Font size
WorksheetsTrắc nghiệm ERP
Total questions: 123
Worksheet time: 2hrs 47mins
Hoạt động nghiệp vụ (Business Process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có:
Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)
Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)
Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)
Hoạt động sản xuất (Production)
Dữ liệu về customer, vendor, material được gọi là:
Organization data
Master data
Transaction data
Tất cả các câu trên đều đúng
Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:
Client, company code, plant, customer, vendor
Client, company code, plant, sales area, purchasing organization
Client, company code, plant, invoice, quotation
Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order
Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần nhập nguyên vật liệu là sữa bột Y từ nhà cung cấp Z. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là
Raw material
Semi-finished goods
Finished goods
Trading goods
Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần vỏ hộp (bao bì) Y có in sẵn các nhãn hiệu. Y được một bộ phận khác của Vinamilk phụ trách sản xuất. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là:
Raw material
Semi-finished goods
Finished goods
Trading goods
Qui trình bán hàng trong SAP ERP còn được gọi là:
Order-to-cash process
Procure-to-pay process
Make-to-stock process
Make-to-order process
Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:
Sales Organization, Purchasing Organization and Division
Purchasing Organization, Distribution Channel and Division
Sales Organization, Distribution Channel and Division
Sales Organization, Distribution Channel and Plant
Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales
Inquiry, Sales order
Sales order, Quotation
Inquiry, Quotation
Quotation, Pick Materials
Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):
Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)
Sales & Distribution (SD), Human
àng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):
A.Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)
B.Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)
C. Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)
D.Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)
Tài liệu nào sau đây là internal?
A.Customer Inquiry
B.Quotation
C.Invoice
D. Sales Order
Tài liệu nào sau đây là external document:
A. Packing list
B.Sales Order
C.Goods issue
D.Picking List
Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):
A.Quotation, Inquiry, Invoice
B.Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment
C.Invoice, Goods receipt, confirmation of payment
D. Invoice, Goods receipt, Purchase order
Thông tin thể hiện về lịch giao hàng trong sales order (hay standard order) được gọi là:
A. Schedule Lines
B.Item Conditions
C.Availability Check
D.Document Flow
Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:
A.Open items list
B. Billing due list
C.List of invoices
D.List of payments
Các thông tin về Delivery Date, Shipped VIA, F.O.B. Point thuộc về chính sách (terms) nào?
A. Terms of Delivery
B.Terms of Payment
C.Terms of Pricing
D.Terms of Billing
Trong SAP ERP, Terms of Payment được thiết lập Net 30 có nghĩa là phải thanh toán:
A.Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn sau khi nhận hàng 30 ngày
B. Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn trong vòng 30 ngày
C.30% tổng giá trị hoá đơn
D.Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn một lần sẽ được giảm 30%
Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:
A.Picking, Packing, Invoice
B. Picking, Packing, Post Goods Issue
C.Picking, Packing, Loading
D.Picking, Post Goods Issue, Invoice
Trường hợp một Sales Order được chia ra giao hàng nhiều lần gọi là:
A.Order combination
B. Partial Delivery
C.Complete Delivery
D.Tất cả các câu trên đều đúng
Trường hợp một Sales Order được chia ra giao hàng nhiều lần gọi là:
Order combination
Partial Delivery
Complete Delivery
Tất cả các câu trên đều đúng
Nhóm document nào sau đây sẽ tác động đến FI:
Inquiry, Quotation, Sales order
Goods Issue, Outbound delivery document, Invoice
Goods issue, Invoice, Customer payment
Invoice, Purchase order, customer payment
Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản A, B, C được gọi là:
Ledger account
Sub-ledger account
Account Receivable
Account Payable
Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:
Schedule Lines
Item Condition
Document Flow
Purchase Order History
Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:
Organization data
Master data
Transaction data
Tất cả các câu trên đều đúng
Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:
Client, company code, plant, customer, vendor
Client, company code, plant, sales area, purchasing organization
Client, company code, plant, invoice, quotation
Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order
Vinamilk có chương trình khuyến mãi, theo đó khách hàng mua 1 thùng sữa được tặng 1 áo thun Y. Y được Vinamilk mua về từ một nhà cung cấp chuyên cung cấp mặt hàng áo thun. Sản phẩm Y trong SAP ERP được gọi là:
Raw material
Semi-finished goods
Finished goods
Trading goods
Qui trình mua hàng trong SAP ERP còn được gọi là:
Order-to-cash process
Procure-to-pay process
Make-to-stock process
Make-to-order process
Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:
Sales Organization, Purchasing Organization and Division
Purchasing Organization, Distribution Channel and Division
Sales Organization, Distribution Channel and Division
Sales Organization, Distribution Channel and Plant
Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales:
Inquiry, Sales order
Sales order, Quotation
Inquiry, Quotation
Quotation, Pick Materials
Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):
(a)
Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):
Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)
Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)
Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)
Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)
Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?
Confirmation of Payment
Quotation
Packing List (external)
Goods Issue
Tài liệu nào sau đây là external document:
Invoice
Sales Order
Goods issue
Picking List
Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):
Quotation, Inquiry, Invoice
Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment
Invoice, Goods receipt, confirmation of payment
Invoice, Goods receipt, Purchase order
Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,... thể hiện trong sales order (hay standard order) được gọi là:
Schedule Lines
Item Conditions
Availability Check
Document Flow
Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:
Outbound delivery document
Goods Issue
Transfer order
Packing List
Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:
Line items & Terms of payment
Terms of delivery & Schedule lines
Terms of pricing conditions
Tất cả các câu đều đúng
Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:
Sales order
Required delivery date tương ứng với các sales order
Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order
Valid from & Valid to date
Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này được gọi là:
Cleared Item
Open Item
Billing
Tất cả các câu đều đúng
Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:
Outboud delivery document
Packing list
Goods issue
Invoice
Câu 37.Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:
Outboud delivery document
Packing list
Goods issue
Invoice
Câu 38.Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:
Inventory, Cost of Goods Sold
Inventory, Revenue Account
Account Receivable, Revenue Account
Account Receivable, Bank Account
Câu 39.Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản D được gọi là:
Reconciliation account
Sub-ledger account
Account Receivable
Account Payable
Câu 40.Dữ liệu về customer, vendor, material được gọi là:
Organization data
Master data
Transaction data
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 41.Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:
Client, company code, plant, customer, vendor
Client, company code, plant, sales area, purchasing organization
Client, company code, plant, invoice, quotation
Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order
Câu 42.Hoạt động nghiệp vụ (Business Process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có:
Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)
Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)
Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)
Hoạt động sản xuất (Production)
Câu 43.Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:
Sales Organization, Purchasing Organization and Division
Purchasing Organization, Distribution Channel and Division
Sales Organization, Distribution Channel and Division
Sales Organization, Distribution Channel and Plant
Câu 44.Qui trình bán hàng có thể bắt đầu với bước:
Nhập Customer Inquiry vào hệ thống
Tạo Quotation
Tạo Sales Order
Tất cả các câu đều đúng
Câu 45.Qui trình bán hàng trong SAP ERP còn được gọi là:
Order-to-cash process
Procure-to-pay process
Make-to-stock process
Make-to-order process
Câu 46.Qui trình mua hàng procure-to-pay trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):
Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)
Material Management (MM), Human Capital Management (HCM), Financial Accounting (FI)
Material Management (MM), Financial Accounting (FI)
Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)
Câu 47.Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales
Câu 47.Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales
Inquiry, Sales order
Sales order, Quotation
Inquiry, Quotation
Quotation, Pick Materials
Câu 48.Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?
Customer Inquiry
Quotation
Invoice
Sales Order
Câu 49.Tài liệu nào sau đây là external document:
Packing list
Sales Order
Goods issue
Picking List
Câu 50.Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):
Quotation, Inquiry, Invoice
Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment
Invoice, Goods receipt, confirmation of payment
Invoice, Goods receipt, Purchase order
Câu 51.Thông tin về khả năng đáp ứng một mặt hàng cho khách hàng được hiển thị ở chức năng nào trong sales order (hay standard order):
Schedule Lines
Item Conditions
Display Availability
Document Flow
Câu 52.Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:
Outbound delivery document
Goods Issue
Transfer order
Packing List
Câu 53.Thao tác pick và post các mặt hàng nằm trong document:
Sales Order
Outbound delivery document
Goods Issue
Picking List
Câu 54.Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:
Open items list
Billing due list
List of invoices
List of payments
Câu 55.Các thông tin về Delivery Date, Shipped VIA, F.O.B. Point thuộc về chính sách (terms) nào?
Terms of Delivery
Terms of Payment
Terms of Pricing
Terms of Billing
Câu 56.Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:
Picking, Packing, Invoice
Picking, Packing, Post Goods Issue
Picking, Packing, Loading
Picking, Post Goods Issue, Invoice
Câu 57.Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:
Inventory, Cost of Goods Sold
Inventory, Revenue Account
Account Receivable, Revenue Account
Account Receivable, Bank Ac
o ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:
I.Inventory, Cost of Goods Sold
J.Inventory, Revenue Account
K.Account Receivable, Revenue Account
L. Account Receivable, Bank Account
Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:
I. Sales order
J.Required delivery date tương ứng với các sales order
K.Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order
L.Valid from & Valid to date
Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản A, B, C được gọi là:
E.Ledger account
F. Sub-ledger account
G.Account Receivable
H.Account Payable
Vinamilk có chương trình khuyến mãi, theo đó khách hàng mua 1 thùng sữa được tặng 1 áo thun Y. Y được Vinamilk mua về từ một nhà cung cấp chuyên cung cấp mặt hàng áo thun. Sản phẩm Y trong SAP ERP được gọi là:
M.Raw material
N.Semi-finished goods
O.Finished goods
P. Trading goods
Vinamilk có dây chuyền sản xuất sữa hộp X loại 220 ml, với công suất 10000 hộp/ngày. Kết thúc quý 1 năm 2017, Vinamilk còn tồn kho 100.000 thùng sữa X. Sản phẩm X trong SAP ERP được gọi là:
E.Raw material
F.Semi-finished goods
G. Finished goods
H.Trading goods
Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:
M.Organization data
N.Master data
O. Transaction data
P.Tất cả các câu trên đều đúng
Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:
M.Client, company code, plant, customer, vendor
N. Client, company code, plant, sales area, purchasing organization
O.Client, company code, plant, invoice, quotation
P.Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order
Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:
M.Schedule Lines
N.Item Condition
O. Document Flow
P.Purchase Order History
Qui trình mua hàng trong SAP ERP còn được gọi là:
M.Order-to-cash process
N. Procure-to-pay process
O.Make-to-stock process
P.Make-to-order process
Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales
M.Inquiry, Sales order
N.Sales order, Quotation
O. Inquiry, Quotation
P.Quotation, Pick Materials
Stock status type nào sau đây thể hiện số lượng tồn kho và có thể được sử dụng để bán của một mặt hàng:
A. Unrestricted use
B.Schedule for delivery
C.Quality inspect
D.Sales order
Câu 67.Stock status type nào sau đây thể hiện số lượng tồn kho và có thể được sử dụng để bán của một mặt hàng:
Unrestricted use
Schedule for delivery
Quality inspect
Sales order
Câu 68.Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):
Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)
Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)
Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)
Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)
Câu 69.Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?
Confirmation of Payment
Quotation
Packing List
Goods Issue
Câu 70.Tài liệu nào sau đây là external document:
Invoice
Sales Order
Goods issue
Picking List
Câu 71.Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):
Quotation, Inquiry, Invoice
Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment
Invoice, Goods receipt, confirmation of payment
Invoice, Goods receipt, Purchase order
Câu 72.Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,... thể hiện trong sales order (hay standard order) được gọi là:
Schedule Lines
Item Conditions
Availability Check
Document Flow
Câu 73.Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:
Line items & Terms of payment
Terms of delivery & Schedule lines
Terms of pricing conditions
Tất cả các câu đều đúng
Câu 74.Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:
Outbound delivery document
Goods Issue
Transfer order
Packing List
Câu 75.Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:
Sales order
Required delivery date tương ứng với các sales order
Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order
Valid from & Valid to date
Câu 76.Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:
Outboud delivery document
Packing list
Goods issue
Invoice
Câu 77.Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này
Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:
Outbound delivery document
Packing list
Goods issue
Invoice
Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này được gọi là:
Cleared Item
Open Item
Billing
Tất cả các câu đều đúng
Tài khoản D được gọi là:
Reconciliation account
Sub-ledger account
Account Receivable
Account Payable
Khi Goods Receipt được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:
Inventory, GR/IR Account
Inventory, Revenue Account
Account Payable, GR/IR Account
Account Payable, Bank Account
Hãy trình bày ngắn gọn các bước trong quy trình bán hàng (Fulfillment Process)? Và liệt kê các chứng từ có thể phát sinh trong quá trình thực hiện quy trình bán hàng.
Giải thích khái niệm Goods movement? Liệt kê và giải thích các loại Goods movement?
Khái niệm FOB là gì? Giải thích sự khác biệt giữa FOB shipping point và FOB destination
Nêu 5 thông tin cần có trong Sale Order? Giải thích?
Hãy trình bày ngắn gọn các bước trong quy trình mua hàng (Procurement Process)? Và liệt kê các chứng từ có thể phát sinh trong quá trình thực hiện quy trình mua hàng.
Giải thích sự khác biệt giữa Make-to-stock và Make-to-order
Khái niệm ATP là gì? Giải thích sự khác biệt giữa hai Transaction Code: MMBE (check stock status) và MD04 (ATP).
Nêu 5 thông tin cần có trong Sale Order? Giải thích?
Hãy trình bày ngắn gọn các bước trong quy trình mua hàng (Procurement Process)? Và liệt kê các chứng từ có thể phát sinh trong quá trình thực hiện quy trình mua hàng.
Liệt kê các chứng từ khi phát sinh sẽ ảnh hưởng đến tài chính (FI) trong quy trình bán hàng? Và trình bày các tài khoản được sử dụng để định khoản cho các bút toán phát sinh.
Khái niệm FOB là gì? Giải thích sự khác biệt giữa FOB shipping point và FOB destination
Hãy trình bày ngắn gọn các bước trong quy trình bán hàng (Fulfillment Process)? Và liệt kê các chứng từ có thể phát sinh trong quá trình thực hiện quy trình bán hàng.
Giải thích sự khác biệt giữa Make-to-stock và Make-to-order
Liệt kê các chứng từ khi phát sinh sẽ ảnh hưởng đến tài chính (FI) trong quy trình mua hàng? Và trình bày các tài
Giải thích sự khác biệt giữa Make-to-stock và Make-to-order
Liệt kê các chứng từ khi phát sinh sẽ ảnh hưởng đến tài chính (FI) trong quy trình mua hàng? Và trình bày các tài khoản được sử dụng để định khoản cho các bút toán phát sinh.
Hệ thống nào được liệt kê bên dưới chính là Enterprise System?
Enterprise Resource Planning
Phần mềm kế toán
Phần mềm quản lý bán hàng
E-commerce website
Mô tả nào là SAI về Enterprise Resource Planning?
ERP 琀ch hợp quy trình nghiệp vụ theo chức năng và xuyên chức năng (func琀椀onal and cross-func琀椀onal business processes)
ERP hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ bên trong của tổ chức
ERP chỉ phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa
ERP bao gồm Opera琀椀ons (Produc琀椀on), Human Resources, Finance and Accoun琀椀ng, Sales and Distribu琀椀on, and Procurement
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của transaction data?
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng hoàn tất 1 xử lý hay thao tác
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công cấu trúc tổ chức
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về material
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về vendor và customer
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Transaction data:
Company code
Material document
Customer
Storage location
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Master data?
Master data mô tả dữ liệu về cấu trúc phân cấp trong tổ chức
Master data mô tả dữ liệu hoạch định chiến lược chung của tổ chức
Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ
Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Master data:
Vendor
Delivery document
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Master data:
Vendor
Delivery document
Plant
Shipping point
Master data nào là phức tạp nhất trong Enterprise System
Material master
Vendor master
Customer master
Company code
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Organiza琀椀onal data
Organiza琀椀onal data được phát sinh sau mỗi bước nghiệp vụ/xử lý
Organiza琀椀onal data mô tả dữ liệu về 1 quy trình nghiệp vụ hoàn chỉnh của Enterprise System
Organiza琀椀onal data được phát sinh sau mỗi nghiệp vụ kế toán
Organiza琀椀onal data mô tả dữ liệu về cấu trúc của tổ chức
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Organiza琀椀onal data:
Storage loca琀椀on
Material
Purchase order
Requisi琀椀on
Hệ thống nào được liệt kê bên dưới chính là Enterprise System?
Enterprise Resource Planning
Phần mềm kế toán
Phần mềm quản lý bán hàng
E-commerce website
Mô tả nào là SAI về Enterprise Resource Planning?
ERP 琀ch hợp quy trình nghiệp vụ theo chức năng và xuyên chức năng (func琀椀onal and cross-func琀椀onal business processes)
ERP hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ bên trong của tổ chức
ERP chỉ phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa
ERP bao gồm Opera琀椀ons (Produc琀椀on), Human Resources, Finance and Accoun琀椀ng, Sales and Distribu琀椀on, and Procurement
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của transac琀椀on data
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng hoàn tất 1 xử lý hay thao tác
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công cấu trúc tổ chức
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về material
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Transac琀椀on data:
Company code
Material document
Customer
Storage loca琀椀on
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Master data
Master data mô tả dữ liệu về cấu trúc phân cấp trong tổ chức
Master data mô tả dữ liệu hoạch định chiến lược chung của tổ chức
Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ
Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Master data:
Vendor
Delivery document
Plant
Shipping point
Master data nào là phức tạp nhất trong Enterprise System
Material master
Vendor master
Customer master
Company code
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Organiza琀椀onal data
Organiza琀椀onal data được phát sinh sau mỗi bước nghiệp vụ/xử lý
Organiza琀椀onal data mô tả dữ liệu về 1 quy trình nghiệp vụ hoàn chỉnh của Enterprise System
Organiza琀椀onal data được phát sinh sau mỗi nghiệp vụ kế toán
Organiza琀椀onal data mô tả dữ liệu về cấu trúc của tổ chức
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Organiza琀椀onal data:
Storage loca琀椀on
Material
Purchase order
Requisi琀椀on
