Font size
WorksheetsMarketing
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Câu 1: Các yếu tố địa lý trong phân đoạn thị trường nhóm KHCN gồm:
A. Quốc gia
B. Dân tộc
C. Tôn giáo
D. Giới tính
Câu 2: Các yếu tố nhân khẩu học trong phân đoạn thị trường nhóm KHCN gồm:
A. Khu vực
B. Thành phố
C. Dân tộc
D. Quốc gia
Câu 3: Yếu tố nào quan trọng nhất trong nhân khẩu học:
A. Tuổi
B. Giới tính
C. Cấp độ giáo dục
D. Thu nhập
Câu 4: Yếu tố tâm lý được xác định dựa trên:
A. Nghề nghiệp
B. Sở thích
C. Giới tính
D. Tôn giáo
Câu 5: Doanh nghiệp thị trường sẽ tạo điều kiện cho những doanh nghệp nào sau đây:
A. Doanh nghiệp nhỏ
B. Doanh nghiệp thành lập lâu năm
C. Doanh nghiệp vừa
D. Doanh nghiệp vừa và nhỏ
Câu 6: Để đánh giá quy mô và sự tăng trưởng của các đoạn thị trường, ngân hàng cần phải phân tích:
A. Tốc độ tăng trưởng
B. Doanh số cho vay, tỷ lệ tăng trưởng
C. Lợi nhuận cao nhất
D. Mức tieu thụ hiện đại
Câu 7 : Lợi ích của phân đoạn thị trường:
A. Cắt giảm, tiết kiệm chi phí
B. Nâng cao sự hài lòng của khách hàng
C. Cải thiện hoạt động duy trì khách hàng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8: Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ………….. để phân đoạn thị trường:
A. Địa lý
B. Xã hội
C. Tâm lý
D. Hành Vi
Câu 9: Theo khái niệm đoạn thị trường thì “ Đoạn thị trường là một nhóm ………….có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing.
A. Thị trường
B. Khách hàng
C. Doanh nghiệp
D. Người Tiêu dùng
Câu 10: Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?
A. Mức tăng trưởng phù hợp
B. Mức độ cạnh tranh thấp
C. Tốc độ phát triển nhah chóng
D. Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp
Phát biểu nào sau đây đúng:
Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa
Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ khác biệt
Bán hàng bao gồm marketing
Marketing bao gồm hoạt động bán hàng
Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào:
Giá cả của hàng hóa đó cao hay thấp
Kì vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm
Theo quan điểm marketing, thị trường của doanh nghiệp là:
Tập hợp cả người mua và người bán
Tập hợp những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai
Tập hợp những người đã mua hàng của doanh nghiệp
Tập hợp những người mua tiềm ẩn có cùng nhu cầu và sẵn sàng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu
……..là hành vi đem thứ có giá trị này đổi lấy thứ có giá trị khác:
Giao dịch
Mua bán
Trao đổi
Mong muốn
Bạn sinh viên A muốn mua xe máy, nhưng chỉ mua được xe Vision của hãng Honda chứ không mua được xe SH của hãng Honda là ví dụ về khái niệm nào sau đây:
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Mong muốn
Ước muốn
Nhu cầu tự nhiên
Yếu tố nào đề cập đến nhu cầu đặc thù tương ứng với văn hóa và cá tính của cá nhân:
Nhu cầu tự nhiên
Mong muốn
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Giá trị
Vấn đề cốt lõi của marketing là:
Phát hiện và đáp ứng nhu cầu
Tối đa hóa lợi nhuận
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Giảm thiểu chi phí bán hàng
Câu nói nào sau đây thể hiện rõ nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing:
Chúng ta đang cố bán cho khách hàng những sản phẩm tuyệt vời
Cố gắng giảm chi phí để tăng lợi nhuận
Người tiêu dùng A đang có nhu cầu sản phẩm B, hãy sản xuất và bán sản phẩm B cho họ
Hãy tập trung mọi nguồn lực để lôi kéo khách hàng.
………là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người có thể cảm nhận được:
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Mong muốn
Sự thỏa mãn
Nhu cầu tự nhiên
……….là lợi ích, công dụng mà sản phẩm đem lại cho khách hàng khi họ sử dụng chúng :
Giá trị
Chi phí
Nhu cầu
Sự thỏa mãn
Phát biểu nào sau đây đúng
Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa
Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ khác biệt
Bán hàng bao gồm marketing
Marketing bao gồm hoạt động bán hàng
Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào
Giá cả của hàng hóa đó cao hay thấp
Kì vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm
Theo quan điểm marketing, thị trường của doanh nghiệp là
Tập hợp cả người mua và người bán
Tập hợp những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai
Tập hợp những người đã mua hàng của doanh nghiệp
Tập hợp những người mua tiềm ẩn có cùng nhu cầu và sẵn sàng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu
……..là hành vi đem thứ có giá trị này đổi lấy thứ có giá trị khác
Giao dịch
Mua bán
Trao đổi
Mong muốn
Bạn sinh viên A muốn mua xe máy, nhưng chỉ mua được xe Vision của hãng Honda chứ không mua được xe SH của hãng Honda là ví dụ về khái niệm nào sau đây
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Mong muốn
Ước muốn
Nhu cầu tự nhiên
Yếu tố nào đề cập đến nhu cầu đặc thù tương ứng với văn hóa và cá tính của cá nhân
Nhu cầu tự nhiên
Mong muốn
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Giá trị
Vấn đề cốt lõi của marketing là
Phát hiện và đáp ứng nhu cầu
Tối đa hóa lợi nhuận
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Giảm thiểu chi phí bán hàng
Câu nói nào sau đây thể hiện rõ nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing
Chúng ta đang cố bán cho khách hàng những sản phẩm tuyệt vời
Cố gắng giảm chi phí để tăng lợi nhuận
Người tiêu dùng A đang có nhu cầu sản phẩm B, hãy sản xuất và bán sản phẩm B cho họ
Hãy tập trung mọi nguồn lực để lôi kéo khách hàng
………là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người có thể cảm nhận được
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Mong muốn
Sự thỏa mãn
Nhu cầu tự nhiên
……….là lợi ích, công dụng mà sản phẩm đem lại cho khách hàng khi họ sử dụng chúng
Giá trị
Chi phí
Nhu cầu
Sự thỏa mãn
Ai là người làm marketing trên thị trường
Người mua
Nhà môi giới
Người bán
Cả người mua và người bán
Đối với các bộ phận chức năng trong doanh nghiệp như: tài chính, nhân sự, sản xuất thì bộ phận marketing có vai trò?
Điều khiển
Chi phối
Điều hòa và phối hợp
Kiểm soát
Đâu không phải là mục tiêu của Marketing
Làm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
Giúp doanh nghiệp chiến thắng trong cạnh tranh
Tạo ra lợi nhuận lâu dài cho doanh nghiệp
Marketing làm Cung hiểu được Cầu
Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động, Marketing được chia thành
Marketing vi mô và vĩ mô
Marketing cho tổ chức và marketing cho người tiêu dùng
Marketing kinh doanh và marketing phi kinh doanh
Marketing sản phẩm hữu hình và marketing sản phẩm vô hình
Phát biểu nào là đúng về vai trò của marketing
Marketing làm giảm cách ly về không gian giữa nhà sản xuất và khách hàng
Marketing làm giảm cách ly về không gian giữa nhà sản xuất và người bán
Marketing làm giảm cách ly về không gian giữa khách hàng và trung gian phân phối
Marketing làm giảm cách ly về không gian giữa các trung gian phân phối với nhau
Phân loại marketing vi mô và marketing vĩ mô là phân loại dựa vào tiêu chí
Căn cứ vào phạm vi hoạt động
Căn cứ vào quy mô, tầm vóc hoạt động
Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động
Căn cứ vào khách hàng
. Phân loại marketing sản phẩm hữu hình và sản phẩm vô hình là phân loại dựa vào tiêu chí
Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo sản phẩm
Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động
Căn cứ vào khách hàng
Căn cứ vào quy mô tầm vóc hoạt động
Quan điểm: thị trường là khâu quan trọng nhất, là một trong những đặc trưng của loại hình marketing nào
Marketing kinh doanh
Marketing vi mô
Marketing hiện đại
Marketing truyền thống
Marketing làm giảm những cách ly về thời gian giữa
Nhà sản xuất và nhà phân phối
Nhà sản xuất và nhà cung ứng
Nhà sản xuất và nhà bán buôn
Nhà sản xuất và khách hàng
Căn cứ vào khách hàng, marketing được chia thành
Marketing cho tổ chức và marketing cho người tiêu dùng
Marketing hữu hình và marketing vô hình
Marketing vi mô và marketing vĩ mô
Marketing trong nước và marketing quốc tế
Marketing ở cơ sở giáo dục là hoạt động quảng cáo sản phẩm, dịch vụ.
Đúng
Sai
Quản lý hoạt động marketing ở cơ sở giáo dục là quá trình tổ chức thực hiện hoạt động marketing.
Đúng
Sai
Chọn cụm từ đúng điền vào câu sau:
Marketing giúp cơ sở giáo dục .... và .... thị trường mục tiêu phù hợp.
phân tích và đánh giá
đánh giá và lựa chọn
nghiên cứu và đánh giá
Tất cả các thành viên ở một cơ sở giáo dục đều cần tham gia vào hoạt động marketing.
Đúng
Sai
Marketing là một quá trình ngắn hạn bao gồm các hoạt động lặp đi lặp lại.
Đúng
Sai
Xác định hướng phát triển để đáp ứng nhu cầu của thị trường mục tiêu là hoạt động marketing cần thực hiện đầu tiên.
Đúng
Sai
Đâu là mục đích chính của việc nghiên cứu hành vi khách hàng?
Để khách hàng thấy mình được quan tâm
Tìm hiểu về thị trường
Tìm ra nhu cầu, mong muốn của khách hàng và yếu tố thỏa mãn nhu cầu đó
Quảng bá thương hiệu, sứ mệnh, mục tiêu của cơ sở giáo dục không phải là hoạt động marketing.
Đúng
Sai
Quản lý quan hệ khách hàng ở cơ sở giáo dục là:
Quản lý nhân viên tư vấn
Quản lý hoạt động quảng cáo
Quản lý hoạt động dạy học và chăm sóc trẻ
Quản lý thông tin của khách hàng
Gửi thư qua bưu điện là hình thức marketing kỹ thuật số.
Đúng
Sai
“Tổ chức sự kiện” là phương thức marketing truyền thống.
Đúng
Sai
Trong trung tâm giáo dục đặc biệt, Giám đốc trung tâm không cần quản lý hoạt động marketing.
Đúng
Sai
Lập kế hoạch không phải là 1 trong những chức năng quản lý của nhà quản lý hoạt động marketing.
Đúng
Sai
Kế hoạch marketing trung hạn thường được xây dựng cho khoảng thời gian 1 năm.
Đúng
Sai
Theo anh/chị, mục đích của việc kiểm tra, đánh giá hoạt động marketing là gì?
Theo anh/chị, đâu là kênh marketing hiệu quả nhất đối với cơ sở giáo dục như trung tâm giáo dục đặc biệt?
Marketing là các hoạt động nhằm
Chào bán sản phẩm
Làm cho khách hàng biết đến sản phẩm
Tạo nên sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của con người thông qua sự trao đổi
Quảng cáo và khuyến mại
Điền vào dấu ba chấm:
Theo quan niệm của người tiêu dùng thì.....đối với một hàng hóa là tất cả những hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra để có được lợi ích tiêu dùng hàng hóa đó mang lại
Giá trị
Chi phí
Sự thỏa mãn
Tiêu dùng
Sự thỏa mãn là mức độ trạng thái, cảm giác ở người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh giữa
Lợi ích từ việc tiêu dùng SP và những kỳ vọng trước khi mua
Lợi ích và chi phí
Giá trị tiêu dùng và chi phí
Không đáp án nào đúng
Nhu cầu tự nhiên tự nhiên là
Là nhu cầu thiết yếu của con người
Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
Là nhu cầu tương ứng với trình độ văn hóa và bản tính cá nhân từng con người
Là nhu cầu được thể hiện
Học phần marketing căn bản có mấy chương
10
9
8
7
Có mấy quan điểm về quản trị Marketing
3
4
5
6
Khoa học Marketing xuất hiện đầu tiên ở nước nào
Việt Nam
Mỹ
Nhật
Anh
Marketing là gì?
Marketing là quá trình làm việc với khách hàng để thực hiện các cuộc trao đổi nhằm thoả mãn những nhu cầu và mong muốn của con người.
Marketing là quá trình làm việc với xã hội để thực hiện các cuộc trao đổi nhằm thoả mãn những nhu cầu và mong muốn của con người.
Marketing là quá trình làm việc với thị trường để thực hiện các cuộc trao đổi nhằm thoả mãn những nhu cầu và mong muốn của con người.
Không đáp án nào đúng
Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của Marketing hiện đại là:
Mâu thuẫn cung - cầu
Cạnh tranh
Thị trường chuyển từ TT người bán sang TT người mua
Các đáp án trên đều đúng
Một trong các điều kiện để diễn ra trao đổi?
Mỗi bên phải có 1 thứ có giá trị
Mỗi bên có 2 thứ có giá trị
Các bên phải có tiền
Các bên phải có vàng
Câu 1: Đâu không thuộc dịch vụ dựa trên vị trí:
Dịch vụ mua bán về vị trí địa lý
Quảng cáo dựa trên vị trí địa lý
Dịch vụ xã hội dựa trên vị trí đía lý
Sử dụng GPS để quảng cáo theo vùng địa lý nhằm gửi các quảng cáo đến người dùng
Câu 2: Để dự báo các xu hướng trong nhành có thể ảnh hưởng đến công ty của bạn trong 5 năm tới, bạn sẽ sử dụng hệ thống nào?
TPS
ESS
MIS
DSS
Câu 3: Dòng thời gian hiện diện thương mại có mấy giai đoạn:
1
6
3
4
Câu 4: Hệ thống nào sau đây được thiết kế để hỗ trợ hợp tác và tích hợp quy trinh trong toàn tổ chức?
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng
Các ứng dụng của doanh nghiệp
Hệ thống thông tin quản lý
Câu 5: Giám đốc bảo mật CPO (chief privacy Officer) của công ty chịu trách nhiệm về?
Đảm bảo công ty tuân thủ luật
Thực thi chính sách an ninh
Đóng vai trò là người liên lạc
Giám sát việc sử dụng công
Câu 6: Công cụ nào dưới đây được dùng để đánh giá và chọn công cụ công tác cho tổ chức?
Internet và công nghệ mạng
Thương mại điện tử
Kinh doanh điện tử
Cả 3 phương án trên
Câu 7: Kinh doanh điện tử bao gồm các hoạt động:
Hoạt động cho quản lý nội bộ của công ty phối hợp với các nhà cung cấp và các đối tác kinh doanh khác.
Hoạt động kinh doanh của công ty phối hợp với các nhà cung cấp và các đối tác kinh doanh khác.
Hoạt động cho quản lý nội bộ của công ty
Hoạt động kinh doanh của công ty
Câu 8: Hệ thống nào tích hợp các quy trình hậu cần của nhà cung cấp, nhà sản xuất, phân phối và khách hàng?
Hệ hỗ trợ ra quyết định
Hệ quản trị chuỗi cung ứng
Hệ thống quy hoạch
Hệ thống xử lý giao dịch
Câu 9: Hai mặt của công nghệ hợp tác?
CNTT và quản trị
Thông tin và mối quan hệ
Không gian và thời gian
Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 10: Công cụ nào dưới đây được dùng để đánh giá và chọn công cụ công tác cho tổ chức?
Điện toán đám mây
IBM Notes
Ma trận hợp tác thời gian/không gian công cụ xã hội
Hệ thống cuộc họp ảo
Câu 11: Chức năng nào có chức năng xác định khách hàng
Phân phối và hậu cần
Chế biến và sản xuất
Tài chính và kế toán
Bán hàng và marketing
Câu 12: Sự có mặt khắp nơi của thương mai điện tử giúp:
Kết quả của phong trào sử dụng thiết bị thương mại điện tử
Liên hệ, trao đổi, mua bán hiệu quả
Gia tăng hiệu quả và giảm thiểu chi phí giao dịch
Tất cả đều đúng
Câu 13: “Hệ thống thông tin quản lý” là dạng hệ thống thông tin phục vụ
Xử lý dữ liệu tích hợp trong
Báo cáo quy trình giao dịch
Nhân viên có quyền truy cập
Các nhà quản lý cấp trung
Câu 14: Nếu nhà cung cấp chính của bạn chậm giao nguồn hàng cho bạn , bạn sẽ sử dụng loại hệ thống nào để cập nhật lịch trình sản xuất của mình?
ESS
MIS
TPS
DSS
Câu 15: Các mô hình thương mại điện tử:
Mô hình B2B (Business-to-business)
Mô hình C2C (Consumer-to-consumer)
Mô hình B2C (Business-to-consumer)
Tất cả đều đúng
Câu 16: Một chuỗi (tập hợp) các hoạt động liên quan mật thiết với nhau để đạt được một kết quả kinh doanh cụ thể được gọi là.
Hoạt động kinh doanh
Công việc cụ thể
Quy trình kinh doanh
Tổ chức
Câu 17: Đâu không phải là dạng quảng cáo gần đây:
Đa phương tiện
Thư tay
Quảng cáo hiển thị
Video
Câu 18: Đâu không phải là công nghệ sử dụng thương mại điện tử
Trao đổi dữ liệu điện tử EDI
Mạng ngành riêng
Thị trường mạng
Thị trường tài chính
Câu 19: Thương mại di dộng ngày càng trở nên phổ biến vì
Chính phủ tuyên truyền, khuyến khích
Quảng cáo phát triển
Lượng người sử dụng điện thoại ngày càng nhiều
Công nghệ điện tử phát triển
Câu 20: Đâu là một trong các loại hệ thống thông tin
Hệ thống xử lý giao dịch
Hệ thống tiếp nhận giao dịch
Hệ thống theo dõi giao dịch
Hệ thống quản lý giao dịch
Chiến lược giá cả các sản phẩm - dịch vụ của ngân hàng có tầm quan trọng đối với?
Khách hàng
Ngân hàng
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Chiến lược giá cả các sản phẩm - dịch vụ của ngân hàng bị ảnh hưởng bởi 2 nhóm yếu tố nào?
Yếu tố khách quan, từ bên ngoài
Yếu tố chủ quan, từ bên trong
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Xu hướng nào đang nhận được sự quan tâm, nhưng vẫn còn rất nhiều thách thức đối với các tổ chức để nắm bắt và triển khai?
Sự cạnh tranh thông minh
Tạo giá trị cho khách hàng
Hợp tác và hội nhập
Tích hợp công nghệ
Việc tận dụng công nghệ số để cải thiện chiến lược giá cả có thể thực hiện bằng cách nào để có thể giúp nhân viên có thể tập trung vào các công việc có giá trị cao hơn thay vì tiêu thời gian vào các tác vụ lặp đi lặp lại?
Tối ưu hóa quy trình
Cải thiện trải nghiệm khách hàng
Quản lý tài sản thông minh
Tăng tính bảo mật và an toàn
Nhân tố bên trong ảnh hưởng tới chiến lược giá sản phẩm ngân hàng bao gồm:
Mục tiêu kinh doanh của mỗi ngân hàng
Thành phần của chiến lược marketing-mix
Chi phí và rủi ro mà ngân hàng tính toán
Cả A, B, C đều đúng
Đâu không phải nhân tố bên ngoài ảnh hưởng tới chiến lược giá sản phẩm ngân hàng?
Cổ đông
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Địa điểm
Các ngân hàng tính toán chi phí cung cấp một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể, bao gồm chi phí vận hành, chi phí chung và chi phí tuân thủ quy định. Sau đó, một mức tăng giá sẽ được thêm vào để trang trải các chi phí này và tạo ra lợi nhuận là cách định giá dựa trên tiêu chí nào?
Định giá dựa trên chi phí
Định giá cạnh tranh
Định giá dựa trên giá trị
Định giá phân khúc
Dịp Tết thường là thời điểm các ngân hàng tung ra nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn để chào đón năm mới. Các chương trình này thường bao gồm ưu đãi về lãi suất, quà tặng, và các dịch vụ khác. Chiến lược giá trên là xu hướng chiến lược giá nào?
Chiến lược giá trả sau
Chiến lược giá khuyến mãi
Chiến lược giá theo combo
Chiến lược giá với sản phẩm đi kèm
Chiến lược giá là kế hoạch ……….. mà một tổ chức hay doanh nghiệp đề ra để quản lý và điều chỉnh giá cả sản phẩm hay dịch vụ của mình.
ngắn hạn
dài hạn
quan trọng
đặc biệt
Chiến lược giá nào áp dụng mức giá cao nhất mà khách hàng sẵn sàng chi ngay khi sản phẩm/ dịch vụ vừa xuất hiện trên thị trường để đưa doanh thu và lợi nhuận doanh nghiệp lên ngưỡng cao nhất có thể?
Chiến lược giá hớt váng
Chiến lược giá bám chắc thị trường
Chiến lược giá trọn gói
Chiến lược giá trung hòa
Đặc điểm chung của lãi suất cho vay giữa 4 ngân hàng là gì?
Tương đồng
Cao nhất trong ngành
Thấp hơn thị trường
Linh hoạt
Ưu đãi nổi bật riêng của ngân hàng Vietinbank là gì?
Nổi bật với các ưu đãi mở thẻ, giao dịch và vay vốn.
Nổi bật với các ưu đãi du lịch, giải trí và mua sắm.
Nổi bật với các ưu đãi cho khách hàng nông nghiệp.
Nổi bật với các ưu đãi cho khách hàng doanh nghiệp
Các công ty xe buýt giảm giá vé cho học sinh, sinh viên khi đi xe buýt. Đó là áp dụng chiến lược định giá:
Chiết khấu
Phân biệt
Tâm lý
Tất cả đều sai
Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá:
Năng lực sản xuất dư thừa
Cầu quá mức
Thị phần đang có xu hướng giảm
Nền kinh tế đang suy thoái
