Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 8 - UNIT 10 - A CLOSER LOOK 1

Total questions: 29

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ vựng cho từ sau:

bằng cử nhân

(a)  

2.

Viết từ vựng cho từ sau:

ngay lập tức

(a)  

3.

Viết từ vựng cho từ sau:

ảnh toàn ký

(a)  

4.

Viết từ vựng cho từ sau:

gõ phím

(a)  

5.

Viết từ vựng cho từ sau:

sống ở nước ngoài

(a)  

6.

Viết từ vựng cho từ sau:

trực tiếp

(a)  

7.

Viết từ vựng cho từ sau:

tin nhắn thoại

(a)  

8.

Viết từ vựng cho từ sau:

tin nhắn văn bản

(a)  

9.

Viết từ vựng cho từ sau:

người/ tiếng Đài Loan

(a)  

10.

Viết từ vựng cho từ sau:

bảo đảm, cam đoan

(a)  

11.

Viết từ vựng cho từ sau:

nhận

(a)  

12.

Viết từ vựng cho từ sau:

tốn thời gian

(a)  

13.

Viết từ vựng cho từ sau:

giao tiếp

(a)  

14.

Viết từ vựng cho từ sau:

học sinh vắng mặt

(a)  

15.

Viết từ vựng cho từ sau:

thêm vào

(a)  

16.

Viết từ vựng cho từ sau:

biểu tượng cảm xúc

(a)  

17.

Viết từ vựng cho từ sau:

người nhận giải

(a)  

18.

Viết từ vựng cho từ sau:

cuộc trò chuyện

(a)  

19.

Viết từ vựng cho từ sau:

máy dịch

(a)  

20.

Viết từ vựng cho từ sau:

rào cản

(a)  

21.

Viết từ vựng cho từ sau:

người/ tiếng Trung Quốc

(a)  

22.

Viết từ vựng cho từ sau:

thực tập sinh

(a)  

23.

Viết từ vựng cho từ sau:

người đi phỏng vấn

(a)  

24.

Viết từ vựng cho từ sau:

tham gia

(a)  

25.

Viết từ vựng cho từ sau:

trả lời

(a)  

26.

Viết từ vựng cho từ sau:

mất việc

(a)  

27.

Viết từ vựng cho từ sau:

riêng tư, bí mật

(a)  

28.

Viết từ vựng cho từ sau:

đồng ý

(a)  

29.

Viết từ vựng cho từ sau:

vượt qua

(a)