NEW
Font size
WorksheetsHoá
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Liên kết hydrogen là
liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.
liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.
liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.
Những liên kết có lực liên kết yếu như
liên kết hydrogen và tương tác van der Waals
liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
liên kết ion và liên kết hydrogen.
liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của chất phụ thuộc chính vào yếu tố nào?
Hai yếu tố: khối lượng phân tử và liên kết giữa các phân tử.
Hai yếu tố: số lượng nguyên tử trong phân tử và liên kết giữa các phân tử.
Chỉ phụ thuộc vào khối lượng phân tử.
Chỉ phụ thuộc vào liên kết giữa các phân tử.
Liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals làm
tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.
giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.
Một loại liên kết rất yếu, hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử, gọi là
liên kết cộng hóa trị.
liên kết ion.
tương tác van der Waals.
liên kết cho – nhận.
Trong dãy halogen, tương tác van der Waals (1) …… theo sự (2) ….. của số electron (và proton) trong phân tử, làm (3) ….. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất
(1) Tăng, (2) Tăng, (3) Tăng
(1) Tăng, (2) Giảm, (3) Tăng.
(1) Giảm, (2) Tăng, (3) Giảm.
(1) Giảm, (2) Tăng, (3) Tăng.
Mức độ ảnh hưởng của tương tác van der Waals so với liên kết hydrogen
yếu hơn
mạnh hơn
cân bằng
không so sánh được
Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?
Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nnha.
Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.
Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.
F, O, N...có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.
H2O có nhiệt độ sôi cao hơn H2S là vì
H2O có kích thước phân tử nhỏ hơn H2S.
H2O có khối lượng phân tử nhỏ hơn H2S.
Giữa các phân tử H2O có liên kết hydrogen.
H2O có độ phân cực lớn hơn H2S.
Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?
CH4
NH3
PH3
H2S
Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì của phân tử sẽ hình thành nên các
lưỡng cực tạm thời.
lưỡng cực cảm ứng
lưỡng cực vĩnh viễn
một ion âm
Cho sơ đồ liên kết giữa hai phân tử acid Trong sơ đồ trên, đường nét đứt đại diện cho
liên kết cộng hóa trị có cực.
liên kết
liên kết cho – nhận.
liên kết hydrogen
.Điền vào chỗ trống:
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ……(1)….của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có ……(2)…….lớn hơn.
(1) điện tích, (2) độ âm điện.
(1) độ âm điện, (2) điện tích.
(1) electron, (2) độ âm điện
(1) độ âm điện, (2) electron.
Chất khử là chất:
Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hóa là chất:
Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau ?
Quá trình oxi hóa và sự oxi hóa.
Quá trình oxi hóa và chất oxi hóa.
Quá trình khử và sự oxi hóa
.Quá trình oxi hóa và chất khử.
Cho phản ứng hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O ® 2HBrO3 + 10HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
Br2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
Cho phản ứng. 2KMnO4 + 16HCl à 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng
Chất oxi hóa.
chất khử
Chất tạo môi trường.
Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là. 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
Chất oxi hóa.
chất khử
acid
Vừa oxi hóa vừa khử
Cho phản ứng. 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là :
chất oxi hóa.
acid
môi trường
chất oxi hóa và môi trường.
Cho quá trình . Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình :
oxi hoá
khử
Nhận proton.
Tự oxi hóa – khử.
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitrogen là.
+1 và +1.
-4 và +6.
-3 và +5.
-3 và +6.
Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là :
+2
+4
+6
+8
Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3 là:
0
+2
+4
-2
Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của N là +5?
HNO2
HNO3.
NO
N2.
Cho các chất sau: H2S, H2SO4. Số oxi hoá của S tương ứng là
-2, +6
+2, +6
-2, +4
-2, +4
Hợp chất mà nguyên tố Cl có số oxi hoá +3 là
NaClO
NaClO2
NaClO3
NaClO4
Trong các hợp chất: MnO2, MnCl2, K2MnO4, Mn thì số oxi hóa cao nhất của Mn là
+2
+4
+7
+6
Hãy cho biết dãy nào sau đây số oxi hóa của nguyên tố hydrogen luôn là +1?
CsH, MgH2, NaH, LiH.
C2H2, KH, H2S, PH3
HF, H2O2, C2H2, NH3.
HCl, CaH2, H2O, CH4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?
NH3 + HCl à NH4Cl
. H2S + 2NaOH àNa2S + 2H2O
H2SO4 + BaCl2 à BaSO4 + 2HCl
4NH3 + 3O2à2N2 +6H2O
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hóa?
. HCl + AgNO3 à AgCl+ HNO3
2HCl + Mg àMgCl2 + H2
8HCl + Fe3O4à FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O
4HCl + MnO2 à MnCl2 + Cl2 + 2H2O
