wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ERP

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nghiệp vụ (Business Process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có:

a)

Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)

b)

Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)

c)

Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)

d)

Hoạt động sản xuất (Production)

2.

Dữ liệu về customer, vendor, material được gọi là:

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

3.

Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:

a)

Client, company code, plant, customer, vendor

b)

Client, company code, plant, sales area, purchasing organization

c)

Client, company code, plant, invoice, quotation

d)

Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order

4.

Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần nhập nguyên vật liệu là sữa bột Y từ nhà cung cấp Z. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là

a)

Raw material

b)

Semi-finished goods

c)

Finished goods

d)

Trading goods

5.

Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần vỏ hộp (bao bì) Y có in sẵn các nhãn hiệu. Y được một bộ phận khác của Vinamilk phụ trách sản xuất. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Semi-finished goods

c)

Finished goods

d)

Trading goods

6.

Qui trình bán hàng trong SAP ERP còn được gọi là:

a)

Order-to-cash process

b)

Procure-to-pay process

c)

Make-to-stock process

d)

Make-to-order process

7.

Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:

a)

Sales Organization, Purchasing Organization and Division

b)

Purchasing Organization, Distribution Channel and Division

c)

Sales Organization, Distribution Channel and Division

d)

Sales Organization, Distribution Channel and Plant

8.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales

a)

Inquiry, Sales order

b)

Sales order, Quotation

c)

Inquiry, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

9.

Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Sales & Distribution (SD), Human

10.

àng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

A.Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

B.Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)

c)

C. Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)

d)

D.Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)

11.

Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

A.Customer Inquiry

b)

B.Quotation

c)

C.Invoice

d)

D. Sales Order

12.

Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

A. Packing list

b)

B.Sales Order

c)

C.Goods issue

d)

D.Picking List

13.

Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):

a)

A.Quotation, Inquiry, Invoice

b)

B.Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment

c)

C.Invoice, Goods receipt, confirmation of payment

d)

D. Invoice, Goods receipt, Purchase order

14.

Thông tin thể hiện về lịch giao hàng trong sales order (hay standard order) được gọi là:

a)

A. Schedule Lines

b)

B.Item Conditions

c)

C.Availability Check

d)

D.Document Flow

15.

Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:

a)

A.Open items list

b)

B. Billing due list

c)

C.List of invoices

d)

D.List of payments

16.

Các thông tin về Delivery Date, Shipped VIA, F.O.B. Point thuộc về chính sách (terms) nào?

a)

A. Terms of Delivery

b)

B.Terms of Payment

c)

C.Terms of Pricing

d)

D.Terms of Billing

17.

Trong SAP ERP, Terms of Payment được thiết lập Net 30 có nghĩa là phải thanh toán:

a)

A.Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn sau khi nhận hàng 30 ngày

b)

B. Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn trong vòng 30 ngày

c)

C.30% tổng giá trị hoá đơn

d)

D.Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn một lần sẽ được giảm 30%

18.

Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:

a)

A.Picking, Packing, Invoice

b)

B. Picking, Packing, Post Goods Issue

c)

C.Picking, Packing, Loading

d)

D.Picking, Post Goods Issue, Invoice

19.

Trường hợp một Sales Order được chia ra giao hàng nhiều lần gọi là:

a)

A.Order combination

b)

B. Partial Delivery

c)

C.Complete Delivery

d)

D.Tất cả các câu trên đều đúng

20.

Trường hợp một Sales Order được chia ra giao hàng nhiều lần gọi là:

a)

Order combination

b)

Partial Delivery

c)

Complete Delivery

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

21.

Nhóm document nào sau đây sẽ tác động đến FI:

a)

Inquiry, Quotation, Sales order

b)

Goods Issue, Outbound delivery document, Invoice

c)

Goods issue, Invoice, Customer payment

d)

Invoice, Purchase order, customer payment

22.

Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản A, B, C được gọi là:

a)

Ledger account

b)

Sub-ledger account

c)

Account Receivable

d)

Account Payable

23.

Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:

a)

Schedule Lines

b)

Item Condition

c)

Document Flow

d)

Purchase Order History

24.

Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

25.

Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:

a)

Client, company code, plant, customer, vendor

b)

Client, company code, plant, sales area, purchasing organization

c)

Client, company code, plant, invoice, quotation

d)

Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order

26.

Vinamilk có chương trình khuyến mãi, theo đó khách hàng mua 1 thùng sữa được tặng 1 áo thun Y. Y được Vinamilk mua về từ một nhà cung cấp chuyên cung cấp mặt hàng áo thun. Sản phẩm Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Semi-finished goods

c)

Finished goods

d)

Trading goods

27.

Qui trình mua hàng trong SAP ERP còn được gọi là:

a)

Order-to-cash process

b)

Procure-to-pay process

c)

Make-to-stock process

d)

Make-to-order process

28.

Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:

a)

Sales Organization, Purchasing Organization and Division

b)

Purchasing Organization, Distribution Channel and Division

c)

Sales Organization, Distribution Channel and Division

d)

Sales Organization, Distribution Channel and Plant

29.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales:

a)

Inquiry, Sales order

b)

Sales order, Quotation

c)

Inquiry, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

30.

Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

(a)  

31.

Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)

c)

Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)

d)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)

32.

Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Confirmation of Payment

b)

Quotation

c)

Packing List (external)

d)

Goods Issue

33.

Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

Invoice

b)

Sales Order

c)

Goods issue

d)

Picking List

34.

Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):

a)

Quotation, Inquiry, Invoice

b)

Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment

c)

Invoice, Goods receipt, confirmation of payment

d)

Invoice, Goods receipt, Purchase order

35.

Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,... thể hiện trong sales order (hay standard order) được gọi là:

a)

Schedule Lines

b)

Item Conditions

c)

Availability Check

d)

Document Flow

36.

Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:

a)

Outbound delivery document

b)

Goods Issue

c)

Transfer order

d)

Packing List

37.

Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:

a)

Line items & Terms of payment

b)

Terms of delivery & Schedule lines

c)

Terms of pricing conditions

d)

Tất cả các câu đều đúng

38.

Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:

a)

Sales order

b)

Required delivery date tương ứng với các sales order

c)

Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order

d)

Valid from & Valid to date

39.

Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này được gọi là:

a)

Cleared Item

b)

Open Item

c)

Billing

d)

Tất cả các câu đều đúng

40.

Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:

a)

Outboud delivery document

b)

Packing list

c)

Goods issue

d)

Invoice

41.

Câu 37.Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:

a)

Outboud delivery document

b)

Packing list

c)

Goods issue

d)

Invoice

42.

Câu 38.Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:

a)

Inventory, Cost of Goods Sold

b)

Inventory, Revenue Account

c)

Account Receivable, Revenue Account

d)

Account Receivable, Bank Account

43.

Câu 39.Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản D được gọi là:

a)

Reconciliation account

b)

Sub-ledger account

c)

Account Receivable

d)

Account Payable

44.

Câu 40.Dữ liệu về customer, vendor, material được gọi là:

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

45.

Câu 41.Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:

a)

Client, company code, plant, customer, vendor

b)

Client, company code, plant, sales area, purchasing organization

c)

Client, company code, plant, invoice, quotation

d)

Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order

46.

Câu 42.Hoạt động nghiệp vụ (Business Process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có:

a)

Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)

b)

Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)

c)

Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)

d)

Hoạt động sản xuất (Production)

47.

Câu 43.Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:

a)

Sales Organization, Purchasing Organization and Division

b)

Purchasing Organization, Distribution Channel and Division

c)

Sales Organization, Distribution Channel and Division

d)

Sales Organization, Distribution Channel and Plant

48.

Câu 44.Qui trình bán hàng có thể bắt đầu với bước:

a)

Nhập Customer Inquiry vào hệ thống

b)

Tạo Quotation

c)

Tạo Sales Order

d)

Tất cả các câu đều đúng

49.

Câu 45.Qui trình bán hàng trong SAP ERP còn được gọi là:

a)

Order-to-cash process

b)

Procure-to-pay process

c)

Make-to-stock process

d)

Make-to-order process

50.

Câu 46.Qui trình mua hàng procure-to-pay trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Material Management (MM), Human Capital Management (HCM), Financial Accounting (FI)

c)

Material Management (MM), Financial Accounting (FI)

d)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)

51.

Câu 47.Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales

4 lines
52.

Câu 47.Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales

a)

Inquiry, Sales order

b)

Sales order, Quotation

c)

Inquiry, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

53.

Câu 48.Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Customer Inquiry

b)

Quotation

c)

Invoice

d)

Sales Order

54.

Câu 49.Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

Packing list

b)

Sales Order

c)

Goods issue

d)

Picking List

55.

Câu 50.Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):

a)

Quotation, Inquiry, Invoice

b)

Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment

c)

Invoice, Goods receipt, confirmation of payment

d)

Invoice, Goods receipt, Purchase order

56.

Câu 51.Thông tin về khả năng đáp ứng một mặt hàng cho khách hàng được hiển thị ở chức năng nào trong sales order (hay standard order):

a)

Schedule Lines

b)

Item Conditions

c)

Display Availability

d)

Document Flow

57.

Câu 52.Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:

a)

Outbound delivery document

b)

Goods Issue

c)

Transfer order

d)

Packing List

58.

Câu 53.Thao tác pick và post các mặt hàng nằm trong document:

a)

Sales Order

b)

Outbound delivery document

c)

Goods Issue

d)

Picking List

59.

Câu 54.Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:

a)

Open items list

b)

Billing due list

c)

List of invoices

d)

List of payments

60.

Câu 55.Các thông tin về Delivery Date, Shipped VIA, F.O.B. Point thuộc về chính sách (terms) nào?

a)

Terms of Delivery

b)

Terms of Payment

c)

Terms of Pricing

d)

Terms of Billing

61.

Câu 56.Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:

a)

Picking, Packing, Invoice

b)

Picking, Packing, Post Goods Issue

c)

Picking, Packing, Loading

d)

Picking, Post Goods Issue, Invoice

62.

Câu 57.Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:

a)

Inventory, Cost of Goods Sold

b)

Inventory, Revenue Account

c)

Account Receivable, Revenue Account

d)

Account Receivable, Bank Ac

63.

o ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:

a)

I.Inventory, Cost of Goods Sold

b)

J.Inventory, Revenue Account

c)

K.Account Receivable, Revenue Account

d)

L. Account Receivable, Bank Account

64.

Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:

a)

I. Sales order

b)

J.Required delivery date tương ứng với các sales order

c)

K.Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order

d)

L.Valid from & Valid to date

65.

Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản A, B, C được gọi là:

a)

E.Ledger account

b)

F. Sub-ledger account

c)

G.Account Receivable

d)

H.Account Payable

66.

Vinamilk có chương trình khuyến mãi, theo đó khách hàng mua 1 thùng sữa được tặng 1 áo thun Y. Y được Vinamilk mua về từ một nhà cung cấp chuyên cung cấp mặt hàng áo thun. Sản phẩm Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

M.Raw material

b)

N.Semi-finished goods

c)

O.Finished goods

d)

P. Trading goods

67.

Vinamilk có dây chuyền sản xuất sữa hộp X loại 220 ml, với công suất 10000 hộp/ngày. Kết thúc quý 1 năm 2017, Vinamilk còn tồn kho 100.000 thùng sữa X. Sản phẩm X trong SAP ERP được gọi là:

a)

E.Raw material

b)

F.Semi-finished goods

c)

G. Finished goods

d)

H.Trading goods

68.

Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:

a)

M.Organization data

b)

N.Master data

c)

O. Transaction data

d)

P.Tất cả các câu trên đều đúng

69.

Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:

a)

M.Client, company code, plant, customer, vendor

b)

N. Client, company code, plant, sales area, purchasing organization

c)

O.Client, company code, plant, invoice, quotation

d)

P.Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order

70.

Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:

a)

M.Schedule Lines

b)

N.Item Condition

c)

O. Document Flow

d)

P.Purchase Order History

71.

Qui trình mua hàng trong SAP ERP còn được gọi là:

a)

M.Order-to-cash process

b)

N. Procure-to-pay process

c)

O.Make-to-stock process

d)

P.Make-to-order process

72.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales

a)

M.Inquiry, Sales order

b)

N.Sales order, Quotation

c)

O. Inquiry, Quotation

d)

P.Quotation, Pick Materials

73.

Stock status type nào sau đây thể hiện số lượng tồn kho và có thể được sử dụng để bán của một mặt hàng:

a)

A. Unrestricted use

b)

B.Schedule for delivery

c)

C.Quality inspect

d)

D.Sales order

74.

Câu 67.Stock status type nào sau đây thể hiện số lượng tồn kho và có thể được sử dụng để bán của một mặt hàng:

a)

Unrestricted use

b)

Schedule for delivery

c)

Quality inspect

d)

Sales order

75.

Câu 68.Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)

c)

Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)

d)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)

76.

Câu 69.Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Confirmation of Payment

b)

Quotation

c)

Packing List

d)

Goods Issue

77.

Câu 70.Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

Invoice

b)

Sales Order

c)

Goods issue

d)

Picking List

78.

Câu 71.Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):

a)

Quotation, Inquiry, Invoice

b)

Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment

c)

Invoice, Goods receipt, confirmation of payment

d)

Invoice, Goods receipt, Purchase order

79.

Câu 72.Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,... thể hiện trong sales order (hay standard order) được gọi là:

a)

Schedule Lines

b)

Item Conditions

c)

Availability Check

d)

Document Flow

80.

Câu 73.Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:

a)

Line items & Terms of payment

b)

Terms of delivery & Schedule lines

c)

Terms of pricing conditions

d)

Tất cả các câu đều đúng

81.

Câu 74.Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:

a)

Outbound delivery document

b)

Goods Issue

c)

Transfer order

d)

Packing List

82.

Câu 75.Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:

a)

Sales order

b)

Required delivery date tương ứng với các sales order

c)

Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order

d)

Valid from & Valid to date

83.

Câu 76.Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:

a)

Outboud delivery document

b)

Packing list

c)

Goods issue

d)

Invoice

84.

Câu 77.Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này

4 lines
85.

Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:

a)

Outbound delivery document

b)

Packing list

c)

Goods issue

d)

Invoice

86.

Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này được gọi là:

a)

Cleared Item

b)

Open Item

c)

Billing

d)

Tất cả các câu đều đúng

87.

Tài khoản D được gọi là:

a)

Reconciliation account

b)

Sub-ledger account

c)

Account Receivable

d)

Account Payable

88.

Khi Goods Receipt được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:

a)

Inventory, GR/IR Account

b)

Inventory, Revenue Account

c)

Account Payable, GR/IR Account

d)

Account Payable, Bank Account

89.

Hãy trình bày ngắn gọn các bước trong quy trình bán hàng (Fulfillment Process)? Và liệt kê các chứng từ có thể phát sinh trong quá trình thực hiện quy trình bán hàng.

4 lines
90.

Giải thích khái niệm Goods movement? Liệt kê và giải thích các loại Goods movement?

4 lines
91.

Khái niệm FOB là gì? Giải thích sự khác biệt giữa FOB shipping point và FOB destination

4 lines
92.

Nêu 5 thông tin cần có trong Sale Order? Giải thích?

4 lines
93.

Hãy trình bày ngắn gọn các bước trong quy trình mua hàng (Procurement Process)? Và liệt kê các chứng từ có thể phát sinh trong quá trình thực hiện quy trình mua hàng.

4 lines
94.

Giải thích sự khác biệt giữa Make-to-stock và Make-to-order

4 lines
95.

Khái niệm ATP là gì? Giải thích sự khác biệt giữa hai Transaction Code: MMBE (check stock status) và MD04 (ATP).

4 lines
96.

Nêu 5 thông tin cần có trong Sale Order? Giải thích?

4 lines
97.

Hãy trình bày ngắn gọn các bước trong quy trình mua hàng (Procurement Process)? Và liệt kê các chứng từ có thể phát sinh trong quá trình thực hiện quy trình mua hàng.

4 lines
98.

Liệt kê các chứng từ khi phát sinh sẽ ảnh hưởng đến tài chính (FI) trong quy trình bán hàng? Và trình bày các tài khoản được sử dụng để định khoản cho các bút toán phát sinh.

4 lines
99.

Khái niệm FOB là gì? Giải thích sự khác biệt giữa FOB shipping point và FOB destination

4 lines
100.

Hãy trình bày ngắn gọn các bước trong quy trình bán hàng (Fulfillment Process)? Và liệt kê các chứng từ có thể phát sinh trong quá trình thực hiện quy trình bán hàng.

4 lines
101.

Giải thích sự khác biệt giữa Make-to-stock và Make-to-order

4 lines
102.

Liệt kê các chứng từ khi phát sinh sẽ ảnh hưởng đến tài chính (FI) trong quy trình mua hàng? Và trình bày các tài

4 lines
103.

Giải thích sự khác biệt giữa Make-to-stock và Make-to-order

4 lines
104.

Liệt kê các chứng từ khi phát sinh sẽ ảnh hưởng đến tài chính (FI) trong quy trình mua hàng? Và trình bày các tài khoản được sử dụng để định khoản cho các bút toán phát sinh.

4 lines
105.

Hệ thống nào được liệt kê bên dưới chính là Enterprise System?

a)

Enterprise Resource Planning

b)

Phần mềm kế toán

c)

Phần mềm quản lý bán hàng

d)

E-commerce website

106.

Mô tả nào là SAI về Enterprise Resource Planning?

a)

ERP 琀ch hợp quy trình nghiệp vụ theo chức năng và xuyên chức năng (func琀椀onal and cross-func琀椀onal business processes)

b)

ERP hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ bên trong của tổ chức

c)

ERP chỉ phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa

d)

ERP bao gồm Opera琀椀ons (Produc琀椀on), Human Resources, Finance and Accoun琀椀ng, Sales and Distribu琀椀on, and Procurement

107.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của transaction data?

a)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng hoàn tất 1 xử lý hay thao tác

b)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công cấu trúc tổ chức

c)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về material

d)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về vendor và customer

108.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Transaction data:

a)

Company code

b)

Material document

c)

Customer

d)

Storage location

109.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Master data?

a)

Master data mô tả dữ liệu về cấu trúc phân cấp trong tổ chức

b)

Master data mô tả dữ liệu hoạch định chiến lược chung của tổ chức

c)

Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ

d)

Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng

110.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Master data:

a)

Vendor

b)

Delivery document

111.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Master data:

a)

Vendor

b)

Delivery document

c)

Plant

d)

Shipping point

112.

Master data nào là phức tạp nhất trong Enterprise System

a)

Material master

b)

Vendor master

c)

Customer master

d)

Company code

113.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Organiza琀椀onal data

a)

Organiza琀椀onal data được phát sinh sau mỗi bước nghiệp vụ/xử lý

b)

Organiza琀椀onal data mô tả dữ liệu về 1 quy trình nghiệp vụ hoàn chỉnh của Enterprise System

c)

Organiza琀椀onal data được phát sinh sau mỗi nghiệp vụ kế toán

d)

Organiza琀椀onal data mô tả dữ liệu về cấu trúc của tổ chức

114.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Organiza琀椀onal data:

a)

Storage loca琀椀on

b)

Material

c)

Purchase order

d)

Requisi琀椀on

115.

Hệ thống nào được liệt kê bên dưới chính là Enterprise System?

a)

Enterprise Resource Planning

b)

Phần mềm kế toán

c)

Phần mềm quản lý bán hàng

d)

E-commerce website

116.

Mô tả nào là SAI về Enterprise Resource Planning?

a)

ERP 琀ch hợp quy trình nghiệp vụ theo chức năng và xuyên chức năng (func琀椀onal and cross-func琀椀onal business processes)

b)

ERP hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ bên trong của tổ chức

c)

ERP chỉ phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa

d)

ERP bao gồm Opera琀椀ons (Produc琀椀on), Human Resources, Finance and Accoun琀椀ng, Sales and Distribu琀椀on, and Procurement

117.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của transac琀椀on data

a)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng hoàn tất 1 xử lý hay thao tác

b)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công cấu trúc tổ chức

c)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về material

d)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về

118.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Transac琀椀on data:

a)

Company code

b)

Material document

c)

Customer

d)

Storage loca琀椀on

119.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Master data

a)

Master data mô tả dữ liệu về cấu trúc phân cấp trong tổ chức

b)

Master data mô tả dữ liệu hoạch định chiến lược chung của tổ chức

c)

Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ

d)

Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng

120.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Master data:

a)

Vendor

b)

Delivery document

c)

Plant

d)

Shipping point

121.

Master data nào là phức tạp nhất trong Enterprise System

a)

Material master

b)

Vendor master

c)

Customer master

d)

Company code

122.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Organiza琀椀onal data

a)

Organiza琀椀onal data được phát sinh sau mỗi bước nghiệp vụ/xử lý

b)

Organiza琀椀onal data mô tả dữ liệu về 1 quy trình nghiệp vụ hoàn chỉnh của Enterprise System

c)

Organiza琀椀onal data được phát sinh sau mỗi nghiệp vụ kế toán

d)

Organiza琀椀onal data mô tả dữ liệu về cấu trúc của tổ chức

123.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Organiza琀椀onal data:

a)

Storage loca琀椀on

b)

Material

c)

Purchase order

d)

Requisi琀椀on