wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2.CD1-T2_LEVEL1

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Bạn chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Bạn quyết định mở rộng lưu trữ dữ liệu trên máy tính của mình. Bạn chọn thiết bị lưu trữ nào? (Chọn 3)
a)
Solid State Drive (SSD)
b)
Hard Disk Drive (HDD)
c)
USB Flash Drive
d)
RAM
e)
ROM
2.
Với mỗi câu phát biểu về phần mềm mã nguồn mở, hãy chọn Đúng
a)
Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở.
b)
Bất kỳ ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở.
c)
Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở.
3.
Ghép từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng: " Trình duyệt Web "
a)
Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan.
b)
Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.
c)
Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liêu.
d)
Truy cập thông tin trên Internet.
e)
Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử.
4.
Ghép từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng: " Hệ thống quản lí cơ sở dữ liệu"
a)
Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan.
b)
Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.
c)
Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liêu.
d)
Truy cập thông tin trên Internet.
e)
Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử.
5.
Ghép từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng: "Phần mềm xử lí văn bản "
a)
Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan.
b)
Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.
c)
Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liêu.
d)
Truy cập thông tin trên Internet.
e)
Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử.
6.
Ghép từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng: " Phần mềm trình chiếu "
a)
Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan.
b)
Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.
c)
Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liêu.
d)
Truy cập thông tin trên Internet.
e)
Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử.
7.
Ghép từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng: " Ứng dụng bảng tính "
a)
Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan.
b)
Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.
c)
Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liêu.
d)
Truy cập thông tin trên Internet.
e)
Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử.
8.
Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây, hãy chọn Đúng
a)
Kết nối Wi-Fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối Ethernet
b)
Kết nối Wi-Fi thường ít rào cản hơn khi truyền dữ liệu hơn so với Ethernet
c)
Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn so với kết nối Wi-Fi
9.
Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?
a)
USB
b)
Micro USB
c)
USB-C
d)
Lightning connector
10.
Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?
a)
Hãy thử gửi một tin nhắn
b)
Mở trình duyệt
c)
Tải xuống ứng dụng Speedtest
d)
Thử lưu một tập tin
11.
Điều nào sau đây sẽ là đặc điểm của cơ sở hạ tầng mạng tốt cho trường học?
a)
Cho phép mọi người truy cập mạng từ mọi nơi
b)
Để dàn mở rộng lưới khi số lượng học sinh tăng
c)
Hỗ trợ đăng nhập ẩn danh
d)
Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policy) là không bắt buộc
12.
Bạn có một máy tính để bàn và muốn tăng tốc độ của nó để trải nghiệm chơi game tốt hơn. Bạn quyết định tăng thêm bộ nhớ. Đó là bộ nhớ nào? (Chọn 2)
a)
Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive)
b)
Ổ cứng (Hard Drive)
c)
Đĩa flash USB (USB Flash Drive)
d)
RAM
e)
ROM
13.
Bạn muốn sử dụng điện thoại thông minh của mình để duyệt Internet. Một điện thoại thông minh có thể kết nối Internet bằng cách nào? (Chọn 2)
a)
Wi-Fi
b)
Ứng dụng Mobile
c)
Ethernet
d)
Gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ di động
e)
Cloud
14.
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mở và độc quyền, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau:
a)
Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi
b)
Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó
c)
Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kĩ thuật
d)
Phần mềm nguồn mở thường không có hỗ trợ kỹ thuật hoặc chỉ được hỗ trợ bởi các diễn đàn cộng đồng
e)
Phần mềm độc quyền thường miễn phí
15.
Cơ sở hạ tầng mạng là gì?
a)
Phần cứng và phần mềm di chuyển dữ liệu trong một mạng
b)
Một loạt các loại cấp
c)
Chi phí của việc cấp phép một mạng
d)
Nơi đặt các máy chủ
16.
Thiết bị nào chuyển đổi dữ liệu từ kỹ thuật số (Digital) sang tương tự (Analog) và ngược lại để truyền tín hiệu qua mạng?
a)
Modem
b)
Router
c)
Ethernet Cable
d)
Network Adapter
17.
Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở? (Chọn 3)
a)
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền
b)
Phổ cập người dùng sử dụng phần mềm để phù hợp với nhu cầu của họ
c)
Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền
d)
Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ
e)
Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền
18.
Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm độc quyền? (Chọn 3)
a)
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm nguồn mở
b)
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
c)
Nó kém an toàn hơn phần mềm nguồn mở
d)
Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ
e)
Nó dễ bị phần mềm độc hại tấn công hơn phần mềm nguồn mở
19.
Bạn đang phân vân để quyết định kết nối Internet với máy tính xách tay của mình bằng Wi-Fi hay kết nối có dây. Hai ưu điểm của mạng có dây so với mạng Wi-Fi là gì? (Chọn 2)
a)
Tốn ít tiền hơn để truyền dữ liệu
b)
Tốc độ nhanh hơn
c)
Bảo mật (Security)
d)
Tính di động (Mobility)
e)
Cài đặt (Installation)
20.
Ghép từng thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng: " Ổ đĩa flash USB "
a)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash
b)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh
c)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash
d)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính
21.
Ghép từng thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng: " Ổ cứng di động "
a)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash
b)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh
c)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash
d)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính
22.
Ghép từng thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng: " Ổ cứng thể rắn "
a)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash
b)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh
c)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash
d)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính
23.
Ghép từng thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng: " Ổ đĩa cứng "
a)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash
b)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh
c)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash
d)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính
24.
Ghép nối từng khái niệm kết nối mạng với định nghĩa tương ứng: "Network Adapter"
a)
Một công nghệ mạng chạy trên đường dây điện thoại.
b)
Bảng mạch cho phép máy tính để bàn kết nối với mạng.
c)
Một công nghệ mạng chạy trên cáp đồng trục của TV.
d)
Công nghệ kết nối các máy tính với nhau trong mạng cục bộ.Nó là một công nghệ có dây. Kết nối Ethernet thường nhanh hơn kết nối WiFi và cung cấp độ tin cậy...
e)
Một thiết bị gửi và nhận thông tin giữa nhà của bạn và ISP thông qua đường dây điện thoại, cáp quang hoặc cáp đồng trục TV
25.
Ghép nối từng khái niệm kết nối mạng với định nghĩa tương ứng: " Ethernet "
a)
Một công nghệ mạng chạy trên đường dây điện thoại.
b)
Bảng mạch cho phép máy tính để bàn kết nối với mạng.
c)
Một công nghệ mạng chạy trên cáp đồng trục của TV.
d)
Công nghệ kết nối các máy tính với nhau trong mạng cục bộ.Nó là một công nghệ có dây. Kết nối Ethernet thường nhanh hơn kết nối WiFi và cung cấp độ tin cậy...
e)
Một thiết bị gửi và nhận thông tin giữa nhà của bạn và ISP thông qua đường dây điện thoại, cáp quang hoặc cáp đồng trục TV
26.
Ghép nối từng khái niệm kết nối mạng với định nghĩa tương ứng: " Digital Subscriber Line (DSL) "
a)
Một công nghệ mạng chạy trên đường dây điện thoại.
b)
Bảng mạch cho phép máy tính để bàn kết nối với mạng.
c)
Một công nghệ mạng chạy trên cáp đồng trục của TV.
d)
Công nghệ kết nối các máy tính với nhau trong mạng cục bộ.Nó là một công nghệ có dây. Kết nối Ethernet thường nhanh hơn kết nối WiFi và cung cấp độ tin cậy...
e)
Một thiết bị gửi và nhận thông tin giữa nhà của bạn và ISP thông qua đường dây điện thoại, cáp quang hoặc cáp đồng trục TV
27.

Ghép nối từng khái niệm kết nối mạng với định nghĩa tương ứng: " Cable Service "

a)
Một công nghệ mạng chạy trên đường dây điện thoại.
b)
Bảng mạch cho phép máy tính để bàn kết nối với mạng.
c)
Một công nghệ mạng chạy trên cáp đồng trục của TV.
d)
Công nghệ kết nối các máy tính với nhau trong mạng cục bộ.Nó là một công nghệ có dây. Kết nối Ethernet thường nhanh hơn kết nối WiFi và cung cấp độ tin cậy...
e)
Một thiết bị gửi và nhận thông tin giữa nhà của bạn và ISP thông qua đường dây điện thoại, cáp quang hoặc cáp đồng trục TV
28.
Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa Internet và mạng nội bộ, hãy chọn Đúng
a)
Internet thuộc quyền sở hữu riêng của các tổ hợp công ty tiễn doanh
b)
Kết nối nội bộ an toàn hơn so với kết nối Internet
c)
Mạng nội bộ không giới hạn số lượng người dùng và bất kỳ ai cũng có thể truy cập được
29.
Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?
a)
Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.
b)
Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn.
c)
Các ứng dụng Web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn.
d)
Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình.
30.
Hãy ghép từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng "Application"
a)
Chạy từ đám mây. Chúng bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình email như Gmail,..
b)
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính...
c)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
d)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy.
31.
Hãy ghép từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng "App"
a)
Chạy từ đám mây. Chúng bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình email như Gmail,..
b)
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính...
c)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
d)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy.
32.
Hãy ghép từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng " Web-based Application "
a)
Chạy từ đám mây. Chúng bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình email như Gmail,..
b)
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính...
c)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
d)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy.
33.
Hãy ghép từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng " Desktop Application "
a)
Chạy từ đám mây. Chúng bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình email như Gmail,..
b)
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính...
c)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
d)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy.