wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán (lhp)

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đường tròn lượng giác có bán kính bằng

a)

1

b)

2

c)

1/2

d)

2pi

2.

Hàm số y= sinx tuần hoàn với chu kì bằng

a)

Pi

b)

2pi

c)

3pi

d)

4p

3.

Phương Trình tanx= tan a có nghiệm là

a)

X=a+k2pi(k thuộc z)

b)

X=-a+k2pi (k thuộc z)

c)

X=a+, kpi(k thuộc z)

d)

X=-a+kpi

4.

âu 4: Khảo sát thời gian tự học môn Toán, mẫu số liệu gồm bao nhiêu nhóm?

a)

45

b)

40

c)

5

d)

4

5.

Trong các hàm số sau hàm số nào không liên tục trên R

a)

F(x) =x^2

b)

F(x) =2/x

c)

F(x) =2x

d)

F(x) =x+2

6.

Hàm số nào sau đây liên tục trên R

a)

Y)=căn x

b)

Y=sinx

c)

Y=tan x

d)

Y=x/x+1

7.

Trong không gian mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Hai đg thẳng không có điểm chung thì song song

b)

Hai đg thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

c)

2 đg thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

d)

2 đg thẳng Pb không song song thì chéo nhau

8.

.

Câu 13. Nếu đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) thì số điểm chung của chúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

9.

Trong không gian, cho mặt phẳng (P) và hai đường thẳng a, b. Xét các mệnh đề sau: (1): Nếu a song song với (P) thì a không cắt bất kỳ đường thẳng b nào nằm trong (P).

(II): Nếu a song song với (P) thì tồn tại đường thẳng b nằm trong (P) để b// a.

(III): Nếu a song song với (P) và b là đường thẳng bất kì nằm trong (P) thì a // b.

Có bao nhiêu đáp án đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

10.

Nếu hai mặt phẳng song song với nhau thì số điểm chung của chúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Cho hàm số y = f(x) liên tục tại x = 1 và f(1) = 1 Khi đó, lim x -> 1 (f(x) + 2x) bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nếu đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) thì số điểm chung của chúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

13.

16. Trong không gian, cho hai mặt phẳng (P), (2) và hai đường thẳng ở. 5. Xết các mệnh đề

(1): Nếu (2) song song với (2) và ở nằm trong (P) thì ở sòng song với (2)

(1): Nếu (P) song song với (2) và ở nằm trong (2) thì a song song với (7). V

(III): Nếu (P) song song với (2) và a, ở theo thứ tư

a)

2

b)

0

c)

3

d)

1

14.

Cho hình hộp ABCD ABCD. Hình chiếu song song của điểm 8 trên mặt phẳng (ABC) theo phương 14 là điểm nào sau đây

a)

B'

b)

C'

c)

A'

d)

D'

15.

Cầu 18. Cho hình hộp ABCD ABCD. Hình chiếu song song của đoạn thẳng A * C' trên mặt phẳng (ABC') theo phương AA' là đoạn thẳng nào sau đây?

a)

Ac'

b)

A'c

c)

Ac'

d)

Ac

16.

19. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CC, D D^ * . Hình chiếu song song của hai đường thằng nào sau đây trên mặt phẳng (ABC) theo phương A * A' là trùng nhau?

a)

A'c'

b)

A'c

c)

Ac'

d)

Ac

17.

19. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CC, D D^ * . Hình chiếu song song của hai đường thằng nào sau đây trên mặt phẳng (ABC) theo phương A * A' là trùng nhau?

a)

Ab và cd

b)

Ad và bc

c)

Ab và mn

d)

Mn và cd

18.

Xét các mệnh đề sau:

B. AD và BC.

D. AB và MN.

M

C

(1). Phép chiếu song song biển ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự

của ba điểm đó.

hoài trong * (II): Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai ì đường thẳng song song.

V (III): Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cũng nằm trên một đường thẳng.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

19.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

a)

Cos(-30®)=cos30®

b)

Cos(-30®)=-cos30®

c)

Cos(-30®)=sin30®

d)

Cos(-30©)=-sin30®

20.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

a)

Sin20©=sin10© x cos10©

b)

Sin20©=2.cos10©

c)

Sin20©=2sin10© x cos10 ©

d)

Sin20©)=2sin10©

21.

Cho tứ diện ABCD, khẳng định nào sau đây sai

a)

Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm a, b, c

b)

Tồn tại duy nhất một mp chứa đường thẳng ab và đi qua trung điểm cạnh cd

c)

Tồn tại duy nhất một mp chứa đồng thời 2 đg thẳng ab và cd

d)

Tồn tại duy nhất một mp chứa đồng thời 2 đg t hẳng ab và bc

22.

. Trong không gian, cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt trong đó a và b song song với nhau.

Xét các mệnh đề sau:

(1): Nếu bị song song với c thì a song song với c.

V

(II): Nếu a song song với c thì h song song với c.

(III): Nếu hai mặt phẳng (P), (Q) lần lượt chứa a và b thi giao tuyến của (P) và (2) (nếu có) song song với

ava b.

(IV): Nếu hai mặt phẳng (P), (2) lần lượt chứa a và b thi giao tuyến của (P) và (2) (nếu có) song song với

a và ở hoặc trùng với một trong hai đường thẳng đó. V Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

. Trong không gian, cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt trong đó a và b song song với nhau.

Xét các mệnh đề sau:

(1): Nếu bị song song với c thì a song song với c.

V

(II): Nếu a song song với c thì h song song với c.

(III): Nếu hai mặt phẳng (P), (Q) lần lượt chứa a và b thi giao tuyến của (P) và (2) (nếu có) song song với

ava b.

(IV): Nếu hai mặt phẳng (P), (2) lần lượt chứa a và b thi giao tuyến của (P) và (2) (nếu có) song song với

a và ở hoặc trùng với một trong hai đường thẳng đó. V Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

. Trong không gian, cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt trong đó a và b song song với nhau.

Xét các mệnh đề sau:

(1): Nếu bị song song với c thì a song song với c.

V

(II): Nếu a song song với c thì h song song với c.

(III): Nếu hai mặt phẳng (P), (Q) lần lượt chứa a và b thi giao tuyến của (P) và (2) (nếu có) song song với

ava b.

(IV): Nếu hai mặt phẳng (P), (2) lần lượt chứa a và b thi giao tuyến của (P) và (2) (nếu có) song song với

a và ở hoặc trùng với một trong hai đường thẳng đó. V Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SD.

a)

Mn//bc

b)

Mn//ac

c)

Mn//ab

d)

Mn//cd

26.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành..

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

a)

A Đường thẳng d qua S và song song với AB

b)

Đường thẳng d qua S và song song với AD

c)

Đường thẳng d qua S và song song với AC

d)

Đường thẳng d qua S và song song với BC.