wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

simple present

Total questions: 58

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

She _beautiful

a)

Am

b)

Are

c)

Is

d)

Did

2.

He often_video games at the weekend.

a)

Played

b)

Plays

c)

Play

d)

Playing

3.

I _ a teacher.

a)

Is

b)

Are

c)

Plays

d)

Am

4.

My brother always_ on the floor

a)

Sleeps

b)

Sleep

c)

Sleeped

d)

Sleeping

5.

They hardly_ rice with soy sauce.

a)

Eats

b)

Ate

c)

Eaten

d)

Eat

6.

Peter and Mary never_ to class on time.

a)

Goes

b)

Go

c)

Gone

d)

Going

7.

She seldom _ Tv

.

a)

Watch

b)

Watches

c)

Watching

8.

_ they go to school on weekends ?

a)

Does

b)

Do

c)

Did

d)

Doing

9.

_she work late on Fridays?

a)

Does

b)

Do

c)

Did

d)

Done

10.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
11.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
12.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
13.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
14.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
15.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

16.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

17.

I______at 11p.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

18.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

19.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

20.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

21.

His friend ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

22.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

23.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

24.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

25.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

26.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

27.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

28.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

29.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

30.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
31.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
32.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
33.
a)

get up

b)

go to school

c)

come home

34.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

35.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

36.

brush / I / always / teeth / my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

37.

NTFOE

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

38.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

39.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

40.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

41.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

42.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

44.

Có mấy loại động từ?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

45.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

46.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

47.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

48.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

49.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

50.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

51.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

52.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

a)

They don't do the dishes every day.

b)

They aren’t do the dishes every day.

c)

They don’t the dishes every day.

d)

They do not the dishes every day.

53.

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

a)

watch

b)

watches

54.

I ______(play) basketball on Monday.

a)

play

b)

plays

c)

plaies

55.

Jake ______(go) skateboarding on Monday.

a)

go

b)

goes

c)

gos

56.

John ______(kick) the ball.

a)

kicks

b)

kickes

c)

kick

57.

She ______(dance) with her mom.

a)

dancing

b)

dances

c)

dance

58.

Luke always ______(drink) orange juice in the morning.

a)

drink

b)

drinkes

c)

drinks