WorksheetsCONG NGHE 6
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Nguồn gốc của vải sợi thiên nhiên:
a)
dạng sợi có sẵn trong tự nhiên, bông, đay, tơ tằm
b)
dạng sợi tự may, bông, đay, tơ tằm
c)
dạng sợi hóa học, bông, đay, tơ tằm
2.
Tính chất của vải sợi thiên nhiên
a)
dễ nhàu, mặc thoáng mát, lâu khô, hút ẩm cao
b)
không nhàu, mặc thoáng mát, lâu khô, hút ẩm cao
c)
không nhàu, mặc thoáng mát, lâu khô, hút ẩm thấp
3.
Vải sợi nhân tạo được chia ra thành mấy loại
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
4.
Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp gọi chung là
a)
Vải sợi hóa học
b)
Vải sợi thiên nhiên
c)
Vải sợi pha
5.
Nguyên liệu của vải sợi nhân tạo
a)
Từ xenlulozo của gỗ, tre, nứa
b)
Từ nito của gỗ, tre, nứa
c)
Từ oxi của gỗ, tre, nứa
6.
Tính chất của vải sợi nhân tạo
a)
ít nhàu, thấm hút tốt, mặc thoáng mát
b)
không nhàu, thấm hút tốt, mặc thoáng mát
c)
không nhàu, thấm hút tốt, không thoáng mát
7.
Nguyên liệu của vải sợi tổng hợp
a)
một số chất hóa học từ than đá, dầu mỏ
b)
một số chất hóa học từ than đá, quặng kim
c)
một số chất hóa học từ vũ trụ
8.
Tính chất của vải sợi tổng hợp
a)
không nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát khi mặc
b)
ít nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát khi mặc
c)
ít nhàu, ít thấm mồ hôi, thoáng mát khi mặc
9.
Nguồn gốc của vải sợi pha
a)
được dệt bằng sợi pha
b)
được dệt bằng sợi len
c)
được dệt bằng sợi tơ tằm
10.
Sợi pha là
a)
loại sợi dệt từ 2 hoặc nhiều loại vải khác nhau
b)
loại sợi dệt từ 2 hoặc nhiều loại vải giống nhau
c)
loại sợi dệt từ sợi len
11.
Tính chất của vải sợi pha
a)
tận dụng ưu và khuyết điểm của các vải thành phần
b)
triệt tiêu ưu và khuyết điểm của các vải thành phần
c)
tận dung ưu điểm của các vải thành phần
12.
Ưu điểm của vải nhân tạo
a)
mặt vải mềm, hút ẩm tốt, ít nhàu
b)
mặt vải cứng, hút ẩm tốt, ít nhàu
c)
mặt vải cứng, hút ẩm tốt, nhàu cao
13.
Ưu điểm của vải tổng hợp
a)
độ bền cao, không nhàu
b)
độ bền thấp, không nhàu
c)
độ bền thấp, nhàu
14.
Nhược điểm của vải nhân tạo
a)
kém bền, dễ co rút
b)
bền, dễ co rút
c)
bền, khó co rút
15.
Nhược điểm của vải tổng hợp
a)
hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc nóng
b)
hút ẩm cao, ít thấm mồ hôi, mặc nóng
c)
hút ẩm cao, ít thấm mồ hôi, mặc mát
16.
Trang phục là
a)
các loại áo quần và một số vật dụng đi kèm, trong đó áo quần quan trọng nhất
b)
các loại áo quần và một số vật dụng đi kèm, trong đó vật dụng quan trọng nhất
c)
các loại áo quần và một số vật dụng đi kèm, trong đó áo quan trọng nhất
17.
Vai trò của trang phục là
a)
bảo vệ con người chống lại tác hại của môi trường, làm đẹp cho con người
b)
bảo vệ con người chống lại tác hại của môi trường, làm đẹp cho tự nhiên
c)
bảo vệ con người chống lại tác hại của khí hậu, làm đẹp cho tự nhiên
18.
Một số loại trang phục trong cuộc sống
a)
thường ngày, lễ hội, thể thao, công sở, dạo phố, trẻ em, học sinh
b)
tết, lễ hội, thể thao, công sở, dạo phố, trẻ em, học sinh
c)
tết, lễ hội, thể thao, công sở, dạo phố, trẻ em,
19.
Màu sắc trang phục tạo cảm giác thon gọn, cao lên
a)
đen, xanh đen, nâu sẫm
b)
đỏ, xanh đen, nâu sẫm
c)
đỏ, xanh đen, vàng
20.
Màu sắc trang phục tạo cảm giác tròn đầy
a)
trắng, vàng nhạt
b)
hồng, vàng nhạt
c)
cam, vàng nhạt
21.
Hoa văn trang phục tạo cảm giác thon gọn, cao lên
a)
kẻ dọc dọc, sọc dọc, hoa nhỏ
b)
kẻ dọc dọc, sọc dọc, hoa nhỏ
c)
kẻ dọc dọc, sọc dọc, hoa to
22.
Hoa văn trang phục tạo cảm giác tròn đầy
a)
dọc ngang, hoa to
b)
dọc song song, hoa to
c)
dọc song song, hoa nhỏ
23.
Chất liệu vải trang phục tạo cảm giác thon gọn, cao lên
a)
trơn, phản, mờ đục
b)
nhám, phản, mờ đục
c)
nhám, phản, trong
24.
Đường nét trang phục tạo cảm giác thon gọn, cao lên
a)
dọc theo thân áo
b)
dọc theo tà áo
c)
dọc theo vai áo
25.
Kiểu may trang phục tạo cảm giác thon gọn, cao lên
a)
vừa sát cơ thể, thẳng suông
b)
vừa sát chân, thẳng suông
c)
vừa sát tay, thẳng suông
26.
Chất liệu vải trang phục tạo cảm giác tròn đầy
a)
bóng láng, thô, xốp
b)
bóng láng, thô, phẳng
c)
bóng láng, trơn, phẳng
27.
Đường nét trang phục tạo cảm giác tròn đầy
a)
ngang thân áo
b)
ngang quần
c)
ngang vai
28.
Kiểu may trang phục tạo cảm giác tròn đầy
a)
rộng, rút dún, xếp li, bèo dún
b)
chật, rút dún, xếp li, bèo dún
c)
chật, co dãn, xếp li, bèo dún
100 %
