Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chinese_25

Total questions: 10

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

表演

a)

biǎoyǎn

b)

jiémù

c)

gāngcái

d)

jiānchí

2.

他汉语说得很。。。

Anh ấy nói tiếng Trung rất...

a)

努力

b)

坚持

c)

流利

d)

认真

3.

我每天都...锻炼。你呢?

Tôi ngày nào cũng kiên trì tập luyện, bạn thì sao?

(a)  

4.

为了提高汉语水平,每天我都坚持写汉字。(Dịch sang tiếng Việt)

a)

Để viết giỏi chữ Hán, ngày nào tôi cũng kiên trì tập viết.

b)

Để học giỏi tiếng Hoa, mỗi ngày tôi đều viết Hán tự.

c)

Để nói được tiếng Anh, mỗi ngày tôi đều chăm chỉ làm bài tập.

d)

Để nâng cao năng lực tiếng Hoa, mỗi ngày tôi đều kiên trì viết Hán tự.

5.

努力 nghĩa là gì

a)

chăm chỉ

b)

nỗ lực

c)

kiên trì

d)

thông minh

6.

Từ vựng nào biểu thị sát ý nghĩa bức ảnh?

a)

运动

b)

可以

c)

流利

d)

愿意

7.

我发音发。。。不准,说

    。。。也不流利

a)

的

b)

地

c)

得

d)

呢

8.

你。。。嫁给我吗?

(a)  

9.

Viết tiếp:

她跑步......

4 lines
10.

Viết 4 tính từ dùng để khen thái độ học tập của một người.

4 lines