Worksheetskt tin
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
Mô hình phân cấp
Mô hình dữ liệu quan hệ
Mô hình hướng đối tượng
Mô hình cơ sở quan hệ
Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
Cấu trúc dữ liệu
Các ràng buộc dữ liệu
Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
Tất cả câu trên
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
Cột (Field)
Hàng (Record)
Bảng (Table)
Báo cáo (Report)
Thao tác trên dữ liệu có thể là:
Sửa dữ liệu
Thêm bản ghi
Xoá bản ghi
Tất cả đáp án
Tiêu chí nào sau đây thường được chọn khoá chính?
Khoá bất kì
Khoá có ít thuộc tính nhất
Chỉ là khoá có một thuộc tỉnh
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian, chẳng hạn như tên địa danh.
Liên kết giữa các bảng được thực hiện dựa trên:
thuộc tính khoá
ý định người quản trị hệ CSDL
các thuộc tính trùng tên và kiểu dữ liệu giữa các bảng
ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn
Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ nào dùng để chỉ bảng:
miền
thuộc tính
Bộ
quan hệ
Thao tác nào sau đây KHÔNG thuộc loại thao tác tạo lập CSDL quan hệ?
Tạo cấu trúc bảng
Chọn khoá chính
Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Nhập dữ liệu ban đầu
Thao tác nào sau đây KHÔNG là thao tác cập nhật dữ liệu?
Nhập dữ liệu ban đầu
Thêm bản ghi
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Thao tác nào sau đây KHÔNG là khai thác CSDL quan hệ?
Sắp xếp các bản ghi
Thêm bản ghi mới
Thiết lập, sửa đổi liên kết giữa các bảng
Tạo các truy vấn
Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây KHÔNG nhất thiết phải thực hiện ?
đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
chọn kiểu dữ liệu
đặt kích thước
mô tả nội dung
Chọn khẳng định đúng cho phát biểu sau: Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì
không thể sửa lại cấu trúc
phải nhập dữ liệu ngay
có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau
khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi
Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì thuận tiện hơn so với nhập trực tiếp vào bảng?
Nhanh hơn nếu biểu mẫu được tổ chức giao diện thuận tiện
Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn
Hạn chế khả năng nhầm lẫn
Nhanh hơn, thuận tiện và ít nhầm lẫn hơn
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây?
Tạo lập một hay nhiều bảng
Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
Tạo ra một hay nhiều báo cáo
Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hôi:
Lọc ra những học sinh giỏi Toán và giỏi Văn
Lọc ra những học sinh giỏi tất cả các môn
Lọc ra những học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Văn
Lọc ra những học sinh không giỏi Toán hoặc không giỏi Văn
Để mở cửa sổ liên kết bảng, ta nháy vào nút lệnh:
Để tạo ra cột Thành tiền = SoLuong x ĐonGia (với SoLuong và DonGia là hai trường có sẵn trong bảng), biểu thức nào sau đây la đúng:
Thành tiền = {SoLuong} * {DonGia}
Thành tiền = (SoLuong) * (DonGia)
Thành tiền:= [SoLuong] * [DonGia]
Thành tiền: [SoLuong] * [DonGia]
Khai tạo một bảng không bao gồm công việc nào?
Đặt tên trường
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
Nhập dữ liệu cho bảng
Khai báo kích thước của trường
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL quan hệ được gọi là:
hệ quản trị CSDL
CSDL quan hệ
hệ CSDL quan hệ
hệ quản trị CSDL quan hệ
Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho bảng dữ liệu sau:
Bảng này không là một quan hệ vì:
Ðộ rộng các cột không bằng nhau
Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
Có thuộc tính đa trị
Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ.
Xóa một thuộc tính.
Truy vấn CSDL.
Xem dữ liệu.
Kết xuất báo cáo
Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?
Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
Xác định các đối tượng của tổ chức
Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu
Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.
Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?
1975
2000
1995
1970
Trong bảo mật hệ thống, mật khẩu và mã hoá thông tin phải tuân theo qui định nào dưới đây?
Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
Không được thay đổi nhiều vì làm như thế sẽ lỗi mật khẩu
Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Báo cáo được sử dụng để in thông tin nào dưới đây?
cấu trúc quan hệ.
các mối liên kết giữa các quan hệ.
các bộ trong quan hệ.
kiểu dữ liệu có trong quan hệ.
Phát biểu nào dưới đây là SAI về quan hệ trong CSDL quan hệ
Với một quan hệ đã có dữ liệu, khi điều chỉnh lại cấu trúc quan hệ, dữ liệu trong quan hệ không bị thay đổi.
Khi thực hiện thao tác xóa quan hệ thì cấu trúc quan hệ và dữ liệu trong quan hệ đều bị xóa
Khi thêm một thuộc tính vào quan hệ, dữ liệu đã có trong quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL
Khi xóa một liên kết giữa các quan hệ, các quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL.
Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm của Học Sinh. Người Quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
