wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 16 - Toán - TV 5 - KNTT

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây là các cặp kết từ chỉ sự tăng tiến:

a)

Tuy...nhưng...; không những...mà...

b)

Mặc dù...nhưng....; tuy ... nhưng...

c)

Không những...mà...; chẳng những...mà….

d)

Càng ... càng ... ; nào...ấy...

2.

Dòng nào dưới đây là các kết từ chỉ nguyên nhân - kết quả:

a)

Do, nên, vì, nhưng, bởi, mà, hễ, giá.

b)

không chỉ, mà, bởi vì, tại, mặc dù

c)

tuy, thì, nhưng, mặc dù, cho nên

d)

Do, nên, vì, nhờ, bởi, tại, mà.

3.

Dòng nào dưới đây là các cặp kết từ chỉ nguyên nhân - kết quả:

a)

vì ... nên...; do...nên...; nhờ...mà...; nếu...thì...

b)

bởi vì ... cho nên...; tại...nên...; bởi...cho nên...; tuy...nhưng...

c)

tại vì ... nên...; bởi...nên...; do...mà...; do...cho nên...

d)

vì ... nên...; giá...thì...; nhờ...mà...; hễ...thì...

4.

Dòng nào dưới đây là các cặp kết từ chỉ sự tương phản:

a)

Tuy...nhưng...; hễ...thì...

b)

Mặc dù...nhưng....; tuy ... nhưng...

c)

Bởi vì...cho nên...; chẳng những...mà....

d)

Không những ... mà ... ; nhờ...mà...

5.

Dòng nào dưới đây là các kết từ:

a)

Do, lên, vì, của, cho, bởi, mà.

b)

Tuy, mà, bởi vì, tại, mặc dù

c)

Đã, hoặc, bằng, nhưng, cho nên

d)

Không những, vì, tựa, trên, đó

6.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

7.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Gan dạ

8.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

9.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

10.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

11.

Tam giác có diện tích 0,36dm2 , đáy dài 18cm. Chiều cao của tam giác sẽ là:

a)

2cm

b)

4cm

c)

20cm

d)

2dm

12.

Với S là diện tích, a là đáy. Công thức tính chiều cao hình tam giác là gì?

a)

h = S : 2 x a

b)

h = S x 2 x a

c)

h = S x a x 2

d)

h = S x 2 : a

13.

Với S là diện tích, r là bán kính, công thức tính diện tích hình tròn là gì?

a)

r x 3,14

b)

3,14 x r

c)

r x r x 3,14

d)

r x 3,14 x 3,14

14.

Diện tích hình thang với đáy lớn 7cm, đáy bé 3cm và chiều cao 4cm là gì?

(a)  

15.

Một lớp học hình chữ nhật có nửa chu vi 14m. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 2m. Diện tích lớp học đó là: …m2

( chỉ điền số)

(a)  

16.

Biết: 1,6 < ........ < 2,3. Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,8

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 6,5km2 = ....... ha

a)

65

b)

0,65

c)

0,065

d)

650

18.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1600m

b)

1596m

c)

160m

d)

1596m

19.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

20.

Tìm x lớn nhất, biết:  87,x3\overline{87,x3}  < 87,4


a)

0;1;2;3

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Kết quả phép chia 987: 100 là :

a)

987

b)

98,7

c)

9,87

d)

0,987

22.

Giá trị của chữ số 8 trong số 390,985 là:

a)

81000\frac{8}{1000}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

810\frac{8}{10}

d)

8

23.

Phân số  725\frac{7}{25}   được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,7

b)

2,8

c)

0,28

d)

0,028

24.

Một ô tô cứ 10l xăng đi được 80km. Hỏi ô tô đó đi 128km tiêu tốn hết bao nhiêu lit xăng?

a)

13 lit

b)

16 lit

c)

12 lit

d)

14 lit

25.

Tìm x:

x - 64,8 = 35,08

a)

99,98

b)

98,89

c)

89,99

d)

99,88

26.

Tính:

56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8

a)

5.78

b)

58,7

c)

5,68

d)

56,8

27.

Số bé nhất trong các số: 20,15 ; 20,2 ; 20,09 ; 20,009 là:

a)

20,15

b)

20,2

c)

20,09

d)

20,009

28.

3m246cm2 = ... m2. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

3,46

b)

3,0046

c)

346

d)

34,6

29.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

30.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất, biết: 12,46 < x < 15,4

a)

13

b)

14

c)

15

d)

13;14 hoặc 15

31.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa