Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOAA

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Tỉ khối hơi của etylen đối với hidro là ?

a)

16

b)

14

c)

12

d)

11

2.

Câu 2: Dãy các nguyên tố thuộc chu kì 2 là ?

a)

a.       F , N , I , S          

b)

b. F , Cl , Br , I

c)

c. O, N , F , C

d)

a.       d. N , Cl , Br ,O

3.

Câu 3: 5,6gam etylen có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu gam brom ?

a)

12

b)

16

c)

32

d)

8

4.

Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng

a)

a.       Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.

b)

       Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên..

c)

       Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất có trong cơ thể sống.

5.

Câu 5: Chất nào sau đây dùng để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm.

a)

H20

b)

CACO3

c)

CAC2

d)

NACl

6.

Câu 6: Các hiđrocacbon đã học(trong chương trinh hóa lớp 9)đều có tính chất hóa học chung là:

a)

a.       Phản ứng cháy                                                         

b)

                    c. phản ứng cộng

c)

a.       Phản ứng thế                                                       

d)

d. phản ứng trùng hơp

7.

Câu 7: Etilen có phản ứng cộng là do etilen có:

a)

A.    Liên kết đơn              

b)

  B. liên kết đôi       

c)

C. liên kết ba 

d)

liên kết 4

8.

Câu 8: Khi nhiệt phân muối Cacbonat, khí sinh ra là:

a)

A.    SO3                    

b)

   B. CO2         

c)

C. O2        

d)

D. SO2.

9.

Câu 9: Nhóm chất đều là dẫn xuất của hiđrocacbon là:

a)

A.    CH3NO2; CH3Br; C2H6O                                         

b)

         B.  NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6

c)

C. CH4; C2H4; C2H2; C6H6                                                          

d)

D. FeCl3; C2H6O;CH4;NaHCO3

10.

Câu 10: Hóa chất dùng để phân biết khí metan và khí etilen là

a)

A.    dung dịch nước Brom                                            

b)

B. dung dịch Natrihidroxit

c)

C. dung dịch  phenolphtalein                                         

d)

D. dung dịch nước vôi trong

11.

Câu 11: Lượng Oxi cần dùng để đốt cháy 4,48 lít khí etilen là

a)

A.4,48 lít                       

b)

    B. 8,96 lít    

c)

C. 13,44 lít   

d)

6,72 lít

12.

Câu 12: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 12. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

a)

A.    IIA              

b)

  B. IIB   

c)

   C. IIIA      

d)

D. IB

13.

Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?

a)

A.    Al2C4                       

b)

B. CH4   

c)

  C. CO       

d)

Na2CO3

14.

Câu 14: Tính chất vật lí của etilen là:

a)

A.    Chất lỏng, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí

b)

A.    Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí.

c)

A.    Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nặng hơn không khí.

d)

A.    Chất khí, không màu, không mùi, tan tốt trong nước và nhẹ hơn không khí.

15.

Câu 15: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào dể tham gia phản ứng thế với clo:

a)

A.    CH4                         

b)

B. CH2 = CH2

c)

C. C6H6 

d)

D CH = CH

16.

Câu 16: Dựa vào trạng thái người ta chia nhiên liệu thành mấy loại?

a)

A.    1                          

b)

     B. 2      

c)

C. 3   

d)

  D. 4

17.

Câu 17: Để nhận biết khí metan với khí etilen, người ta dùng chất gì làm thuốc thử ?

a)

A. Quỳ tím ẩm;                

b)

B. Nước vôi trong;

c)

C. Dung dịch brom

d)

D. Dd HCl

18.

Câu 18: Trong phân tử axetilen, có một liên kết ba ………………….

a)

A. Trong đó, có một liên kết kém bền dễ bị đứt trong phản ứng hoá học;

b)

B. Trong đó, có hai liên kết kém bền dễ bị đứt trong phản ứng hoá học;

c)

C. Cả ba liên kết đều kém bền và bị đứt trong phản ứng hoá học;

d)

D. Liên kết ba trong phân tử axetilen rất bền

19.

Câu 19: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

A. Phản ứng cháy với khí oxi.                                              

b)

B. Phản ứng trùng hợp

c)

C. Phản ứng cộng với dung dịch brom.                             

d)

  D. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

20.

Câu 20: Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 13+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

B. chu kỳ 3, nhóm III.        

b)

A. chu kỳ 3, nhóm II.  

c)

C. chu kỳ 2, nhóm II.  

d)

D. chu kỳ 2, nhóm III

21.

Câu 21: Thành phần phần trăm của nguyên tố C có trong metan (CH4) bằng bao nhiêu?

a)

A. 75%   

b)

B. 25%

c)

C. 12%

d)

D. 92,3%

22.

Câu 22: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

A. Metan có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của nước.

b)

B. Metan nặng hơn không khí

c)

C. Metan là chất khí, không màu, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí.

d)

D. Metan có màu xanh da trời, ít tan trong nước.

23.

Câu 23: Cấu tạo đặc biệt của phân tử etien là

a)

A. trong phân tử có 4 liên kết đơn C–H

b)

B. trong phân tử có liên kết đơn giữa C–C

c)

C. trong phân tử có nhóm - OH

d)

D. trong phân tử có 1 liên kết đôi giữa C = C

24.

Câu 24: Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng:

a)

A. CH4  + Cl2  -> CH3Cl  + HCl                                       

b)

     B. C6H6 + Br2  -> C6H5Br  + HBr

c)

C. 2C2H2  + 5 O2 -> 4CO2  + 2H2O                                     

d)

        D. C2H4  + Br2  -> C2H4Br2

25.

Câu 25 : Chất có liên kết đơn  trong phân tử dễ dàng tham gia phản ứng:

a)

A. Phản ứng cộng   

b)

            B. Phản ứng thế                      

c)

C. Phản ứng cháy                        

d)

D. Phản ứng Oxi hoá- khử

26.

câu 26: Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số:

a)

A. Lớp electron 

b)

B. Electron ở lớp ngoài cùng

c)

  C. Electron                                       

d)

D. Cả B và C.

27.

Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 15+. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là

a)

A. Chu kì 3, nhóm V.                                                           

b)

     B. Chu kì 3, nhóm VII. 

c)

C. Chu kì 7, nhóm III.                                                        

d)

   D. Chu kì 5, nhóm VIII

28.

Câu 28: Biết 0,1 mol  hiđrocacbon A có thể làm mất màu tối đa 0,2 mol Br2. Vậy CTPT của A là

a)

A. CH4.                                

b)

    B. C2H4.       

c)

C. C2H2.    

d)

D. Cả B và C đều

29.

Câu 29: Thành phần chính của ximăng là:

a)

A. Canxi silicat và canxi aluminat.

b)

B. Canxi silicat và natri silicat.

c)

C. Canxi aluminat và natri silicat

d)

D. Canxicacbonat và natri silicat

30.

Câu 30: Dầu mỏ có tính chất:

a)

A. Dầu mỏ nặng hơn nước nên chìm dưới.                       

b)

       B. Dầu mỏ tan nhiều trong nước.        

c)

C. Dầu mỏ không tan trong nước và nổi trên mặt nước

d)

D. Nhiệt độ sôi của dầu mỏ là 100oC

31.

Câu 31: Thể tích dung dịch brom 0,2M cần dùng để tác dụng vừa đủ với 2,24 lít etilen (đktc) là:

a)

500ml.         

b)

      B. 250ml.  

c)

C. 150ml.     

d)

D. 375ml

32.

Câu 32: Số công thức cấu tạo mạch vòng có thể có ứng với công thức phân tử C5H10 là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

33.

Câu 33: Phương pháp điều chế C2H2 là:

a)

A. Cho CaC2 vào H2O.

b)

B. Cho C2H4 cộng hợp với H2

c)

C. Nhiệt phân CH4 ở nhiệt độ cao rồi làm lạnh nhanh.

d)

D. Cả A, C

34.

Câu 34: Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

A. Etilen.                              

b)

   B. Etan

c)

C. Metan. 

d)

Axetilen.

35.

Câu 35: Thành phần chính của khí thiên nhiên là:

a)

A. C2H2.

b)

B. CH4.

c)

C. C2H4.

d)

D. C2H4O

36.

Câu 36 : Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen đi qua bình đựng dung dịch brôm dư thấy có 4 gam brôm đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

A. 90%, 10%.                      

b)

B. 80%, 20%.

c)

        C. 70%, 30%.

d)

60%, 40%

37.

Câu 37: Thể tích khí O2 cần dùng ở đktc để đốt cháy hết 11,2 lít khí C2H4 là:

a)

A. 22,4(l).           

b)

B. 28,4(l).                  

c)

C. 33,6 (l).               

d)

D. 67,2 (l).

38.

Câu 38: Dãy những công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn cùng một chất:

     |           |                        |         |                                                                                   |                                                                         

  CH3     CH3                 CH2 – CH2                                                                              CH3     

 

a)

1 vs 4

b)

1 vs 3

c)

2 vs 3

d)

4 vs 3

39.

Câu 38: Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?

a)

C3H8

b)

C3H6

c)

C3H4                    

d)

. C4H10.

40.

Câu 39: Dãy các chất nào sau đây đều là  Hiđrocacbon ?

a)

A. C2H6, C4H10, C2H4.

b)

B. C2H4, CH4, C2H5Cl.

c)

C. CH4, C2H2, C3H7Cl.

d)

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

41.

Câu 40:  Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố: 

a)

cacbon

b)

hidro

c)

oxi

d)

nito

42.

Câu 41.  Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

propan

43.

Câu 42: Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là

a)

10

b)

13

c)

14

d)

12

44.

Câu 43: Chất có thể làm mất màu dung dịch brom là

a)

A. CH4

b)

. CH3 .

c)

C2H4

d)

            .DC2H6

45.

Câu 44. Để loại bỏ khí etylen trong hỗn hợp với metan người ta đã dùng

a)

nuoc

b)

hidro

c)

C. dung dịch brom

d)

            D. khí oxi  

46.

Câu 45: Biết rằng 0,1lit khí etilen(dktc) làm mất màu tối đa 50ml dung dịch brom .Nếu dùng 0,1 lit khí axetilen( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom ? :

a)

50ml

b)

100ml

c)

150ml

d)

200ml

47.

Câu 46 : Hoá trị của cacbon, oxi,  hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

A. IV, II, II

b)

B. IV, III, I.                            

c)

.                             C. II, IV, I.                 

d)

.                  D. IV, II, I.

48.

Câu 47:  Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết  đơn ?

a)

C3H4

b)

C2H4

c)

CH4

d)

. C2H2.

49.

Câu 49 : Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm

a)

A. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.                   

b)

   B. ruột bút chì, chất bôi trơn.

c)

C. mũi khoan, dao cắt kính.                                          

d)

D. điện cực, chất khử.

50.

Câu 50: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

A. phun nước vào ngọn lửa.                           

b)

        B. phủ cát vào ngọn lửa.

c)

C. thổi oxi vào ngọn lửa.                            

d)

D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

51.

Câu 51 : 2,9 gam chất A ở đktc có thể tích là 1,12 lít. Vậy A là

a)

C3H8

b)

CH4

c)

C4H8.  

d)

C4H10

52.

Câu 52 : Vì sao không đun bếp than trong phòng kín?

a)

A. Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.

b)

B. Vì than cháy tỏa ra rất nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín.

c)

C. Vì than không cháy được trong phòng kín.

d)

D. Vì giá thành than khá cao.

53.

Câu 53: Chu kì cho biết thông tin nào của nguyên tử ?

a)

A. Số P     

b)

  B. Số electron

c)

C Số lớp electron

d)

D. Số electron lớp ngoài cùng

54.

Câu 54  Hiđrocacbon A có 75% C về khối lượng. Công thức phân tử của A là:

a)

a. CH4                     

b)

b. C2H4

c)

  c. C2H2   

d)

. C6H6

55.

Câu 57: Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất

a)

A. đá vôi, đất sét, thủy tinh.                      

b)

B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng.

c)

C. hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.       

d)

   D. thạch anh, đất sét, đồ gốm

56.

Câu 59 : Sự cố tràn dầu do chìm tàu chở dầu là thảm họa môi trường vì:

a)

A. Do dầu không tan trong nước

b)

B. Do dầu sôi ở những nhiệt độ khác nhau

c)

C. Do dầu nhẹ hơn nước, nổi trên mặt nước cản sự hòa tan của khí oxi làm các sinh vật dưới nước bị chết

d)

D. Dầu lan rộng trên mặt nước bị sóng, gió cuốn đi xa rất khó xử lý.