Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Excel (phần 3.2)
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Dựa vào hình trên, muốn kiểm tra ô B1 là số chẵn, số lẻ, số 0, ta sử dụng công thức? Hình 9
=IF(B1=0,"So 0",If(mod(B1,2)=0,"số chẵn","số lẻ"))
=IF(B1=0,"So 0",If(int(B1,2)=0,"số chẵn","số lẻ"))
=IF(B1=0,"So 0",If(int(B1/2)=0,"số chẵn","số lẻ"))
=IF(B1=0,"So 0",If(mod(B1/2)=0,"số chẵn","số lẻ"))
Dựa vào hình trên, muốn kiểm tra ô B1 là số âm, số dương, số 0, sử dụng công thức? Hình 9
=IF(B1=0,"so 0",If(B1<0,"số âm","số dương"))
=IF(B1=0,"so 0",If(B1>0,"số âm","số dương"))
=IF(Not(B1=0),"so 0",If(B1<0,"số âm","số dương"))
=IF(B1<>0,"so 0",If(B1>0,"số âm","số dương"))
Giả sử Sheet Other và Sheet LinkCells là hai Sheet cùng Workbook. Tính tổng tiền = Số lượng Quý 1 * Đơn giá, tại E7 của Sheet LinkCells ta gõ? Hình 10
=D7* Other!G8
=D7? Other!G8
=D7* Other/G8
=D7* Other?G8
Giả sử Sheet Other thuộc Workbook Bai5, và Sheet LinkCells thuộc Workbook Bai6. Tính tổng số lượng sách đã bán của Quý 1 = tháng 1 + tháng 2 + tháng 3, tại D7 của Sheet LinkCells ta gõ? Hình 10
= SUM([Bai5]Other!D8:F8)
= SUM([Bai5]Other?D8:F8)
= SUM([Bai5]Other/D8:F8)
= SUM([Bai5]Other:D8:F8)
Giả sử Sheet Other và Sheet LinkCells là hai 140) Dựa vào hình trên, nếu gõ công thức? Hình 10
= SUM(Other!D8:F8)
= SUM(Other?D8:F8)
= SUM(Other/D8:F8)
= SUM(Other:D8:F8)
Dựa vào hình trên, điền công thức cho cột Hãng sản xuất, tại ô B3 gõ công thức? Hình 11
=VLOOKUP(LEFT(A3,1),$G$15:$H$19,2,0)
=VLOOKUP(LEFT(A3,1),G15:$H$19,3,0)
=HLOOKUP(LEFT(A3,2),$G$15:$H$19,2,0)
=HLOOKUP(LEFT(A3,1),$G$15:$H$19,2,0)
Dựa vào hình trên, điền công thức cho cột Phân khối (CC), tại ô C3 gõ công thức? Hình 11
=HLOOKUP(VALUE(MID(A3,2,2)),$B$11:$E$12,2,0)
=HLOOKUP(MID(A3,2,2),$B$11:$E$12,2,0)
=VLOOKUP(MID(A3,2,2),$B$11:$E$12,2,0)
=VLOOKUP(VALUE(MID(A3,2,2)),$B$11:$E$12,2,0)
Dựa vào hình trên, điền công thức cho cột Nhãn hiệu, tại ô D3 gõ công thức? Hình 11
=INDEX($A$15:$E$19,MATCH(B3,$A$15:$A$19,0),MATCH(C3,$A$15:$E$15,0))
=INDEX($A$15:$E$19, MATCH(C3,$A$15:$E$15,0),MATCH(B3,$A$15:$A$19,0))
=INDEX($A$15:$E$19,MATCH(B3,A15:A19,0),MATCH(C3,A15:E15,0))
=INDEX($A$15:$E$19,MATCH(C3,A15:E15,0),MATCH(B3,A15:A19,0))
Dựa vào hình trên, điền công thức cho cột Thời gian bảo hành, tại ô G3 gõ công thức? Hình 11
=HLOOKUP(C3,$B$12:$E$13,2,0)
=VLOOKUP(C3,$B$12:$E$13,2,0)
=VLOOKUP(C3,$B$12:$E$13,3,0)
=HLOOKUP(C3,$B$12:$E$13,3,0)
Hàm PV() dùng để tính?
Tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) ban đầu
Tính số kỳ đầu tư.
Tính lãi suất.
Tính giá trị tài khoản tương lai.
Hàm FV() dùng để... tính giá trị tài khoản tương lai
Tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) ban đầu
Tính số kỳ đầu tư.
Tính lãi suất.
Tính giá trị tài khoản tương lai.
Cấu trúc của hàm RATE()?
RATE (nper, pmt, pv, [fv], [type])
RATE (pmt, nper, pv, [fv], [type])
RATE (nper, pmt, fv, [pv], [type])
RATE (pmt, nper, fv, [pv], [type])
Cấu trúc của hàm NPER()?
NPER (rate, pmt, pv, [fv], [type])
NPER (pmt, rate, pv, [fv], [type])
NPER (rate, pmt, fv, [pv], [type])
NPER (pmt, rate, fv, [pv], [type])
Cấu trúc của hàm PMT()?
PMT (rate, nper, pv, [fv], [type])
PMT (nper, rate, pv, [fv], [type])
PMT (rate, nper, fv, [pv], [type])
PMT (nper,rate, fv, [pv], [type])
Cấu trúc của hàm PV()?
PV (rate, nper, pmt, [fv], [type])
PV (nper, rate, pmt, [fv], [type])
PV (nper, rate, [fv], pmt, [type])
PV (rate, pmt, nper, [fv], [type])
Cấu trúc của hàm FV()?
FV (rate, nper, pmt, [pv], [type])
FV (nper, rate, pmt, [pv], [type])
FV (nper, rate, [pv], pmt, [type])
FV (rate, pmt, nper, [pv], [type])
Hàm NPER() dùng để tính?
Tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) ban đầu
Tính số kỳ đầu tư.
Tính lãi suất.
Tính giá trị tài khoản tương lai.
Hàm RATE() dùng để tính?
Tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) ban đầu
Tính số kỳ đầu tư.
Tính lãi suất.
Tính giá trị tài khoản tương lai.
Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư có lãi suất cố định và được chi trả cố định theo kỳ với các khoản bằng nhau mỗi kỳ.Ta sử dụng hàm nào?
Hàm FV.
Hàm PV.
Hàm NPER.
Hàm RATE.
Tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư ta dùng hàm nào?
Hàm PV.
Hàm FV.
Hàm PMT.
Hàm RATE.
Tính số tiền thanh toán cố định từng kỳ cho một khoản vay với lãi suất không đổi. Ta sử dụng hàm nào?
Hàm PMT.
Hàm PV.
Hàm FV.
Hàm RATE.
Trả về số kỳ của một khoản đầu tư, dựa trên các khoản thanh toán bằng nhau định kỳ và lãi suất không đổi. Ta sử dụng hàm nào?
Hàm NPER.
Hàm PV.
Hàm FV.
Hàm RATE.
Chức năng nào cho phép nhập dữ liệu cho bảng tính thông qua giao diện hộp thoại?
Form.
Auto filter.
Advanced filter.
Validation.
Để thực hiện việc lọc dữ liệu tự động (không thiết lập vùng điều kiện), chọn chức năng nào?
Auto filter
Advanced filter.
Validation.
Form.
Để thực hiện việc lọc dữ liệu nâng cao (sử dụng vùng điều kiện), chọn chức năng nào?
Advanced filter
Validation.
Auto filter.
Form.
Để thực hiện đặt quy tắc nhập cho dữ liệu, chọn chức năng nào?
Validation.
Auto filter.
Form.
Advanced fiter.
Mỗi kỳ gửi 5 triệu đồng tại ngân hàng A, lãi suất 8%/năm, trong thời gian 24 tháng. Hãy cho biết công thức để tính tổng số tiền nhận được sau 2 năm?
FV(8%,24,5*12,0)
PV(8%,24,5*12,0)
PV(8%,24,5,0)
FV(8%,24,5,0)
Trong các hàm tài chính như: FV, PV, NPER,... khi nào ghi giá trị âm, dương?
Tài khoản bỏ ra mang giá trị âm, tài khoản nhận về mang giá trị dương.
Cả tài khoản bỏ ra và tài khoản nhận về đều mang giá trị âm.
Cả tài khoản bỏ ra và tài khoản nhận về đều mang giá trị dương.
Tài khoản bỏ ra mang giá trị dương, tài khoản nhận về mang giá trị âm.
Mỗi tháng gửi ngân hàng 10 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 0.85%/tháng. Số dư tiền gửi trong tài khoản ngân hàng 50 triệu đồng. Hãy cho biết công thức tính số tiền nhận được sau khi đáo hạn?
Fv(0.85%,12,-10000,0)
Fv(0.85%,12,10000,0)
Pv(0.85%,12,-10000,0)
Pv(0.85%,12,10000,0)
Mua trả góp một căn hộ trong 5 năm với giá 2 tỷ đồng, lãi suất 12%/năm. Hãy cho biết công thức để tính số tiền hàng tháng phải trả cho người bán nhà?
PMT(12%,5*12,-2000,0)
PMT(12%,5,2000,0)
PMT(12%,5,-2000,0)
PMT(12%,5*12,2000,0)
Đặt mức độ cảnh báo người dùng nhưng vẫn cho phép nhập dữ liệu nếu vi phạm quy tắc bằng cách nhấn vào Yes, trên hình 3 chọn? Hình 12
Mục Style chọn Warning.
Mục Style chọn Information.
Mục Style chọn Stop.
Mục Error message gõ Yes.
Đặt mức độ cho hiển thị thông báo nhưng cho phép nhập dữ liệu nếu vi phạm quy tắc bằng việc kích chọn nút OK, trên hình 3 chọn? Hình 12
Mục Style chọn Warning.
Mục Style chọn Information.
Mục Style chọn Stop.
Mục Error message gõ Yes.
Nếu hình 3 mục Style chọn Stop, khi vi phạm quy tắc thì? Hình 12
Không cho phép tiếp tục nhập dữ liệu nếu vi phạm quy tắc.
Vẫn cho phép nhập dữ liệu khi vi phạm quy tắc nhưng người dùng nhấn Yes.
Thông báo nhưng cho phép nhập dữ liêu nếu vi phạm quy tắc bằng việc kích chọn nút OK.
Không có đáp án đúng.
Nếu hình 3 mục Style chọn Information, khi vi phạm quy tắc thì? Hình 12
Không cho phép tiếp tục nhập dữ liệu nếu vi phạm quy tắc.
Thông báo nhưng cho phép nhập dữ liệu nếu vi phạm quy tắc bằng việc nhấn chọn nút Yes.
Thông báo nhưng cho phép nhập dữ liêu nếu vi phạm quy tắc bằng việc kích chọn nút OK.
Không có đáp án đúng.
Để thiết lập quy tắc nhập theo danh sách, tại hình 1 chọn? Hình 12
List
Decimal
Whole Number
Time
Để thiết lập quy tắc nhập cho số có phần thập phân, tại hình 1 chọn? Hình 12
List
Decimal
Whole Number
Time
Để thiết lập quy tắc nhập cho số nguyên, tại hình 1 chọn? Hình 12
List
Decimal
Whole Number
Time
Để thiết lập quy tắc nhập cho dữ liệu kiểu thời gian (giờ, phút, giây), tại Hình 12 chọn?
List
Decimal
Whole Number
Time
Để thiết lập quy tắc nhập theo điều kiện là một công thức ràng buộc, tại hình 1 chọn? Hình 13
List
Decimal
Custom
Time
Thiết lập vùng điều kiện gián tiếp để biểu thị sinh viên có điểm Triết>5 và có họ Trần, tại ô C8 ta gõ công thức? Hình 13
And(J5>5,LEFT(D2,4)="Trần")
And(J5>5,LEFT(D2,3)="Trần")
Or(J5>5,LEFT(D2,4)="Trần")
Or(J5>5,LEFT(D2,3)="Trần")
Muốn đếm xem có bao nhiêu sinh viên có điểm Triết>5 và có họ Trần ta gõ công thức? Hinh 13
DCOUNT(C1:R5,I1,C7;C8)
COUNTIF(C1:R5,I1,C7;C8)
COUNT(C1:R5,I1,C7;C8)
COUNTA(C1:R5,I1,C7;C8)
Muốn thiết lập vùng điều kiện gián tiếp biểu thị sinh viên sinh vào quý 1 và có giới tính nam thì tại ô C11 ta gõ công thức? Hình 13
AND(MONTH(F2)<4,G2="NAM")
OR(MONTH(F2)>4,G2="NAM")
AND(MONTH(F2)>4,G2="NAM")
OR(MONTH(F2)<4,G2="NAM")
Lập vùng điều kiện (gián tiếp) cho sinh viên sinh năm 1994 hoặc 1993 tại ô F11 ta gõ công thức?
AND(YEAR(F11)=1994,YEAR(F11)=1993)
OR(YEARFRAC(F11)=1994,YEARFRAC(F11)=1993)
AND(YEARFRAC (F11)=1994,YEARFRAC (F11)=1993)
TC(48, 1) = "OR(YEAR(F11)=1994,YEAR(F11)=1993)"
Để sắp xếp tăng dần trên trường dữ liệu kiểu text thì tại Order trên hình trên ta chọn?
A to Z
Z to A
Smallest to Largest.
Largest to Smallest.
Để sắp xếp giảm dần trên trường dữ liệu kiểu text thì tại Order trên hình trên ta chọn?
A to Z
Z to A
Smallest to Largest.
Largest to Smallest.
Khi sắp xếp tăng dần trên trường dữ liệu kiểu Number thì tại Order trên hình trên chọn?
A to Z
Z to A
Smallest to Largest.
Largest to Smallest.
Khi sắp xếp giảm dần trên trường dữ liệu kiểu Number thì tại Order trên hình trên chọn?
A to Z
Z to A
Smallest to Largest.
Largest to Smallest.
Dựa vào hình trên, để lọc tự động với trường dữ liệu kiểu text, lọc những bản ghi có ký tự đầu tiên là "H" thì chọn?
Begins with
Ends with
Contains
Does Not Contain.
Dựa vào hình trên, để lọc tự động với trường dữ liệu kiểu text, lọc những bản ghi có ký tự cuối cùng là "h" thì chọn?
Begins with
Ends with
Contains
Does Not Contain.
Dựa vào hình trên, để lọc tự động với trường dữ liệu kiểu text, lọc những bản ghi có chứa "n" thì chọn?
Begins with
Ends with
Contains
Does Not Contain.
Dựa vào hình trên, để lọc tự động với trường dữ liệu kiểu Number, lọc những bản ghi lớn hơn hoặc bằng 20 thì chọn?
Greater Than Or Equal To
Between
Greater Than
Less Than
Dựa vào hình trên, để lọc tự động với trường dữ liệu kiểu Number, lọc ra những bản ghi có giá trị nằm trong khoảng từ 5 đến 20 thì chọn? Hình 15
Greater Than Or Equal To
Between
Greater Than
Less Than
Trong quá trình lọc dữ liệu, sử dụng ký tự ? để thay thế cho?
Một kí tự bất kỳ.
Một cụm kí tự bất kỳ.
Một kí tự đặc biệt (vd: :,%,*,&..)
Một cụm kí tự đặc biệt (vd: :,%,*,& ...)
Trong quá trình lọc dữ liệu, sử dụng ký tự * để thay thế cho?
Một kí tự bất kỳ.
Một cụm kí tự bất kỳ.
Một kí tự đặc biệt (vd: :,%,*,& ...)
Một cụm kí tự đặc biệt (vd: :,%,*,& ...)
Dựa vào hình trên, tại vị trí 1 chọn Tên, vị trí 2 chọn A to Z, vị trí 3 chọn Họ đệm, vị trí 4 chọn A to Z thì thứ tự tên các chủ hộ là? Hình 16
Ân-Châu-Cẩn-Minh-Thành
Ân-Cẩn-Châu-Minh-Thành
Cẩn-Châu-Ân-Minh-Thành
Cẩn-Ân-Châu-Minh-Thành
Dựa vào hình trên, tại vị trí 1 chọn Tên, vị trí 2 chọn Z to A, vị trí 3 chọn Họ đệm, vị trí 4 chọn A to Z thì thứ tự tên các chủ hộ là? Hình 16
Thành-Minh-Châu-Cẩn-Ân
Thành-Minh-Cẩn-Châu-Ân
Thành-Châu-Minh-Cẩn-Ân
Thành-Châu-Minh-Ân-Cẩn
Dựa vào hình trên, tại vị trí 1 chọn Loại hình SD, vị trí 2 chọn Z to A, vị trí 3 chọn Khu vực, vị trí 4 chọn Smallest to Largest thì thứ tự tên các chủ hộ là? Hình 16
Thành-Ân-Minh-Cẩn -Châu
Ân-Thành-Minh-Cẩn -Châu
Thành-Minh-Ân- Cẩn -Châu
Thành-Ân-Minh-Châu-Cẩn
Hàm nào trả về thứ tự tuần trong năm?
WEEKNUM()
WEEKDAY()
WEEKMONTH()
WEEKYEAR()
Cấu trúc của hàm Index là gì
INDEX(value,row _num,[column_num])
INDEX(row _num,array,[column_num])
INDEX(number,row _num,[column_num])
INDEX(array,row _num,[column_num])
Cấu trúc của hàm Match là gì
MATCH(lookup_array,value,[match_type])
MATCH(number,lookup_array,[match_type])
MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type])
MATCH(value,lookup_array,[match_type])
Cấu trúc của hàm WEEKNUM là gì?
WEEKNUM(value1,array1,…)
WEEKNUM(array1,array2,…)
WEEKDAY(serial_number,[return_type])
WEEKNUM(serial_number,[return_type])
Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]), match_type =1 thì lookup_array phải thỏa mãn điều kiện gì?
Chỉ gồm hai hàng
Sắp xếp giảm dần
Sắp xếp tăng dần
Không cần sắp xếp
Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]), match_type =-1 thì lookup_array phải thỏa mãn điều kiện gì?
Chỉ gồm hai hàng
Sắp xếp giảm dần
Sắp xếp tăng dần
Không cần sắp xếp
Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]), match_type =0 thì lookup_array phải thỏa mãn điều kiện gì?
Chỉ gồm hai hàng
Sắp xếp giảm dần
Sắp xếp tăng dần
Không cần sắp xếp
Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]), match_type có giá trị mặc định bằng bao nhiêu?
2
1
0
-1
Trong các hàm tài chính đã học, kí hiệu nào chỉ tham số có thể có hoặc không?
[ ]
( )
{ }
< >
Hãy chọn nhận định đúng cho nghiệp vụ sau: Mỗi tháng gửi ngân hàng 10 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 0.85%/ tháng. Số dư tiền gửi trong tài khoản ngân hàng 50 triệu đồng. Dùng hàm FV để tính số tiền nhận được khi đáo hạn?
Trong công thức FV, 50 triệu đồng là PV, ghi dương.
Trong công thức FV, 10 triệu đồng là PMT, ghi âm.
Trong công thức FV, 10 triệu đồng là PMT, ghi dương.
Trong công thức FV, 50 triệu đồng là NPER, ghi âm.
Hãy chọn nhận định đúng cho nghiệp vụ sau: Mỗi tháng gửi ngân hàng 10 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 0.85%/ tháng. Số dư tiền gửi trong tài khoản ngân hàng 50 triệu đồng. Dùng hàm FV để tính số tiền nhận được khi đáo hạn?
Trong công thức FV, 50 triệu đồng là PV, ghi dương.
Trong công thức FV, 10 triệu đồng là NPER, ghi âm.
Trong công thức FV, 10 triệu đồng là PMT, ghi dương.
Trong công thức FV, 50 triệu đồng là PV, ghi âm.
Hãy chọn nhận định sai ?
Số liệu của đối số Rate trong nhóm hàm tài chính luôn là một số dương
Chi ra (ghi giá trị âm), thu về ghi giá trị dương)
Số liệu của đối số NPER trong công thức luôn là số dương
Kết quả của các hàm tài chính luôn là một giá trị dương
Cấu trúc của hàm Subtotal ?
=SUBTOTAL(function_num, array1,…)
=SUBTOTAL(function_num, range1,…)
=SUBTOTAL(function_num, ref1,…)
Tất cả đều sai
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 1 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
COUNTA
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 2 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
COUNTA
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 3 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
COUNTA
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 4 tương ứng với hàm nào?
SUM
MIN
COUNT
MAX
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 5 tương ứng với hàm nào?
SUM
MAX
COUNT
MIN
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 6 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
PRODUCT
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 7 tương ứng với hàm nào?
VAR
VARP
STDEV.S
STDEV.P
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 8 tương ứng với hàm nào?
VAR
VARP
STDEV.S
STDEV.P
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 9 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
PRODUCT
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 10 tương ứng với hàm nào?
VAR
VAR.P
STDEV.S
STDEV.P
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 11 tương ứng với hàm nào?
VAR
VAR.P
STDEV.S
STDEV.P
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 1…11 có nghĩa?
Không tính các ô bị ẩn
Tính cả các ô bị ẩn
Tính các ô trống
Không tính các ô trống
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 101…111 có nghĩa?
Không tính các ô bị ẩn
Tính cả các ô bị ẩn
Tính các ô trống
Không tính các ô trống
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 101 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
COUNTA
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 102 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
COUNTA
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 103 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
COUNTA
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 104 tương ứng với hàm nào?
SUM
MIN
COUNT
MAX
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 105 tương ứng với hàm nào?
SUM
MAX
COUNT
MIN
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 106 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
PRODUCT
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 107 tương ứng với hàm nào?
VAR
VARP
STDEV.S
STDEV.P
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 108 tương ứng với hàm nào?
VAR
VARP
STDEV.S
STDEV.P
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 109 tương ứng với hàm nào?
SUM
AVERAGE
COUNT
PRODUCT
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 110 tương ứng với hàm nào?
VAR
VAR.P
STDEV.S
STDEV.P
Hàm =SUBTOTAL(function_num, ref1,…), tham số function_num bằng 111 tương ứng với hàm nào?
VAR
VAR.P
STDEV.S
STDEV.P
Dựa vào hình trên, giả sử ô A3 nhập 200, để tăng giá trị của một vùng dữ liệu thêm 200, tại ô A3 chọn Copy, bôi đen vùng dữ liệu cần tăng, chọn Paste Special và chọn vị trí mấy?
12
13
14
15
Dựa vào hình trên, giả sử ô A3 nhập 10, để giảm giá trị của vùng dữ liệu đi 10 lần, tại ô A3 chọn Copy, bôi đen vùng dữ liệu cần giảm, chọn Paste Special và chọn vị trí mấy?
13
14
15
16
Dựa vào hình trên, giả sử ô A3 nhập 2, để tăng giá trị của vùng dữ liệu 2 lần, tại ô A3 chọn Copy, bôi đen vùng dữ liệu cần tăng, chọn Paste Special và chọn vị trí mấy?
13
14
15
16
Dựa vào hình trên, giả sử ô A3 nhập 200, để giảm giá trị của một vùng dữ liệu đi 200, tại ô A3 chọn Copy, bôi đen vùng dữ liệu cần giảm, chọn Paste Special và chọn vị trí nào?
13
14
15
16
Dựa vào hình trên, để chuyển bảng dữ liệu từ dạng cột sang dạng hàng hoặc ngược lại, bôi đen vùng dữ liệu, nhấp phải chuột chọn Copy, nhấp phải chuột chọn Paste Special và tích chọn?
17
14
15
16
Dựa vào hình trên, để chèn tiêu đề của biểu đồ ta chọn?
Axis Title
Chart Title
Data Lables
Data Table
Dựa vào hình trên, để chèn nhãn cho các trục tọa độ ta chọn ?
Axis Title
Chart Title
Data Lables
Data Table
Dựa vào hình trên, để chèn nhãn cho dữ liệu ta chọn ?
Axis Title
Chart Title
Data Lables
Data Table
Dựa vào hình trên, để chèn nhãn cho bảng ta chọn ?
Axis Title
Chart Title
Data Lables
Data Table
Cấu trúc hàm AND là?
=AND( Value1, [Value2],…)
=AND (Number1, [Number2],…)
=AND( Logical1, [Logical2],…)
Tất cả đều sai
Cấu trúc hàm OR là?
=OR( Value1, [Value2],…)
=OR (Number1, [Number2],…)
=OR( Logical1, [Logical2],…)
Tất cả đều sai
Cấu trúc hàm NOT là?
=NOT( Logical)
=NOT (Number)
=NOT( Value)
Tất cả đều sai
Cấu trúc của hàm SUM là?
SUM( Value1, [Value2],…)
SUM( Range1, [Range2],…)
SUM( Number1, [Number2],…)
SUM( Logical1, [Logical2],…)
Cấu trúc của hàm Average là?
AVERAGE( Value1, [Value2],…)
AVERAGE( Range1, [Range2],…)
AVERAGE( Number1, [Number2],…)
AVERAGE( Logical1, [Logical2],…)
Cấu trúc của hàm MAX là?
MAX( Value1, [Value2],…)
MAX( Range1, [Range2],…)
MAX( Number1, [Number2],…)
MAX( Logical1, [Logical2],…)
Cấu trúc của hàm MIN là?
MIN( Value1, [Value2],…)
MIN( Range1, [Range2],…)
MIN( Number1, [Number2],…)
MIN( Logical1, [Logical2],…)
Cấu trúc của hàm COUNT là?
COUNT( Value1, [Value2],…)
COUNT( Range1, [Range2],…)
COUNT( Number1, [Number2],…)
COUNT( Logical1, [Logical2],…)
Cấu trúc của hàm COUNTA là?
COUNTA( Value1, [Value2],…)
COUNTA( Range1, [Range2],…)
COUNTA( Number1, [Number2],…)
COUNTA( Logical1, [Logical2],…)
Cấu trúc của hàm COUNTBLANK là?
COUNTBLANK( Value1, [Value2],…)
COUNTBLANK( Range)
COUNTBLANK( Number1, [Number2],…)
COUNTBLANK( Logical1, [Logical2],…)
Cấu trúc của hàm COUNTIF là?
COUNTIF(Range, Criteria, [sum_range])
COUNTIF( Range, Criteria)
COUNTIF( Criteria, Range)
COUNTIF(Criteria, [sum_range], Range)
Cấu trúc của hàm COUNTIFS là?
COUNTIFS(Range, Criteria, [sum_range])
COUNTIF( Range, Criteria)
COUNTIFS( Criteria_range1, criteria1,…)
COUNTIFS(Criteria1, criteria_range1],…)
Cấu trúc của hàm SUMIF là?
SUMIF(Range, Criteria, [sum_range])
SUMIF( Range, Criteria)
SUMIF( Criteria, Range)
SUMIF(Criteria, [sum_range], Range)
Cấu trúc của hàm RANK là?
RANK(Range, Criteria, [sum_range])
RANK( Range, Criteria)
RANK( Criteria, Range)
RANK(number, ref, [order])
Trong hàm RANK(number,ref,[oder]) thì order có giá trị mặc định là?
0
1
2
Tất cả đều sai
