Font size
Worksheetstask 2 vocab
Total questions: 54
Worksheet time: 54mins
chuyển hóa thành
(a)
hạn chế cái j đó
(a)
nhu cầu cơ bản của con ng
(a)
coi trọng hơn cái j
(a)
cổ phần tài chính
(a)
phải trả giá đắt cho j
(a)
thị trường làm việc
(a)
nx ng uho điều j
(a)
chiếm (v)
(a)
lĩnh vực
(a)
nhờ cái gì
(a)
cần thiết (v)
(a)
rất có lợi
(a)
tiêu chuẩn kỉ luật
(a)
kinh no thực tế
(a)
cản trở
(a)
có xu hướng làm gì
(a)
giải pháp khả thi
(a)
khoảng cách địa lý
(a)
bất lợi kte
(a)
cân bằng cơ hội giáo dục ( v + n)
(a)
bận rộn làm gì
(a)
tiếp cận toàn diện
(a)
phát triển trí tuệ
(a)
đạt đc kì vọng của ai đó
(a)
giả danh (v)
(a)
quan trọng (adv)
(a)
đại học
(a)
ng ứng viên
(a)
phát triển kte
(a)
về lâu dài
(a)
khoe khoang
(a)
thu nhập ít ỏi
(a)
sự nghèo đói
(a)
trang trải kiếm sống
(a)
đòi hỏi thể chất
(a)
giao tiếp nói
(a)
đầy đủ tiện nghi (adj)
(a)
thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực
(a)
ensure
(a)
có hay ko cx đc
(a)
áp đặt thuê (v)
(a)
tăng cường tỉnh táo
(a)
chú ý
(a)
tác dụng phụ
(a)
tưởng tượng cái j (v)
(a)
sự tích hợp giữa âm nhạc và âm thanh tte
(a)
khả năng tập trung kém
(a)
tình huống nghiêm trọng
(a)
gánh nặng cho ngân sách
(a)
đồng hồ sinh học
(a)
quy trình
(a)
số lượng nạn nhân
(a)
ít giá trị thực tế
(a)
