wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh CKI

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật

a)

Giúp sinh vật tồn tại và phát triển

b)

Giúp sinh vật lấy được các chất từ môi trường

c)

Giúp chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản

d)

Giúp sinh vật phân giải các chất độc hại sinh ra từ quá trình chuyển hóa

2.

Quá trình nào dưới đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật

a)

Thải các chất vào môi trường

b)

Phân giải các chất từ môi trường và hấp thụ các chất

c)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

d)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào

3.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới được chia thành mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là

a)

Năng lượng hóa học

b)

Năng lượng sinh học

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng ánh sáng

5.

Ở giai đoạn phân giải nhờ quá trình nào mà thế năng trong các phân tử hữu cơ được biến đổi thành động năng

a)

Quá trình quang hợp

b)

Quá trình cảm ứng

c)

Quá trình hô hấp

d)

Quá trình sinh trưởng

6.

Quá trình điều hòa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật có đặc điểm nào sau đây

a)

Luôn chịu sự chi phối của hệ tuần hoàn

b)

Được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu của cơ thể thông qua hormone và hệ thần kinh

c)

Được điều chỉnh phù hợp với cơ thể thông qua hormone và hệ tuần hoàn

d)

Chịu sự chi phối của hormone và hệ hô hấp

7.

Quá trình đồng hóa ở cấp độ tế bào có đặc điểm là

a)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng

b)

Tổng hợp các chất và giải phóng năng lượng

c)

Phân giải các chất và tích lũy năng lượng

d)

Phân chất và giải phóng năng lượng

8.

Phát biểu nào sai khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào và cơ thể

a)

Các chất dinh dưỡng được cơ thể lấy vào và chuyển tới tế bào

b)

Tế hóa tổng hợp nên các chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng

c)

Tế bào đồng hóa các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể

d)

Các chất không được tế bào và cơ thể sử dụng sẽ được đào thải ra ngoài môi trường

9.

Đâu không phải là vai trò của sinh vật tự dưỡng trong sinh giới

a)

Cung chất dinh dưỡng cho toàn bộ sinh vật trên trái đất

b)

Cung cấp O2 đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật

c)

Cung cấp thức ăn nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

d)

Điều hòa khí hậu

10.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật tự dưỡng

a)

Sử dụng năng lượng ánh sáng

b)

Nhận nguồn cacbon chủ yếu từ hợp chất hữu cơ để tổng hợp các chất hữu cơ

c)

Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

d)

Sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là C O2

11.

Mổi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của sinh vật

a)

Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể

b)

Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật

d)

Giúp sinh vật truyền lại các đặc điểm di truyền cho thế hệ sau

12.

Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của sinh vật

a)

Điều hòa hoạt động sống

b)

Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới

c)

Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng

d)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

13.

Đâu không phải là vai trò của nước đối với cơ thể thực vật

a)

Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật

b)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

c)

Là nguyên liệu môi trường của các phản ứng sinh hóa

d)

Cấu trúc nên các thành phần của tế bào và điều tiết các quá trình sinh lý

14.

Khi thiếu hoặc thường nguyên tố kháng thực vật có biểu hiện là

a)

Màu sắc lá không thay đổi, các bộ phận của cây phát triển bình thường

b)

Thân, lá cây rũ xuống và héo

c)

Biến dạng, thay đổi màu sắc sắc lá, suy giảm kích thước lá, thân, rễ

d)

Rễ cây bị thối, thân và lá bị héo

15.

Thực vật trên cạn hấp thụ nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ

a)

Miền sinh trưởng

b)

Miền lông hút

c)

Miền chóp rễ

d)

Miền trưởng thành

16.

Rễ hấp thụ khoáng theo cơ thể thụ động phụ thuộc vào

a)

Sự chênh lệch nồng độ chất khoáng

b)

Hình dạng của phân tử khoáng

c)

Các chất mang được hoạt hóa năng lượng

17.

Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

Quản bào và tế bào kèm

b)

Ống gỗ và tế bào kèm

c)

Quản bào và mạch ống

d)

Ống rây và mạch ống

18.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mạch rây

a)

Dịch mạch rây có thành phần chính là đường sucrcose

b)

Mạch rây được cấu tạo từ ống rây và tế bào kèm

c)

Các chất được vận chuyển theo một chiều từ rễ lên lá

d)

Các chất được vận chuyển theo hai chiều, lá xuống rễ và ngược lại

19.

Lượng hơi nước thoát qua khí khổng phụ thuộc vào

a)

Độ dày lớp cutin

b)

Độ dày của tế bào khí khổng

c)

Số lượng, sự phân bố và hoạt động đóng mở của khí khổng

d)

Số lượng, sự phân bố và độ dày của lớp cutin

20.

Thực vật chỉ có thể hấp thụ được nitrogen ở dạng

a)

N2 tự do trong khí quyển

b)

N2 và NH3

c)

Hợp chất chất vô cơ

d)

NH4+ và NO3-

21.

Phát biểu nào sai khi nói về quá trình khử nitrate ở thực vật

a)

Quá trình khử nitrate có sự tham gia của enzyme nitrite reductase

b)

Quá trình chuyển nitrogen từ dạng NO3- thành dạng NH4+ gọi là quá trình khử nitrate

c)

Enzyme nitrate reductase xúc tác cho phản ứng chuyển hoá NO3- thành NO2-

d)

Amino acid là sản phẩm cuối cùng của quá trình khử nitrate

22.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ nào dưới đây

a)

NO2- ==> NO3- ==> NH4+

b)

NO3- ==> NO2- ==> NH4+

c)

NO3- ==> NO2- ==> NH3

d)

NO3- ==> NO2- ==> NH2

23.

Hệ sắc tố quang hợp ở cây gồm hai nhóm chính là

a)

Diệp lục carotenoid

b)

Diệp lục và xanthopyll

c)

Xanthophyll và carotene

d)

Carotenoid và xanthophyll

24.

Đâu không phải là vai trò của quang hợp

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, y dược

b)

Cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới

c)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

d)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của hầu hết sinh vật

25.

Qua tới sử dụng loại sản phẩm nào của pha sáng

a)

O2, NADPH, ATP

b)

ATP, NADPH

c)

NADPH, O2

d)

ATP, NADPH

26.

Khi nói về pha tối của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Diễn ra ở màng thylakoid

b)

Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Giải phóng O2 trong quá trình phân ly nước

d)

Sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

27.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây

a)

Quang li phân nước

b)

Oxaloacetic acid

c)

Chu trình Calvin

d)

Giai đoạn hấp thụ ánh sáng

28.

Hợp chất đầu tiên được tạo thành trong chu trình Calvin là

a)

Ribulose 1,5 biphosphate

b)

Oxaloacetic acid

c)

Pyruvate

d)

3- phosphoglyceric acid

29.

Nhóm thực vật C4 được phân bố chủ yếu ở

a)

Khắp mọi nơi trên trái đất

b)

Vùng ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc

d)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

30.

Phát biểu nào sai khi nói về con đường cố định CO2 ở thực vật C4

a)

Diễn ra ở hai loại tế bào là tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch

b)

Chất nhận CO2 đầu tiên trong tế bào mô giậu là phosphoenol pyruvate

c)

Sản phẩm cuối cùng được tạo thành là hợp chất 4C

31.

Thực vật CAM thể chế sự thoát hơi nước bằng cách

a)

Đóng khí khổng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

Mở khí khổng cả ngày và đêm

c)

Mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm

d)

Đóng khí khổng cả ngày và đêm

32.

Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là

a)

Ánh sáng, chất khoáng và khí O2

b)

Ánh sáng, khí O2 và độ pH

c)

Ánh sáng, khí CO2 và nhiệt độ

d)

Khí O2, độ pH và nhiệt độ

33.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật

a)

Bản chất khổ quá trình quang hợp là chuyển quang năng thành nhiệt năng

b)

Năng lượng độ hấp thụ và truyền từ carotenoid => chlorophyll a => chlorphyll b => chlorophyll b ở trung tâm phản ứng

c)

Carotenoid hấp thụ ánh sáng ở vùng cam, truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục

d)

Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ

34.

Hình thức hô hấp chủ yếu ở thực vật là

a)

Kị khí

b)

Hiếu khí

c)

Lên men

d)

Kị khí và lên men

35.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp

a)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian là nguyên liệu để tổng hợp thêm các chất hữu cơ trong cơ thể

b)

Nhiệt năng được giải phóng ra từ hô hấp có thể làm tăng nhiệt độ lá, dẫn đến lá cây héo dần

c)

Năng lượng sinh ra từ hô hấp được sử dụng cho hầu hết các hoạt động sống của cây

d)

Nhiệt năng được giải phóng ra trong hô hấp di trì nhiệt độ cơ thể đảm bảo hoạt động sống của cơ thể thực vật diễn ra bình thường

36.

Cách giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào

a)

Đường phân => chuỗi truyền electron => oxy hoá pyruvate và chu trình krebs

b)

Đường phân => oxy hoá pyruvate và chu trình krebs => chuỗi truyền electron

c)

Oxy hoá pyruvate và chu trình krebs => đường phân => chuỗi truyền electron

d)

Chuỗi truyền electron => oxy hoá pyruvate và chu trình krebs => đường phân