wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các yếu tố địa lý trong phân đoạn thị trường nhóm KHCN gồm:

a)

A. Quốc gia

b)

B. Dân tộc

c)

C. Tôn giáo

d)

D. Giới tính

2.

Câu 2: Các yếu tố nhân khẩu học trong phân đoạn thị trường nhóm KHCN gồm:

a)

A. Khu vực

b)

B. Thành phố

c)

C. Dân tộc

d)

D. Quốc gia

3.

Câu 3: Yếu tố nào quan trọng nhất trong nhân khẩu học:

a)

A. Tuổi

b)

B. Giới tính

c)

C. Cấp độ giáo dục

d)

D. Thu nhập

4.

Câu 4: Yếu tố tâm lý được xác định dựa trên:

a)

A. Nghề nghiệp

b)

B. Sở thích

c)

C. Giới tính

d)

D. Tôn giáo

5.

Câu 5: Doanh nghiệp thị trường sẽ tạo điều kiện cho những doanh nghệp nào sau đây:

a)

A. Doanh nghiệp nhỏ

b)

B. Doanh nghiệp thành lập lâu năm

c)

C. Doanh nghiệp vừa

d)

D. Doanh nghiệp vừa và nhỏ

6.

Câu 6: Để đánh giá quy mô và sự tăng trưởng của các đoạn thị trường, ngân hàng cần phải phân tích:

a)

A. Tốc độ tăng trưởng

b)

B. Doanh số cho vay, tỷ lệ tăng trưởng

c)

C. Lợi nhuận cao nhất

d)

D. Mức tieu thụ hiện đại

7.

Câu 7 : Lợi ích của phân đoạn thị trường:

a)

A. Cắt giảm, tiết kiệm chi phí

b)

B. Nâng cao sự hài lòng của khách hàng

c)

C. Cải thiện hoạt động duy trì khách hàng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

8.

Câu 8: Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ………….. để phân đoạn thị trường:

a)

A. Địa lý

b)

B. Xã hội

c)

C. Tâm lý

d)

D. Hành Vi

9.

Câu 9: Theo khái niệm đoạn thị trường thì “ Đoạn thị trường là một nhóm ………….có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing.

a)

A. Thị trường

b)

B. Khách hàng

c)

C. Doanh nghiệp

d)

D. Người Tiêu dùng

10.

Câu 10: Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

A. Mức tăng trưởng phù hợp

b)

B. Mức độ cạnh tranh thấp

c)

C. Tốc độ phát triển nhah chóng

d)

D. Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

11.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ khác biệt

c)

Bán hàng bao gồm marketing

d)

Marketing bao gồm hoạt động bán hàng

12.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào:

a)

Giá cả của hàng hóa đó cao hay thấp

b)

Kì vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

13.

Theo quan điểm marketing, thị trường của doanh nghiệp là:

a)

Tập hợp cả người mua và người bán

b)

Tập hợp những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

c)

Tập hợp những người đã mua hàng của doanh nghiệp

d)

Tập hợp những người mua tiềm ẩn có cùng nhu cầu và sẵn sàng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu

14.

……..là hành vi đem thứ có giá trị này đổi lấy thứ có giá trị khác:

a)

Giao dịch

b)

Mua bán

c)

Trao đổi

d)

Mong muốn

15.

Bạn sinh viên A muốn mua xe máy, nhưng chỉ mua được xe Vision của hãng Honda chứ không mua được xe SH của hãng Honda là ví dụ về khái niệm nào sau đây:

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

b)

Mong muốn

c)

Ước muốn

d)

Nhu cầu tự nhiên

16.

Yếu tố nào đề cập đến nhu cầu đặc thù tương ứng với văn hóa và cá tính của cá nhân:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Giá trị

17.

Vấn đề cốt lõi của marketing là:

a)

Phát hiện và đáp ứng nhu cầu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Giảm thiểu chi phí bán hàng

18.

Câu nói nào sau đây thể hiện rõ nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing:

a)

Chúng ta đang cố bán cho khách hàng những sản phẩm tuyệt vời

b)

Cố gắng giảm chi phí để tăng lợi nhuận

c)

Người tiêu dùng A đang có nhu cầu sản phẩm B, hãy sản xuất và bán sản phẩm B cho họ

d)

Hãy tập trung mọi nguồn lực để lôi kéo khách hàng.

19.

………là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người có thể cảm nhận được:

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

b)

Mong muốn

c)

Sự thỏa mãn

d)

Nhu cầu tự nhiên

20.

……….là lợi ích, công dụng mà sản phẩm đem lại cho khách hàng khi họ sử dụng chúng :

a)

Giá trị

b)

Chi phí

c)

Nhu cầu

d)

Sự thỏa mãn

21.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ khác biệt

c)

Bán hàng bao gồm marketing

d)

Marketing bao gồm hoạt động bán hàng

22.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào

a)

Giá cả của hàng hóa đó cao hay thấp

b)

Kì vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

23.

Theo quan điểm marketing, thị trường của doanh nghiệp là

a)

Tập hợp cả người mua và người bán

b)

Tập hợp những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

c)

Tập hợp những người đã mua hàng của doanh nghiệp

d)

Tập hợp những người mua tiềm ẩn có cùng nhu cầu và sẵn sàng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu

24.

……..là hành vi đem thứ có giá trị này đổi lấy thứ có giá trị khác

a)

Giao dịch

b)

Mua bán

c)

Trao đổi

d)

Mong muốn

25.

Bạn sinh viên A muốn mua xe máy, nhưng chỉ mua được xe Vision của hãng Honda chứ không mua được xe SH của hãng Honda là ví dụ về khái niệm nào sau đây

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

b)

Mong muốn

c)

Ước muốn

d)

Nhu cầu tự nhiên

26.

Yếu tố nào đề cập đến nhu cầu đặc thù tương ứng với văn hóa và cá tính của cá nhân

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Giá trị

27.

Vấn đề cốt lõi của marketing là

a)

Phát hiện và đáp ứng nhu cầu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Giảm thiểu chi phí bán hàng

28.

Câu nói nào sau đây thể hiện rõ nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing

a)

Chúng ta đang cố bán cho khách hàng những sản phẩm tuyệt vời

b)

Cố gắng giảm chi phí để tăng lợi nhuận

c)

Người tiêu dùng A đang có nhu cầu sản phẩm B, hãy sản xuất và bán sản phẩm B cho họ

d)

Hãy tập trung mọi nguồn lực để lôi kéo khách hàng

29.

………là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người có thể cảm nhận được

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

b)

Mong muốn

c)

Sự thỏa mãn

d)

Nhu cầu tự nhiên

30.

……….là lợi ích, công dụng mà sản phẩm đem lại cho khách hàng khi họ sử dụng chúng

a)

Giá trị

b)

Chi phí

c)

Nhu cầu

d)

Sự thỏa mãn

31.

Ai là người làm marketing trên thị trường

a)

Người mua

b)

Nhà môi giới

c)

Người  bán

d)

Cả người mua và người bán

32.

Đối với các bộ phận chức năng trong doanh nghiệp như: tài chính, nhân sự, sản xuất thì bộ phận marketing có vai trò?

a)

Điều khiển

b)

Chi phối

c)

Điều hòa và phối hợp

d)

Kiểm soát

33.

Đâu không phải là mục tiêu của Marketing

a)

Làm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

b)

Giúp doanh nghiệp chiến thắng trong cạnh tranh

c)

Tạo ra lợi nhuận lâu dài cho doanh nghiệp

d)

Marketing làm Cung hiểu được Cầu

34.

Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động, Marketing được chia thành

a)

Marketing vi mô và vĩ mô

b)

Marketing cho tổ chức và marketing cho người tiêu dùng

c)

Marketing kinh doanh và marketing phi kinh doanh

d)

Marketing sản phẩm hữu hình và marketing sản phẩm vô hình

35.

Phát biểu nào là đúng về vai trò của marketing

a)

Marketing làm giảm cách ly về không gian giữa nhà sản xuất và khách hàng

b)

Marketing làm giảm cách ly về không gian giữa nhà sản xuất và người bán

c)

Marketing làm giảm cách ly về không gian giữa khách hàng và trung gian phân phối

d)

Marketing làm giảm cách ly về không gian giữa các trung gian phân phối với nhau

36.

Phân loại marketing vi mô và marketing vĩ mô là phân loại dựa vào tiêu chí

a)

Căn cứ vào phạm vi hoạt động

b)

Căn cứ vào quy mô, tầm vóc hoạt động

c)

Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động

d)

Căn cứ vào khách hàng

37.

. Phân loại marketing sản phẩm hữu hình và sản phẩm vô hình là phân loại dựa vào tiêu chí

a)

Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo sản phẩm

b)

Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động

c)

Căn cứ vào khách hàng

d)

Căn cứ vào quy mô tầm vóc hoạt động

38.

Quan điểm: thị trường là khâu quan trọng nhất, là một trong những đặc trưng của loại hình marketing nào

a)

Marketing kinh doanh

b)

Marketing vi mô

c)

Marketing hiện đại

d)

Marketing truyền thống

39.

Marketing làm giảm những cách ly về thời gian giữa

a)

Nhà sản xuất và nhà phân phối

b)

Nhà sản xuất và nhà cung ứng

c)

Nhà sản xuất và nhà bán buôn

d)

Nhà sản xuất và khách hàng

40.

Căn cứ vào khách hàng, marketing được chia thành

a)

Marketing cho tổ chức và marketing cho người tiêu dùng

b)

Marketing hữu hình và marketing vô hình

c)

Marketing vi mô và marketing vĩ mô

d)

Marketing trong nước và marketing quốc tế

41.

Marketing ở cơ sở giáo dục là hoạt động quảng cáo sản phẩm, dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Quản lý hoạt động marketing ở cơ sở giáo dục là quá trình tổ chức thực hiện hoạt động marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn cụm từ đúng điền vào câu sau:

Marketing giúp cơ sở giáo dục .... và .... thị trường mục tiêu phù hợp.

a)

phân tích và đánh giá

b)

đánh giá và lựa chọn

c)

nghiên cứu và đánh giá

44.

Tất cả các thành viên ở một cơ sở giáo dục đều cần tham gia vào hoạt động marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Marketing là một quá trình ngắn hạn bao gồm các hoạt động lặp đi lặp lại.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Xác định hướng phát triển để đáp ứng nhu cầu của thị trường mục tiêu là hoạt động marketing cần thực hiện đầu tiên.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đâu là mục đích chính của việc nghiên cứu hành vi khách hàng?

a)

Để khách hàng thấy mình được quan tâm

b)

Tìm hiểu về thị trường

c)

Tìm ra nhu cầu, mong muốn của khách hàng và yếu tố thỏa mãn nhu cầu đó

48.

Quảng bá thương hiệu, sứ mệnh, mục tiêu của cơ sở giáo dục không phải là hoạt động marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Quản lý quan hệ khách hàng ở cơ sở giáo dục là:

a)

Quản lý nhân viên tư vấn

b)

Quản lý hoạt động quảng cáo

c)

Quản lý hoạt động dạy học và chăm sóc trẻ

d)

Quản lý thông tin của khách hàng

50.

Gửi thư qua bưu điện là hình thức marketing kỹ thuật số.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

“Tổ chức sự kiện” là phương thức marketing truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trong trung tâm giáo dục đặc biệt, Giám đốc trung tâm không cần quản lý hoạt động marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Lập kế hoạch không phải là 1 trong những chức năng quản lý của nhà quản lý hoạt động marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Kế hoạch marketing trung hạn thường được xây dựng cho khoảng thời gian 1 năm.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Theo anh/chị, mục đích của việc kiểm tra, đánh giá hoạt động marketing là gì?

4 lines
56.

Theo anh/chị, đâu là kênh marketing hiệu quả nhất đối với cơ sở giáo dục như trung tâm giáo dục đặc biệt?

4 lines
57.

Marketing là các hoạt động nhằm

a)

Chào bán sản phẩm

b)

Làm cho khách hàng biết đến sản phẩm

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của con người thông qua sự trao đổi

d)

Quảng cáo và khuyến mại

58.

Điền vào dấu ba chấm:

Theo quan niệm của người tiêu dùng thì.....đối với một hàng hóa là tất cả những hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra để có được lợi ích tiêu dùng hàng hóa đó mang lại

a)

Giá trị

b)

Chi phí

c)

Sự thỏa mãn

d)

Tiêu dùng

59.

Sự thỏa mãn là mức độ trạng thái, cảm giác ở người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh giữa

a)

Lợi ích từ việc tiêu dùng SP và những kỳ vọng trước khi mua

b)

Lợi ích và chi phí

c)

Giá trị tiêu dùng và chi phí

d)

Không đáp án nào đúng

60.

Nhu cầu tự nhiên tự nhiên là

a)

Là nhu cầu thiết yếu của con người

b)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

c)

Là nhu cầu tương ứng với trình độ văn hóa và bản tính cá nhân từng con người

d)

Là nhu cầu được thể hiện

61.

Học phần marketing căn bản có mấy chương

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

62.

Có mấy quan điểm về quản trị Marketing

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Khoa học Marketing xuất hiện đầu tiên ở nước nào

a)

Việt Nam

b)

Mỹ

c)

Nhật

d)

Anh

64.

Marketing là gì?

a)

Marketing là quá trình làm việc với khách hàng để thực hiện các cuộc trao đổi nhằm thoả mãn những nhu cầu  và mong muốn của con người.

b)

Marketing là quá trình làm việc với  xã hội để thực hiện các cuộc trao đổi nhằm thoả mãn những nhu cầu  và mong muốn của con người.

c)

Marketing là quá trình làm việc với thị trường để thực hiện các cuộc trao đổi nhằm thoả mãn những nhu cầu  và mong muốn của con người.

d)

Không đáp án nào đúng

65.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của Marketing hiện đại là:

a)

Mâu thuẫn cung - cầu

b)

Cạnh tranh

c)

Thị trường chuyển từ TT người bán sang TT người mua

d)

Các đáp án trên đều đúng

66.

Một trong các điều kiện để diễn ra trao đổi?

a)

Mỗi bên phải có 1 thứ có giá trị

b)

Mỗi bên có 2 thứ có giá trị

c)

Các bên phải có tiền

d)

Các bên phải có vàng

67.

Câu 1: Đâu không thuộc dịch vụ dựa trên vị trí:

a)

Dịch vụ mua bán về vị trí địa lý

b)

Quảng cáo dựa trên vị trí địa lý 

c)

Dịch vụ xã hội dựa trên vị trí đía lý

d)

Sử dụng GPS để quảng cáo theo vùng địa lý nhằm gửi các quảng cáo đến người dùng

68.

Câu 2: Để dự báo các xu hướng trong nhành có thể ảnh hưởng đến công ty của bạn trong 5 năm tới, bạn sẽ sử dụng hệ thống nào?

a)

TPS

b)

ESS

c)

MIS

d)

DSS

69.

Câu 3: Dòng thời gian hiện diện thương mại có mấy giai đoạn:

a)

1

b)

6

c)

3

d)

4

70.

Câu 4: Hệ thống nào sau đây được thiết kế để hỗ trợ hợp tác và tích hợp quy trinh trong toàn tổ chức?

a)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

b)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng

c)

Các ứng dụng của doanh nghiệp 

d)

Hệ thống thông tin quản lý 

71.

Câu 5: Giám đốc bảo mật CPO (chief privacy Officer) của công ty chịu trách nhiệm về?

a)

Đảm bảo công ty tuân thủ luật

b)

Thực thi chính sách an ninh

c)

Đóng vai trò là người liên lạc

d)

Giám sát việc sử dụng công

72.

Câu 6: Công cụ nào dưới đây được dùng để đánh giá và chọn công cụ công tác cho tổ chức?

a)

Internet và công nghệ mạng

b)

Thương mại điện tử

c)

Kinh doanh điện tử

d)

Cả 3 phương án trên

73.

Câu 7: Kinh doanh điện tử bao gồm các hoạt động:

a)

Hoạt động cho quản lý nội bộ của công ty phối hợp với các nhà cung cấp và các đối tác kinh doanh khác.

b)

Hoạt động kinh doanh của công ty phối hợp với các nhà cung cấp và các đối tác kinh doanh khác.

c)

Hoạt động cho quản lý nội bộ của công ty

d)

Hoạt động kinh doanh của công ty

74.

Câu 8: Hệ thống nào tích hợp các quy trình hậu cần của nhà cung cấp, nhà sản xuất, phân phối và khách hàng?

a)

Hệ hỗ trợ ra quyết định

b)

Hệ quản trị chuỗi cung ứng

c)

Hệ thống quy hoạch 

d)

Hệ thống xử lý giao dịch

75.

Câu 9: Hai mặt của công nghệ hợp tác?

a)

CNTT và quản trị

b)

Thông tin và mối quan hệ

c)

Không gian và thời gian 

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

76.

Câu 10: Công cụ nào dưới đây được dùng để đánh giá và chọn công cụ công tác cho tổ chức?

a)

Điện toán đám mây

b)

IBM Notes

c)

Ma trận hợp tác thời gian/không gian công cụ xã hội

d)

Hệ thống cuộc họp ảo

77.

Câu 11: Chức năng nào có chức năng xác định khách hàng 

a)

Phân phối và hậu cần

b)

Chế biến và sản xuất

c)

Tài chính và kế toán

d)

Bán hàng và marketing 

78.

Câu 12: Sự có mặt khắp nơi của thương mai điện tử giúp:

a)

 Kết quả của phong trào sử dụng thiết bị thương mại điện tử

b)

Liên hệ, trao đổi, mua bán hiệu quả

c)

Gia tăng hiệu quả và giảm thiểu chi phí giao dịch

d)

Tất cả đều đúng

79.

Câu 13: “Hệ thống thông tin quản  lý” là dạng hệ thống thông tin phục vụ

a)

Xử lý dữ liệu tích hợp trong

b)

Báo cáo quy trình giao dịch

c)

Nhân viên có quyền truy cập

d)

Các nhà quản lý cấp trung

80.

Câu 14: Nếu nhà cung cấp chính của bạn chậm giao nguồn hàng cho bạn , bạn sẽ sử dụng loại hệ thống nào để cập nhật lịch trình sản xuất của mình?

a)

ESS

b)

MIS

c)

TPS

d)

DSS

81.

Câu 15: Các mô hình thương mại điện tử:

a)

Mô hình B2B (Business-to-business) 

b)

Mô hình C2C (Consumer-to-consumer) 

c)

Mô hình B2C (Business-to-consumer)

d)

Tất cả đều đúng

82.

Câu 16: Một chuỗi (tập hợp) các hoạt động liên quan mật thiết với nhau để đạt được một kết quả kinh doanh cụ thể được gọi là.

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Công việc cụ thể

c)

Quy trình kinh doanh

d)

Tổ chức

83.

Câu 17: Đâu không phải là dạng quảng cáo gần đây:

a)

 Đa phương tiện

b)

 Thư tay

c)

Quảng cáo hiển thị 

d)

Video

84.

Câu 18: Đâu không phải là công nghệ sử dụng thương mại điện tử

a)

Trao đổi dữ liệu điện tử EDI

b)

Mạng ngành riêng

c)

Thị trường mạng

d)

Thị trường tài chính

85.

Câu 19: Thương mại di dộng ngày càng trở nên phổ biến vì

a)

Chính phủ tuyên truyền, khuyến khích

b)

Quảng cáo phát triển

c)

Lượng người sử dụng điện thoại ngày càng nhiều

d)

Công nghệ điện tử phát triển

86.

Câu 20: Đâu là một trong các loại hệ thống thông tin

a)

Hệ thống xử lý giao dịch

b)

Hệ thống tiếp nhận giao dịch

c)

Hệ thống theo dõi giao dịch

d)

Hệ thống quản lý giao dịch

87.
7. Hiểu biết chính xác nhu cầu của khách hàng là vấn đề cốt lõi của marketing hiện đại
a)
A, đúng
b)
B.sai
88.
18. Marketing hiện đại ngày nay dựa trên nguyên tắc thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
a)
A, đúng
b)
B.sai
89.
13. Vai trò của Marketing là tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp
a)
A, đúng
b)
B.sai
90.
15.  Để tìm hiểu về nhu cầu khách hàng sử dụng bia phải chọn những người uống nhiều bia nhất.
a)
A, đúng
b)
B.sai
91.
9. Nghiên cứu marketing đơn thuần chỉ là nghiên cứu khách hàng của doanh nghiệp
a)
A, đúng
b)
B.sai
92.
8. Bước đầu tiên trong quá trình marketing của doanh nghiệp là phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu.
a)
A, đúng
b)
B.sai
93.
11. Quan sát là phương pháp tốt nhất cho việc nghiên cứu có tính chất mô tả.
a)
A, đúng
b)
B.sai
94.
2. Khát muốn có đồ uống để giải khát là nhu cầu tự nhiên, còn muốn uống bia là mong muốn
a)
A, đúng
b)
B.sai
95.
12. Trước khi phát bảng câu hỏi đại trà cần lấy mẫu thử nghiệm cho bảng câu hỏi đó
a)
A, đúng
b)
B.sai
96.
3. Mua một chiếc máy điều hoà Toshiba giá 15 triệu đồng, đó chính là chi phí mà người tiêu dùng phải bỏ ra để có được lợi ích mà nó mang lại.
a)
A, đúng
b)
B.sai
97.
5. Trao đổi là hành động nhận từ người nào đó thứ mà mình muốn và đưa lại cho họ thứ mà họ cần
a)
A, đúng
b)
B.sai
98.
6. Nếu một doanh nghiệp bước vào kinh doanh mà không thấu hiểu marketing thì chẳng khác nào một cơ thể sống tách khỏi điều kiện tồn tại.
a)
A, đúng
b)
B.sai
99.
16. Vai trò của Marketing là bất biến theo thời gian
a)
A, đúng
b)
B.sai
100.
17. Quan điểm quản trị marketing đầu tiên là quan điểm bán hàng
a)
A, đúng
b)
B.sai
101.
20. Nguồn tài liệu sơ cấp luôn cần được thu thập trong mọi cuộc nghiên cứu marketing
a)
A, đúng
b)
B.sai
102.
1. Nhu cầu tự nhiên là cảm giác thiếu hụt phát sinh do sự đòi hỏi của sinh lý.
a)
A, đúng
b)
B.sai
103.
14. Người làm Marketing giỏi là biết tạo ra nhu cầu tự nhiên
a)
A, đúng
b)
B.sai
104.
4. Sự thoả mãn là trạng thái người tiêu dùng có được khi so sánh giữa giá tiền và những lợi ích mà hàng hoá đó mang lại.
a)
A, đúng
b)
B.sai
105.
10.  . Hệ thống thông tin marketing bao gồm: Hệ thống báo cáo nội bộ, hệ thống thu nhập thông tin marketing từ bên ngoài
a)
A, đúng
b)
B.sai
106.
19. Quan điểm tập trung vào sản xuất không thể đem lại thành công cho doanh nghiệp trong bất kỳ tình huống nào.
a)
A, đúng
b)
B.sai
107.

 Chiến lược giá cả các sản phẩm - dịch vụ của ngân hàng có tầm quan trọng đối với?

a)

Khách hàng

b)

Ngân hàng

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

108.

Chiến lược giá cả các sản phẩm - dịch vụ của ngân hàng bị ảnh hưởng bởi 2 nhóm yếu tố nào?

a)

Yếu tố khách quan, từ bên ngoài

b)

Yếu tố chủ quan, từ bên trong

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

109.

Xu hướng nào đang nhận được sự quan tâm, nhưng vẫn còn rất nhiều thách thức đối với các tổ chức để nắm bắt và triển khai?

a)

Sự cạnh tranh thông minh

b)

Tạo giá trị cho khách hàng

c)

Hợp tác và hội nhập

d)

Tích hợp công nghệ

110.

Việc tận dụng công nghệ số để cải thiện chiến lược giá cả có thể thực hiện bằng cách nào để có thể giúp nhân viên có thể tập trung vào các công việc có giá trị cao hơn thay vì tiêu thời gian vào các tác vụ lặp đi lặp lại?

a)

Tối ưu hóa quy trình

b)

Cải thiện trải nghiệm khách hàng

c)

Quản lý tài sản thông minh

d)

Tăng tính bảo mật và an toàn

111.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng tới chiến lược giá sản phẩm ngân hàng bao gồm:

a)

Mục tiêu kinh doanh của mỗi ngân hàng

b)

Thành phần của chiến lược marketing-mix

c)

Chi phí và rủi ro mà ngân hàng tính toán

d)

Cả A, B, C đều đúng

112.

Đâu không phải nhân tố bên ngoài ảnh hưởng tới chiến lược giá sản phẩm ngân hàng?

a)

Cổ đông

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Địa điểm

113.

Các ngân hàng tính toán chi phí cung cấp một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể, bao gồm chi phí vận hành, chi phí chung và chi phí tuân thủ quy định. Sau đó, một mức tăng giá sẽ được thêm vào để trang trải các chi phí này và tạo ra lợi nhuận là cách định giá dựa trên tiêu chí nào?

a)

Định giá dựa trên chi phí

b)

Định giá cạnh tranh

c)

Định giá dựa trên giá trị

d)

Định giá phân khúc

114.

Dịp Tết thường là thời điểm các ngân hàng tung ra nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn để chào đón năm mới. Các chương trình này thường bao gồm ưu đãi về lãi suất, quà tặng, và các dịch vụ khác. Chiến lược giá trên là xu hướng chiến lược giá nào?

a)

Chiến lược giá trả sau

b)

Chiến lược giá khuyến mãi

c)

Chiến lược giá theo combo

d)

Chiến lược giá với sản phẩm đi kèm

115.

Chiến lược giá là kế hoạch ……….. mà một tổ chức hay doanh nghiệp đề ra để quản lý và điều chỉnh giá cả sản phẩm hay dịch vụ của mình.

a)

ngắn hạn

b)

dài hạn

c)

quan trọng

d)

đặc biệt

116.

Chiến lược giá nào áp dụng mức giá cao nhất mà khách hàng sẵn sàng chi ngay khi sản phẩm/ dịch vụ vừa xuất hiện trên thị trường để đưa doanh thu và lợi nhuận doanh nghiệp lên ngưỡng cao nhất có thể?

a)

Chiến lược giá hớt váng

b)

Chiến lược giá bám chắc thị trường

c)

Chiến lược giá trọn gói

d)

Chiến lược giá trung hòa

117.

Đặc điểm chung của lãi suất cho vay giữa 4 ngân hàng là gì?

a)

Tương đồng

b)

Cao nhất trong ngành

c)

Thấp hơn thị trường

d)

Linh hoạt

118.

Ưu đãi nổi bật riêng của ngân hàng Vietinbank là gì?

a)

Nổi bật với các ưu đãi mở thẻ, giao dịch và vay vốn.

b)

Nổi bật với các ưu đãi du lịch, giải trí và mua sắm.

c)

Nổi bật với các ưu đãi cho khách hàng nông nghiệp.

d)

Nổi bật với các ưu đãi cho khách hàng doanh nghiệp

119.

Các công ty xe buýt giảm giá vé cho học sinh, sinh viên khi đi xe buýt. Đó là áp dụng chiến lược định giá:

a)

Chiết khấu

b)

Phân biệt

c)

Tâm lý

d)

Tất cả đều sai

120.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá:

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

Nền kinh tế đang suy thoái