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Điểm giống nhau giữa Quyền con người và Quyền công dân?
A. Xuất phát từ phẩm giá vốn có và bình đẳng của con người
B. Là quyền không bị hạn chế
C. Tự do, bình đẳng, bác ái
D. Đều là quyền tự nhiên của con người
Câu 5. Chủ thể nào có trách nhiệm đảm bảo quyền công dân
A. Nhà nước
B. Liên Hợp quốc
C. Hội đồng nhân quyền của Liên Hợp quốc
D. Tổ chức quốc tế
Câu 8. Quan điểm về Quyền con người được ghi nhận trong tư tưởng của triết gia cổ đại nào?
A. Tôn Tử
B. Lão Tử
C. Chu Tử
D. Khổng Tử
Câu 9. Quan điểm về Quyền con người được ghi nhận trong tư tưởng của triết gia cận đại nào?
A. Charles Montesquieu
B. Socrates
C.Platon
D. Aristotle
Câu 10. Tư tưởng kiêm ái về quyền con người là của triết gia cổ đại nào?
A. Mạnh Tử
B. Mặc Tử
C. Hàn Phi Tử
D. Khổng Tử
Câu 11. Thời cổ đại có văn kiện pháp lý nào về quyền con người?
A. Đại Hiến chương Magna Carta của Anh.
B. Luật Manu, Bộ Luật Hammurabi
C. Hiến chương Liên hợp quốc
D. Khế ước xã hội
Câu 12. Thời trung đại có văn kiện nào về quyền con người?
A. Hiến chương Liên hợp quốc
B. Khế ước xã hội
C. Đại Hiến chương Magna Carta của Anh.
D. Luật Manu, Bộ Luật Hammurabi
Câu 13. Nội dung nào không phù hợp với quan điểm của Liên hợp quốc về quyền con người (QCN)?
A. Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về phẩm cách và quyền lợi
B. Các quyền con người chỉ áp dụng cho công dân các nước phát triển
C. Không phân biệt đối xử vì bất cứ lý do nào
D. Ai cũng có quyền được sống, tự do, và an toàn thân thể
Câu 14. Quyền con người nào có thể bị hạn chế?
A. Quyền không bị tra tấn, đối xử tàn ác, vô nhân đạo
B. Quyền không bị bắt làm nô lệ, nô dịch
C. Quyền không bị làm hạ thấp nhân phẩm
D. Quyền Tự do ngôn luận
Câu 15. Thủ tục nào là thủ tục bắt buộc khi quốc gia áp dụng hạn chế quyền?
A. Phải thông báo ngay cho Ủy ban Nhân quyền về những quy định mà quốc gia đó đã hạn chế áp dụng và lý do của việc đó.
B. Phải thông báo ngay cho các quốc gia thành viên khác, thông qua trung gian là Tổng thư ký Liên Hợp Quốc, về những quy định mà quốc gia đó đã hạn chế áp dụng và lý do của việc đó.
C. Phải thông báo ngay cho Hội đồng Nhân quyền về những quy định mà quốc gia đó đã hạn chế áp dụng và lý do của việc đó.
D. Phải thông báo ngay cho các quốc gia thành viên khác, Tổng thư ký Liên Hợp Quốc, Ủy ban Nhân quyền và Hội đồng Nhân quyền về những quy định mà quốc gia đó đã hạn chế áp dụng và lý do của việc đó.
Câu 16. Quyền con người nào không bị hạn chế trong bất kỳ trường hợp nào?
A. Quyền không bị tra tấn, đối xử tàn ác, vô nhân đạo, hạ thấp nhân phẩm
B. Quyền không bị bắt làm nô lệ, nô dịch
C. Cả A và B
D. Quyền được sống
Câu 17. Quyền con người là đặc quyền bắt đầu từ đâu?
A. Nhân phẩm, tự nhiên và pháp lý
B. Nhân phẩm, tự nhiên
C. Tự nhiên, đức tin và pháp lý
D. Tự nhiên, xã hội có tính giai cấp
Câu 18. Đặc trưng của quyền con người
A. Tính phổ biến và tính phụ thuộc vào bối cảnh lịch sử, văn hóa, dân tộc, tôn giáo
B. Tính không thể chuyển nhượng; Tính không thể phân chia; Tính liên hệ và phụ thuộc lẫn nhau
C. Tất cả đặc trưng trên
D. Tính tự nhiên; Tính xã hội, phụ thuộc vào bối cảnh lịch sử, văn hóa, dân tộc, tôn giáo và Tính pháp lý khi có nhà nước
Câu 19. Quyền con người không thể ban phát là đặc trưng nào?
A. Tính tự nhiên
B. Tính pháp lý khi có nhà nước
C. Tính không thể chuyển nhượng
D. Tính xã hội, phụ thuộc vào bối cảnh lịch sử, văn hóa, dân tộc, tôn giáo
Câu 20. Quyền con người thuộc sở hữu vốn có của con người, không thể chuyển nhượng là đặc trưng nào?
A. Tính tự nhiên
B. Tính không thể chuyển nhượng
C. Tính không thể phân chia
D. Tính xã hội, phụ thuộc vào bối cảnh lịch sử, văn hóa, dân tộc, tôn giáo
Câu 21. Quyền con người quan trọng như nhau là đặc trưng nào?
A. Tính phổ biến và tính phụ thuộc vào bối cảnh lịch sử, văn hóa, dân tộc, tôn giáo
B. Tính không thể chuyển nhượng
C. Tính không thể phân chia
D. Tính tự nhiên
Câu 22. Chủ thể nào có quyền con người
A. Tất cả mọi người
B. Người có quốc tịch
C. Cá nhân có quốc tịch và người nước ngoài
D. Người không bị giới hạn về nhân quyền
Câu 23. Chủ thể nào có quyền công dân?
A. Cá nhân tự do trong một quốc gia
B. Cá nhân có quốc tịch
C. Cá nhân có quốc tịch và người nước ngoài sinh sống trong quốc gia đó
D. Cá nhân có quốc tịch, người nước ngoài và người không quốc tịch sinh sống trong quốc gia đó
Câu 24. Theo Hiến pháp 2013, Quyền con người có thể bị hạn chế trong trường hợp nào?
A. Vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
B. An ninh quốc gia, Trật tự công cộng, Sức khỏe và đạo đức xã hội, Quyền và tự do của người khác.
C. Vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng và có điểm nóng về tôn giáo, tín ngưỡng.
D. An ninh quốc gia, Trật tự công cộng, Sức khỏe và đạo đức xã hội, Quyền và tự do của người khác; An sinh và phúc lợi xã hội.
Câu 25. Theo các Công ước quốc tế về quyền con người, Quyền con người có thể bị hạn chế khi đáp ứng điều kiện nào?
A. Vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
B. An ninh quốc gia, Trật tự công cộng, Sức khỏe và đạo đức xã hội, Quyền và tự do của người khác.
C. Các biện pháp hạn chế phải được quy định trong pháp luật quốc gia; Không trái với bản chất của quyền bị hạn chế; Vì mục đích thúc đẩy phúc lợi chung trong một xã hội dân chủ.
D. Các biện pháp hạn chế phải được quy định trong pháp luật quốc gia; Không trái với bản chất của quyền bị hạn chế và không trái với nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế về quyền con người; Vì mục đích thúc đẩy phúc lợi chung trong một xã hội dân chủ.
Câu 26. Theo các Công ước quốc tế về quyền con người, Quyền con người có thể bị hạn chế vì các mục đích?
A. Vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
B. An ninh quốc gia, Trật tự công cộng, Sức khỏe và đạo đức xã hội, Quyền và tự do của người khác.
C. Các biện pháp hạn chế phải được quy định trong pháp luật quốc gia; Không trái với bản chất của quyền bị hạn chế; Vì mục đích thúc đẩy phúc lợi chung trong một xã hội dân chủ.
D. Vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng và có điểm nóng về tôn giáo, tín ngưỡng.
Câu 27. Theo các Công ước quốc tế về quyền con người, Quyền con người có thể bị tạm đình chỉ thực hiện khi quốc gia chứng minh được các điều kiện nào?
A. Có tình trạng khẩn cấp diễn ra trên thực tể đe dọa vận mệnh của dân tộc; Đã tuyên bố một cách chính thức về tinh trạng khẩn cấp đó.
B. Có tình trạng khẩn cấp diễn ra trên thực tể đe dọa vận mệnh của dân tộc; Đã báo cáo trước với Liên Hợp quốc thông qua Tổng Thư ký Liên Hợp quốc; Đã tuyên bố một cách chính thức về tinh trạng khẩn cấp đó.
C. Trước khi tuyên bố chính thức, đã thông báo trước với các quốc gia thành viên Liên Hợp quốc thông qua Tổng Thư ký Liên Hợp quốc.
D. Cả A và C
Câu 28. Hệ thống pháp luật nào ghi nhận, bảo đảm quyền con người?
A. Pháp luật quốc tế
B. Pháp luật quốc gia
C. Pháp luật quốc gia, khu vực, đặc khu và quốc tế
D. Cả A và B
Câu 29. Thiết chế nào có trách nhiệm chính trong bảo đảm Quyền con người, Quyền công dân?
A. Hội đồng nhân quyền; Ủy ban nhân quyền
B. Nhà nước hoặc Chính phủ
C. Nhà nước; Hội đồng nhân quyền và Ủy ban nhân quyền
D. Hội đồng nhân quyền; Nhà nước, Chính phủ
Câu 30. Quyền nào thuộc nhóm quyền Dân sự - Chính trị là quyền tuyệt đối?
A. Quyền không bị tra tấn
B. Quyền tự do ngôn luận
C. Quyền tự do báo chí
D. Quyền tự do hội họp
Câu 31. Quyền nào thuộc nhóm quyền Dân sự - Chính trị là quyền tuyệt đối?
A. Quyền không bị tra tấn, đối xử tàn ác, vô nhân đạo, hạ thấp nhân phẩm
B. Quyền không bị bắt làm nô lệ, nô dịch
C. Quyền không bị bỏ tù chỉ vì lý do không có khả năng hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng
D. Tất cả các quyền trên.
Câu 32. Quyền nào thuộc nhóm quyền Dân sự - Chính trị là quyền tuyệt đối?
A. Quyền không bị coi là phạm tội vì một hành động hoặc không hành động mà không cấu thành tội phạm theo pháp luật quốc gia hoặc pháp luật quốc tế tại thời điểm thực hiện hành vi đó.
B. Quyền không bị bị sử dụng làm thí nghiệm y học hoặc khoa học. Quyền được công nhận là thể nhân trước pháp luật ở mọi nơi.
C. Cả A và B
D. Các Quyền tự do ngôn luận, báo chí, hội họp, lập hội và tôn giáo.
Câu 33. Theo các Công ước quốc tế về quyền con người, việc tạm đình chỉ thực hiện quyền là biện pháp có tính chất, phạm vi áp dụng như thế nào?
A. Biện pháp mang tính chất ngoại lệ và tạm thời
B. Giới hạn trong phạm vi địa lý và mức độ cần thiết của tình trạng khẩn cấp; phải chịu sự xem xét của Ủy ban giám sát công ước.
C. Biện pháp mang tính chất ngoại lệ và tạm thời; Giới hạn trong phạm vi địa lý và mức độ cần thiết của tình trạng khẩn cấp; phải chịu sự xem xét của Hội đồng nhân quyền.
D. Cả A và B.
Câu 34. Theo các Công ước quốc tế về quyền con người, việc tạm đình chỉ thực hiện quyền không áp dụng đối với?
A. Quyền sống; Quyền không bị tra tấn, đối xử tàn ác, vô nhân đạo, hạ thấp nhân phẩm; Quyền không bị bị sử dụng làm thí nghiệm y học hoặc khoa học
B. Quyền không bị bắt làm nô lệ, nô dịch; Quyền không được áp dụng hồi tố trong tố tụng hình sự; Quyền không bị bỏ tù chỉ vì lý do không có khả năng hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng
C. Quyền được công nhận là thể nhân trước pháp luật; Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
D. Tất cả các quyền trên.
Câu 35. Bản Hiến chương đầu tiên của thế giới về quyền con người là?
A. Bộ luật Hammurabi
B. Đại Hiến chương Magna Carta của Anh.
C. Luật Manu
D. Khế ước xã hội
Câu 36. Các cổ luật về quyền con người gồm?
A. Bộ luật Hammurabi
B. Đại Hiến chương Magna Carta của Anh; Luật La mã cổ đại
C. Luật Manu
D. Cả A và C
Câu 37. Điểm khác nhau giữa Quyền con người và Quyền công dân?
A. Lịch sử hình thành, địa vị pháp lý, luật áp dụng, đối tượng thụ hưởng
B. Nguồn gốc hình thành, tư cách pháp lý, phạm vi áp dụng, đối tượng thụ hưởng
C. Lịch sử hình thành, chủ thể thụ hưởng, sự ghi nhận pháp lý, phạm vi áp dụng
D. Nguồn gốc hình thành, chủ thể thụ hưởng, sự ghi nhận pháp lý, phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh điều chỉnh
Câu 38. Ý nào thể hiện đầy đủ các điểm khác nhau cơ bản giữa Quyền con người và Quyền công dân?
A. Lịch sử hình thành, công cụ ghi nhận, tính chất, phạm vi áp dụng, chủ thể quyền, chủ thể có nghĩa vụ, cơ chế bảo vệ
B. Nguồn gốc hình thành, tư cách pháp lý, phạm vi áp dụng, đối tượng thụ hưởng
C. Lịch sử hình thành, chủ thể thụ hưởng, sự ghi nhận pháp lý, phạm vi áp dụng
D. Nguồn gốc hình thành, chủ thể thụ hưởng, sự ghi nhận pháp lý, phạm vi áp dụng, đối tượng điều chỉnh điều chỉnh, chủ thể có nghĩa vụ, cơ chế bảo vệ
Câu 39. Mối quan hệ giữa Quyền con người và Quyền công dân?
A. Quan hệ biện chứng với nhau, mang bản chất giai cấp
B. Gắn bó, tác động, bổ sung lẫn nhau
C. Thể hiện tính tự nhiên, xã hội và tư duy
D. Tất cả mối quan hệ trên
Câu 40. Mối quan hệ giữa Quyền con người và Quyền công dân?
A. Quan hệ biện chứng với nhau, mang bản chất giai cấp
B. Việc bảo vệ quyền công dân phải tuân thủ các nguyên tắc cơ bản của quyền con người.
C. Thể hiện tính tự nhiên, xã hội và tư duy
D. Tất cả mối quan hệ trên
Câu 41. Mối quan hệ giữa Quyền con người và Quyền công dân?
A. Gắn bó, tác động, bổ sung lẫn nhau; Bảo đảm tốt các quyền công dân cũng chính là bảo đảm tốt các quyền con người
B. Việc bảo vệ quyền công dân phải tuân thủ các nguyên tắc cơ bản của quyền con người.
C. Quan hệ biện chứng với nhau, mang bản chất giai cấp; Gắn bó, tác động, bổ sung lẫn nhau; Thể hiện tính tự nhiên, xã hội và tư duy
D. Cả A và B
Câu 42. Ngày Nhân quyền Quốc tế là ngày nào?
A. Ngày 10/12
B. Ngày 15/12
C. Ngày 05/12
D. Ngày 06/12
Câu 43. Nguồn gốc quyền con người gồm?
A. Tự nhiên, pháp lý, xã hội
B. Tự nhiên, xã hội, pháp lý và lịch sử
C. Lịch sử, tự nhiên, xã hội
D. Lịch sử, tự nhiên, pháp lý
Câu 44. Các cách phân loại quyền con người gồm?
A. Theo chủ thể quyền, lĩnh vực, thế hệ quyền, đối tượng quyền
B. Theo chủ thể quyền, lĩnh vực, thế hệ quyền
C. Theo tính phổ quát, tính cụ thể, tính tương đối, tính tuyệt đối của quyền
D. Cả A và C
Câu 45. Quyền con người phân loại theo chủ thể gồm?
A. Quyền cá nhân, Quyền của nhóm và Quyền cộng đồng nhân loại
B. Quyền cá nhân, Quyền cộng đồng nhân loại
C. Quyền cá nhân, Quyền của nhóm
D. Quyền cá nhân, Quyền của nhóm và Quyền cộng đồng người nước ngoài
Câu 47. Quyền con người phân loại theo lĩnh vực gồm?
A. Quyền dân sự, chính trị; quyền kinh tế, xã hội và văn hóa
B. Quyền dân sự, chính trị; quyền kinh tế, xã hội và văn hóa; quyền y tế và giáo dục; tôn giáo, tín ngưỡng
C. Quyền y tế và giáo dục; tôn giáo, tín ngưỡng; ngôn luận và truyền thông
D. Cả A và C
Câu 48. Quyền con người phân loại theo thế hệ gồm (trang 26)?
A. Thế hệ quyền thứ nhất (TK XVII-XVIII)- quyền dân sự, chính trị
B. Thế hệ quyền thứ hai (đầu TK XX)- quyền kinh tế, xã hội và văn hóa
C. Thế hệ quyền thứ ba (thập niên 1970)- quyền tập thể
D. Cả ba thế hệ trên
Câu 49. Quyền dân sự, chính trị gồm (trang 25)?
A. Quyền sống; Quyền không bị tra tấn
B. Quyền tự do ngôn luận; Quyền tự do tôn giáo, tín ngưỡng
C. Quyền sống; Quyền không bị tra tấn; Quyền tự do ngôn luận; Quyền tự do tôn giáo, tín ngưỡng; Quyền tự do tư tưởng
D. Cả A và B
Câu 50. Quyền kinh tế, xã hội và văn hóa gồm?
A. Quyền có việc làm; Quyền thành lập công đoàn; Quyền hưởng an sinh xã hội; Quyền được giáo dục
B. Quyền có việc làm; Quyền thành lập công đoàn; Quyền hưởng an sinh xã hội; Quyền được giáo dục; Quyền được chăm sóc y tế; Quyền được tự do tôn giáo, tín ngưỡng
C. Quyền được chăm sóc y tế; Quyền được tiếp thu văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng
D. Cả A và C
Câu: Quyền sống được ghi nhận trong Hiến pháp nào sau đây?
A. HP 1992
B. HP 1959
C. HP 2013
D. HP 2012
Câu: Số điều luật của khung hình phạt tử hình theo Bộ luật Hình sự năm 2015?
A.18
B. 26
C.15
D.12
Câu: tội nào không bị án tử hình theo Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi, BS năm 2017)?
A.Cướp tài sản;
B. Tội phản bội Tổ quốc
C.Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân
D. Tội gián điệp
Câu: tội có án tử hình theo Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi, BS năm 2017)?
A. Chống mệnh lệnh
B. Đầu hàng địch
C. Cướp tài sản
D. Tội sản xuất trái phép chất ma túy
Câu: Người hiến mô bộ phận cơ thể, người được hiến xác theo quy định PL Việt Nam?
A. Từ đủ 16 tuổi trở lên
B. Từ đủ 16 tuổi trở lên và có đủ năng lực hành vi dân sự
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên và có đủ năng lực hành vi dân sự
D. Từ đủ 18 tuổi trở lên, tự nguyện và có đủ sức khoẻ.
Câu: Quốc hội phê chuẩn Công ước về chống tra tấn vào năm nào
A.1966
B.1982
C.2014
D.2015
Câu: Quyền nào của người bị tạm giữ theo Luật tạm giam tạm giữ năm 2015?
A. Thực hiện Quyền bầu cử
B. Thực hiện quyền công dân
C. Quyền được sử dụng phòng Hạnh phúc
D. Được yêu cầu trả tự do khi hết thời hạn thi hành án
Luật bầu cử Đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được ban hành năm nào?
A. 2013
B. 2014
C.2015
D.2016
Câu: Quyền nào được quy định mới trong Hiến pháp 2013?
A. Quyền giáo dục
B. Quyền con người và trí tuệ nhân tạo
C. Quyền nghiên cứu khoa học và sáng tạo văn học, nghệ thuật.
D. Quyền ly hôn
Câu hỏi: Quyền hưởng thụ văn hóa, tiếp cận các giá trị văn hóa, tham gia vào đời sống văn hóa, sử dụng các giá trị văn hóa được qui định ở HP nào?
A. HP 1959
B. HP 1992
C. HP 2013
D. Tất cả đều sai
Câu: Hiến pháp và PL Việt Nam tôn trọng và bảo vệ những quyền nào sau đây?
A. Tất cả các quyền theo Bộ luật Quốc tế về quyền con người
B. Các quyền đang còn hiệu lực thực hiện
C: Bảo đảm tất cả các Quyền: Quyền con người, quyền công dân, quyền dân sự, chính trị, VH-XH …
D. Tất cả đều sai
Câu: Việt Nam gia nhận công ước Quốc tế về Quyền kinh tế, VH, XH năm nào
A.1966
B.1982
C.2014
D.2015
Câu: Việt Nam phê chuẩn Công ước Quốc tế về xóa bỏ tất cả các hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ năm nào?
A.1966
B. 2005
C.2014
D.Tất cả đều sai
Câu: Theo quy định của PLVN, trẻ em là người có độ tuổi bao nhiêu?
A. <14
B. Dưới 16 tuổi
C. Dưới 18 tuổi
D. Tất cả đều sai
Câu: Theo quy định của Pháp luật Việt Nam, người cao tuổi là người từ?
A. Từ đủ 70 tuổi trở lên
B. Từ đủ 60 tuổi trở lên
B. Từ 60 tuổi trở lên
B. Từ 75 tuổi trở lên
Câu: Theo quy định của Luật gia đình, độ tuổi kết hôn là bao nhiêu?
A. Nam từ đủ 18 tuổi; Nữ từ đủ 20 tuổi trở lên
A. Nam từ đủ 20 tuổi; Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên
C. Nam, nữ từ đủ 20 tuổi trở lên.
D. Nam, Nữ không ít hơn 18 tuổi
Câu: Bảo đảm QCN ở Việt Nam trách nhiệm thuộc về những ai?
A. Hiến pháp
B. Đảng, Tòa án nhân dân, viện kiểm sát nhân dân, chính quyền địa phương các cấp
C. Các cá nhân có thẩm quyền
D. Đại sứ quán Việt Nam
Câu: Ở VN nhiệm vụ bảo đảm QCN không phải trách nhiệm của chủ thể nào sau đây?
A. Hiến pháp
B. Chính phủ
C. Đảng cộng sản VN
D. Viện kiểm sát ND
Câu: Ở VN thiết chế nhà nước bảo đảm QCN hiện nay gồm?
A. Quốc hội; Chủ tịch nước; Chỉnh phủ; các cơ quan báo chí, truyền thông
B. Quốc hội; Chủ tịch nước; Chỉnh phủ; Tòa án nhân dân; Viện kiểm sát nhân dân; Chỉnh quyền địa phương
C. Đảng, Quốc hội; Chủ tịch nước; Chỉnh phủ; Chính quyền địa phương
D. Đảng, Quốc hội; Chủ tịch nước; Chỉnh phủ; Chính quyền địa phương; MTTQVN
Câu: Ở VN thiết chế chính trị - XH bảo đảm QCN gồm những ai?
A. MTTQVN; Đoàn thanh niên; các cơ quan báo chí, truyền thông
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Công đoàn Việt Nam; Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Hội Cựu chiến binh Việt Nam
C. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Hội Nông dân Việt Nam; Hội Cựu chiến binh VN
D. B và C
Câu: Chính quyền địa phương bảo vệ QCN gồm những ai
A. Đoàn Thanh niên; Chủ tịch UBND
B. UBND và HĐND các cấp
C. UNBD, HĐND, Công an
D. Tất cả các phương án trên
Câu: Thiết chế truyền thông, báo chí thực hiện bảo vệ QCN gồm?
A. Không bao gồm báo điện tử.
B. Tất cả các loại báo (báo in, báo điện tử, báo mạng ……….)
C. Chỉ nhà báo được cấp thẻ
D. Tất cả các phương án trên
Câu : Từ các giá trị tự nhiên của quyền con người, các cơ quan trong hệ thống chính trị thừa nhận nhân phẩm vốn có, các quyền và tự do cơ bản của con người là bất di bất dịch thể hiện vai trò nào sau đây?
A. Vai trò công nhận; Vai trò tôn trọng; Vai trò bảo vệ, bảo đảm QCN.
B. Vai trò công nhận; Vai trò tôn trọng;
C. Vai trò tôn trọng; Vai trò bảo vệ, bảo đảm QCN.
D.Vai trò công nhận;
Câu: Bảo đảm bảo vệ QCN ở cấp độ phòng ngừa vi phạm thực hiện các biện pháp nào sau đây
A. Hỗ trợ chăm sóc phục hồi
B. Tuyên truyền
C. Cảnh báo đối tượng
D. Hỗ trợ hoà nhập cộng đồng
Câu: Bảo đảm bảo vệ QCN ở cấp độ hỗ trợ thực hiện các biện pháp nào sau đây?
A. Hỗ trợ chăm sóc phục hồi
B. Tuyên truyền
C. Cảnh báo đối tượng
D. Hỗ trợ hoà nhập cộng đồng
Câu: Bảo đảm bảo vệ QCN ở cấp độ can thiệp thực hiện các biện pháp nào sau đây?
A. Hỗ trợ chăm sóc phục hồi
B. Tuyên truyền
C. Cảnh báo đối tượng
D. Nâng cao nhận thức
Câu: Phương thức nào bảo đảm bảo vệ QCN của Quốc hội?
A.Thực hiện lập hiến, lập pháp.
B.Công bố Hiến pháp
C.Cho nhập quốc tịch
D.Quyết định các biện pháp, chính sách cụ thể trong quản lý nhà nước
Câu: Phương thức nào bảo đảm bảo vệ QCN của Viện kiểm sát?
A. Tuyên bố vô tội
B. Quyền công tố
C. Tạo điều kiện cho công dân thực hiện quyền, nghĩa vu
D. Khôi phục quyền và lơi ích cho công dân
Câu: Phương thức nào bảo đảm bảo vệ QCN của Tòa án?
A. Quyền xét xử
B. Quyền công tố
C. Tham gia lập quy
D. Tiếp xúc cử tri
Câu: Cơ quan bảo vệ quyền con người quốc gia được thành lập theo nguyên tắc nào?
A. Theo Nguyên tắc Viên 1993
B. Theo các Nguyên tắc Pari
C. Theo Hiến chương LHQ
D. Theo Tuyên ngôn phổ quát về QCN
Câu: Mô hình nào sau đây không phải cơ quan nhân quyền quốc gia?
Câu:Theo Luật báo chí năm 2016, Báo chí không phải là?
A. Cơ quan ngôn luận của Nhà nước
B. Là diễn đàn của mọi cá nhân, tổ chức
C. Là diễn đàn của Nhân dân
D. Cơ quan ngôn luận của Đảng
Câu: Có mấy đặc điểm bảo đảm QCN ở VN?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu...: Thế nào là đối thoại về Quyền con người?
A. Để các bên hiểu biết về nhau nhiều hơn về Quyền con người
B. Để phản bác, bác bỏ, ngăn chặn, xử lỷ công khai, minh bạch bằng pháp luật nhằm kiên quyết làm thất bại các âm mưu, thủ đoạn sử dụng dân chủ, quyền con người như một công cụ chống phá chế độ chính trị - xã hội ở Việt Nam hiện nay
C. Sự trao đổi, thương lượng một cách bình đẳng giữa những người tham gia đổi thoại trên cơ sở pháp lỷ nhất định để hướng vào một chủ đề cụ thể, nhằm nhận thức sâu thêm về nhau và đạt tới một chân lỷ cao hơn cho cả hai bên, hoặc tiến đến gỉảỉ quyết được một vấn đề nhất định liên quan đến danh dự, nhân phẩm hay quyền lợi cụ thể của các bên đối thoại
D. Sự trao đổi, thương lượng, đàm phán giữa những người tham gia đổi thoại trên cơ sở pháp lỷ nhất định để hướng vào một chủ đề cụ thể, nhằm nhận thức sâu thêm về nhau và đạt tới một chân lỷ cao hơn cho cả hai bên, hoặc tiến đến gỉảỉ quyết được một vấn đề nhất định liên quan đến danh dự, nhân phẩm hay quyền lợi cụ thể của các bên đối thoại
Câu: Thế nào là đấu tranh về QCN?
A. Là sự phản bác, bác bỏ, ngăn chặn, xử lỷ công khai, minh bạch bằng pháp luật nhằm kiên quyết làm thất bại các âm mưu, thủ đoạn sử dụng dân chủ, quyền con người như một công cụ chống phá chế độ chính trị - xã hội ở Việt Nam hiện nay
B. Là sự đấu tranh về một vấn đề nhất định liên quan đến danh dự, nhân phẩm hay quyền lợi cụ thể của các bên đối thoại về QCN.
C. Là sự chủ động phòng, chống nguy cơ “tự diễn biến” ở các cấp, các ngành từ Trung ương đến địa phương trên lĩnh vực quyền con người
D. Là sự chủ động, tích cực nhận diện, phê phán, phản bác, bác bỏ, ngăn chặn, xử lỷ công khai, minh bạch bằng pháp luật nhằm kiên quyết làm thất bại các âm mưu, thủ đoạn sử dụng dân chủ, quyền con người như một công cụ chống phá chế độ chính trị - xã hội ở Việt Nam hiện nay
Câu: Vì sao cần phải đối thoại về QCN?
A. Đối thoại để lãnh đạo đồng thuận
B. Để không cần phải đấu tranh
C. Để làm rõ hơn về nội dung quy định về Quyền con người
D. Tất cả đều đúng
Câu: Vì sao phải đấu tranh về QCN?
A. Vì đây là cách hiệu quả nhất để bảo vệ lợi ích của mình
B. Bác bỏ các luận điệu xuyên tạc, vu cáo tình hình nhân quyền ở Việt Nam; xử lý nghiêm minh bằng pháp luật; làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn của các lực lượng thù địch, các phần tử cơ hội chính trị; chủ động phòng, chống nguy cơ “tự diễn biến” ở các cấp, các ngành từ Trung ương đến địa phương trên lĩnh vực quyền con người
C. Để bảo vệ pháp luật về Quyền con người
D. B và C đúng
Câu: Mục đích của đối thoại, đấu tranh?
A. Để đạt tới sự thống nhất cao về vấn đề nhân quyền
B. Để làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn của các lực lượng thù địch, các phần tử cơ hội chính trị; chủ động phòng, chống nguy cơ “tự diễn biến” ở các cấp, các ngành từ Trung ương đến địa phương trên lĩnh vực quyền con người
C. Góp phần làm sáng tỏ và thực hiện, phát huy nền dân chủ XHCN
D. Để bảo vệ lợi ích tối cao về QCN
Câu: Các Chủ thể cần đấu tranh là ai?
A. Tất cả những người có xung đột ý kiến, quan điểm
B. Tất cả các tổ chức, cá nhân có xung đột ý kiến, quan điểm
C. Các thế lực phản động, thù địch, các phần tử cơ hội chính trị lợi dụng chiêu bài dân chủ, quyền con người, tuyên truyền xuyên tạc và thực hiện các hoạt động chống phá đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về dân chủ, quyền con người.
D. Các tổ chức phi chính phủ; chính phủ các nước thù địch
Câu: Các chủ thể tham gia đối thoại?
A. Các tổ chức phi chính phủ
B. Các bên có yêu cầu đối thoại
C. Cơ quan nhà nước, Bộ Ngoại giao là cơ quan thường trực (đại diện) của nhà nước.
D. Tất cả các phương án trên
Câu: Các Chủ thể nào sau đây tham gia đối thoại nước ngoài?
A. Các tổ chức, cá nhân nước ngoài
B. Chính phủ, các cơ quan nhà nước.
C. Tất cả các thành viên công ước quốc tế mà Việt Nam có tham gia
D. Các cá nhân có khiếu nại về Quyền con người
Câu: Các Đối tượng nào trong nước cần phê phán và đấu tranh?
A. Tất cả các cá nhân và tổ chức có quan điểm sai trái chống đối lại…. Các thế lực phản động, thù địch, các phần tử cơ hội chính trị; các quan điểm sai trái..
B. Tất cả các cá nhân, tổ chức trong nước và quốc tế có quan điểm sai trái chống đối lại…. Các thế lực phản động, thù địch, các phần tử cơ hội chính trị; các quan điểm sai trái..
C. Tất cả những người có xung đột ý kiến, quan điểm
D. Tẩt cả những người phê phán Đảng và Nhà nước
Câu: Các Đối tượng nước ngoài nào cần đấu tranh?
A. Các tổ chức quốc tế, chính phủ có hành vi sai trái…
B. Các tổ chức quốc tế, chính phủ, cá nhân có hành vi sai trái…
C. Các tổ chức quốc tế, TC phi chính phủ, cá nhân có hành vi sai trái…
D. Các tổ chức quốc tế, TC phi chính phủ, cá nhân
Câu: Các chủ thể nào sau đây có trách nhiệm đấu tranh bảo vệ QCN?
A. Cơ quan nhà nước
B. Cơ quan nhà nước, Quốc hội
C. Cơ quan nhà nước và mọi tổ chức, cá nhân
D. Các cá nhân, tổ chức bị vi phạm QCN
Câu: Cơ sở chính trị, pháp lý đối thoại bảo vệ QCN là gì?
A. Hệ thống pháp luật quốc gia
B. Đường lối chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật nhà nước
C. Hệ thống các cơ quan bảo vệ nhân quyền
D. Tất cả các công ước quốc tế
Câu: Cơ sở chính trị đấu tranh trên lĩnh vực QCN là gì?
A. Chính sách pháp luật quốc gia
B. Đường lối chủ trương của Đảng
C. Tất cả các tài liệu, văn kiện về nhân quyền
D. Tất cả các công ước quốc tế
Câu: Cơ sở pháp lý của đối thoại về QCN là gì?
A. Các Văn kiện pháp luật Quốc tế và Hiến pháp, pháp luật Việt Nam
B. Đường lối chủ trương của Đảng
C. Đường lối chủ trương của Đảng và công ước quốc tế
D. Công ước quốc tế
Câu: Cơ sở pháp lý của đấu tranh về QCN là gì?
A, Các văn kiện của LHQ về QCN và pháp luật Việt Nam về QCN
B. Đường lối chủ trương của Đảng
C. Đường lối chủ trương của Đảng và công ước quốc tế
D. Công ước quốc tế
Câu: Trong đối thoại cần tạo được sự thống nhất về nội dung nào sau đây?
A. Không bên nào được vi phạm
B. Mỗi bên đều có quyền lợi và trách nhiệm
C. Quyền con người là giá trị phổ quát, bao gồm các điều kiện cụ thể của từng quốc gia và dân tộc ổn định
D. Quyền con người là như nhau ở mọi quốc gia
Câu: Trong đấu tranh trên lĩnh vực quyền con người quan điểm nào được bảo vệ?
A. Quyền con người là như nhau ở mọi quốc gia
B. Quyền con người là quyền tuyệt đối
C. Nghị quyết khẳng định Quyền con người là phổ quát, mà khi thực hiện tính đến đặc trưng của mỗi quốc gia, dân tộc
D. Nghị quyết khẳng định Quyền con người là phổ quát, không thể có sự khác biệt.
Câu: Phương thức đối thoại về QCN?
A. Qua báo cáo
B. Qua đàm phán, thương lượng
C. Trực tiếp và gián tiếp
D. Dưới dạng ý kiến khuyến nghị
Câu: Đấu tranh trên lĩnh vực con người thông qua các biện pháp nào?
A. Xử phạt hành chính, hình sự
B. Thuyết phục, đàm phán
C. Trên lĩnh vực tư tưởng, lý luận
D. Kiện ra Toà án Quốc tế
Câu: Đấu tranh trên lĩnh vực con người thông qua các diễn đàn quốc tế nào sau đây?
A. Hội nghị thượng đỉnh khu vực
B. Diễn đàn quốc tế khu vực, trong quan hệ quốc tế
C. Khiếu nại kín theo thủ tục 1503
D. Trao đổi với LHQ
Câu: Nguyên tắc sử dụng trong đối thoại?
A. Linh hoạt, bình đẳng, nhất quán
B. Thiện chí, hợp tác, bình đẳng
C. Linh hoạt, thiện chí, hợp tác
D. Nhân văn, bình đẳng, hợp tác
Câu: Nguyên tắc sử dụng trong đấu tranh?
A. Mềm dẻo, linh hoạt, nhân văn, quyết liệt, kiên định
B. Mềm dẻo, linh hoạt, nhân văn trong phương pháp; công khai, minh bạch, dân chủ trong hành động, góp phần tạo dư luận xã hội lành mạnh, đồng thuận
C. Thiện chí, linh hoạt, nhân văn trong phương pháp; công khai, minh bạch, dân chủ trong hành động
D. Chủ động, quyết liệt trong phương pháp; công khai, minh bạch, dân chủ trong hành động, góp phần tạo dư luận xã hội lành mạnh, đồng thuận
Câu: Yếu tố nào sau đây phù hợp với việc đối thoại trong nước?
A. Tranh luận tại Toà
B. Tiếp công dân
C. Thương lượng thông qua LHQ
D. Gửi khiếu nại đến cơ quan có thẩm quyền
Câu: Luật khiếu nại năm 2011 qui định biện pháp nào liên quan đến đối thoại?
A. Tổ chức đối chất giữa người khiếu nại và người bị khiếu nại để làm rõ nội dung khiếu nại; yêu cầu của người khiếu nại và hướng giải quyết khiếu nại
B. Kết quả đối thoại là một trong các căn cứ để giải quyết khiếu nại.
C. Tổ chức đối thoại với người bị khiếu nại để làm rõ nội dung khiếu nại, yêu cầu của người bị khiếu nại và hướng giải quyết khiếu nại; việc đối thoại phải tiến hành công khai, dân chủ
D. Tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để làm rõ nội dung khiếu nại, yêu cầu của người khiếu nại và hướng giải quyết khiếu nại; việc đối thoại phải tiến hành công khai, dân chủ
Câu: Kết quả trong hợp tác quốc tế về QCN?
A. Hợp tác cùng phát triển
B. Thúc đẩy và hiểu biết lẫn nhau
C. Giải quyết mọi bất đồng, mâu thuẫn
D. Thực hiện tốt pháp luật về QCN
