Font size
Worksheets12A1- crom
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 24mins
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:
Bazơ lưỡng tính.
Hiđroxit lưỡng tính.
Axit.
Kiềm.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.
Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
+2
+3
+4
+6
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr.
Ag.
W.
Fe.
Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?
Na2Cr2O7.
Cr2O3.
CrO.
Na2CrO4.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑
Phát biểu nào sau đây là sai?
Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.
Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.
SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.
Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.
Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.
Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.
Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.
Chọn câu trả lời đúng
K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.
Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm
H2Cr2O7 và H2CrO4
Cr(OH)2 và Cr(OH)3
HCrO2 và Cr(OH)3
H2CrO4 và Cr(OH)2
Có các phát biểu sau:
(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(d) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO
CrO3
Na2O
MgO
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4
làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.
Số phát biểu đúng là
3
2
1
4
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
không màu sang màu da cam.
không màu sang màu vàng.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.
(b) Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.
(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.
(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
Kim loại crom tan được trong dung dịch
HNO3 (đặc, nguội).
H2SO4 (đặc, nguội).
HCl (nóng).
NaOH (loãng).
Nhận xét nào sau đây là sai ?
Trong môi trường kiềm, ion (màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr2O72− (màu da cam).
Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O72− oxi hóa được H2S thành S.
Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.
Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch Ba(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.
Cho các phát biểu sau:
(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(e). Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
(f). CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
3
5
4
2
Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
CrO3
Cr2O3
Fe2O3
FeO
Chọn phát biểu sai:
Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
CrO là chất rắn màu trắng xanh
Công thức crom(VI) oxit là
CrO3
Cr2O3
CrO
Cr(NO3)3
Công thức của crom(III) clorua là
Na2Cr2O7
Na2CrO4
CrCl3
CrCl2
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)3
K2Cr2O7
CrCl2
Cr2O3
Công thức crom(III) oxit là
CrO3
Cr2O3
CrO
Cr2(SO4)3
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
CrO3
Cr2O3
CrO
CrCl3
Công thức crom(III) sunfat là
CrO3
CrSO4
Cr2(SO4)3
NaCrO2
Natri cromit có công thức là
CrO3
CrSO4
Cr2O3
NaCrO2
Hợp chất nào sau đây có màu lục xám?
K2CrO4
Cr(OH)3
CrO3
Cr2O3
Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?
CrO3
K2CrO4
Cr(OH)3
Cr2O3
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
CrO3
K2Cr2O7
CrCl2
Cr(OH)3
Công thức hóa học của natri đicromat là
Na2Cr2O7
NaCrO2
Na2CrO4
Na2SO4
Công thức hoá học của kali cromat là
K2Cr2O7
K2SO4
K2CrO4
KNO3
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
Màu đỏ thẫm
Màu da cam
Màu vàng
Màu lục thẫm
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
CrO3
Na2Cr2O4
CrO
NaCrO2
Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
CrO3
Cr(OH)3
CrCl2
K2Cr2O7
Kim loại crom tan được trong dung dịch
A. HCl.
B. H2SO4(đặc, nguội).
C. HNO3(đặc, nguội).
D. NaOH.
Dung dịch K2CrO4 có màu gì?
Màu vàng
Màu da cam
Màu đỏ thẫm
Màu lục thẫm
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
Màu đỏ thẫm
Màu da cam
Màu vàng
Màu lục thẫm
Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
A. CrCl2.
B. CrCl6.
C. CrCl3.
D. H2Cr2O7.
Hợp chất nào sau đây có màu lục thẫm?
K2CrO4
Cr(OH)3
Cr2O3
CrO3
Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ?
Cr2O3
CO
CuO
CrO3
Kim loại crom không phản ứng với dung dịch nào?
HNO3 loãng
H2SO4 đặc, nguội
HCl
H2SO4 loãng
Hợp chất nào sau đây có màu lục thẫm?
K2CrO4
Cr(OH)3
Cr2O3
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. Fe.
B. Ca.
C. Na.
D. K.
Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
A. F2.
B. P.
C. N2.
D. S.
Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp hai axit?
A. P2O5.
B. CrO3.
C. SO2.
D. SO3.
Kim loại crom phản ứng với dung dịch nào?
H2SO4 đặc, nguội
H2SO4 loãng
HNO3 đặc, nguội
AlCl3
Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
A. Cr2(SO4)3.
B. Cr2S3.
C. CrS3.
D. CrSO4.
Ở điều kiện thích hợp, Cr phản ứng với chất nào tạo thành CrCl3?
A. AlCl3.
B. HCl.
C. Cl2.
D. MgCl2.
Ở điều kiện thường, crom phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo thành hợp chất Cr(III)?
A. HCl đặc.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. HNO3 đặc.
Oxit nào sau đây là không phải là oxit axit?
CrO3
CO2
Cr2O3
P2O5
Ở điều kiện thường, crom phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo thành hợp chất Cr(III)?
HCl đặc
HNO3 loãng
H2SO4 l
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
K2Cr2O7
Cr2O3
Cr(OH)3
Al2O3
Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với chất X. Chất X là
A. CrO3.
B. Cr.
C. Cr2O3.
D. Cr(OH)3.
Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm
Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.
Chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
Chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Ở điều kiện thích hợp, crom phản ứng với chất nào sau đây tạo thành hợp chất Cr(II)?
A. O2.
B. HCl.
C. S.
D. Cl2.
Crom bền với nước và không khí do có lớp màng chất X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là
Cr(OH)3
Cr2O3
CrO3
CrCl3
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Cr(OH)2
Cr2O3
Cr(OH)3
Al2O3
Oxit nào sau đây là oxit axit?
Fe2O3
CrO3
FeO
Cr2O3
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CrCl3
NaOH
KOH
Cr(OH)3
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CrO3
CrCl3
Cr(OH)3
K2Cr2O7
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CrCl3
K2Cr2O7
CrO3
Cr2O3
Ở điều kiện thích hợp, Cr phản ứng với chất nào tạo thành CrCl2?
A. HCl.
B. BaCl2.
C. Cl2.
D. NaCl.
Khi thêm dung dịch axit vào muối cromat, thu được dung dịch có màu
da cam
đỏ nâu
xanh thẫm
hồng
Khi thêm dung dịch axit vào muối cromat, thu được dung dịch có màu
A. da cam.
B. đỏ nâu.
C
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
A. NaOH.
B. KCl.
C. NaNO3.
D. K2SO4.
Khi thêm dung dịch bazơ vào muối đicromat, thu được dung dịch có màu
tím
đỏ nâu
xanh thẫm
vàng
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
CrCl2
Cr(OH)3
CrCl3
Na2CrO4
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. CrCl2.
B. Cr(OH)3.
C. CrCl3.
D. Na2CrO4.
Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH... bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là
P
Fe2O3
CrO3
Cu
cấu hình electron nào đúng
24Cr: [Ar]3d44s2.
24Cr2+: [Ar] 3d24s2.
24Cr2+: [Ar] 3d34s1
24Cr3+: [Ar]3d3.
Phát biểu nào dưới đây về Cr không đúng?
màu trắng, ánh bạc
là kim loại cứng, cắt được thủy tinh.
dể nóng chảy
thuộc kim loại nặng (d là 7,2 g/cm3).
Cr có tính khử mạnh hơn ............kém….............
mạnh hơn Fe
kém Zn
kém Cu
mạnh hơn Al
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Phản ứng nào viết đúng
Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :
Fe,Al.
Fe,Cr.
Al,Cr.
Mn,C.
Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:
Al, Zn, Ni
Al, Fe, Cr
Fe, Zn, Ni
Au, Fe, Zn
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Cr và Al phản ứng với HCl
cùng tỷ lệ
khác tỷ lệ
cùng hóa trị
đều tạo muối hóa trị 2
cùng tỷ lệ
Crom (III) oxi (Cr2O3) có màu gì
màu da cam
màu xanh lục
màu đỏ thẫm
màu vàng
Cr2O3 có tính
lưỡng tính
trung tính
axit
bazơ
Cr(OH)3 màu
lục xám
trắng
vàng
đỏ
Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Cr(OH)3.
Cr2O3
Cr
CrO
Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
1
2
3
4
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì
màu da cam
màu xanh lục
màu đỏ thẫm
màu vàng
Crom (VI) oxit (CrO3)
Là một oxit axit
tính oxi hóa mạnh
Là một oxit bazo
có tính khử
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
Hợp chất nào của crom sau đây không bền?
Cr2O3
CrCl3
K2Cr2O7
H2Cr2O7
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
[Ar]3d2
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr.
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
Na2Cr2O7, NaCl, H2O
Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
Na2CrO4, NaClO3, H2O
Na2CrO4, NaCl, H2O
Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Chọn phát biểu không đúng
Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat
Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng:
CrO3 có tính oxi hóa mạnh
H2CrO4 là chất rắn màu vàng
CrO có tính lưỡng tính
CrO3 không tan trong nước
Chọn phát biểu đúng
K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ.
CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photphat…
Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Cho sơ đồ chuyển hóa : Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Y và T lần lượt là
K2CrO4 và Cr2(SO4)3.
K2CrO4 và CrSO4
K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3
K2Cr2O7 và CrSO4
Phát biểu nào sau đây sai?
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
CrO3 là oxit axit.
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
NaOH và Al(OH)3
Cr(OH)3 và Al(OH)3
Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.
Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
+2
+3
+4
+6
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.
Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.
Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.
Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.
Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+
Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:
dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .
dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .
dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .
dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng
