WorksheetsGRADE 8 - UNIT 10 - A CLOSER LOOK 1
Total questions: 29
Worksheet time: 10mins
Viết từ vựng cho từ sau:
bằng cử nhân
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
ngay lập tức
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
ảnh toàn ký
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
gõ phím
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
sống ở nước ngoài
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
trực tiếp
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tin nhắn thoại
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tin nhắn văn bản
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
người/ tiếng Đài Loan
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
bảo đảm, cam đoan
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
nhận
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tốn thời gian
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
giao tiếp
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
học sinh vắng mặt
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
thêm vào
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
biểu tượng cảm xúc
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
người nhận giải
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
cuộc trò chuyện
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
máy dịch
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
rào cản
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
người/ tiếng Trung Quốc
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
thực tập sinh
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
người đi phỏng vấn
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tham gia
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
trả lời
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
mất việc
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
riêng tư, bí mật
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
đồng ý
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
vượt qua
(a)
