Font size
Worksheetsky thi so cap
Total questions: 84
Worksheet time: 1hrs 24mins
Thời điểm ẩn dụ được tháo giải?
(a)
Cách thấu hiểu thực thể của ẩn dụ?
(a)
Hạt giống của Đức Chúa Trời
(a)
Đồng ruộng (2 điều)
(a)
Đồng ruộng mình
(a)
Cây (2 điều)
(a)
Hai loại cây (3 điều)
(a)
Chim
(a)
Cành
(a)
Lá
(a)
Trái
(a)
Lương thực của Đức Chúa Trời
(a)
Lương thực của Satan
(a)
Men
(a)
Bát
(a)
Cân
(a)
Cây gậy (2 điều)
(a)
Gậy sắt
(a)
Lửa
(a)
Bát hương
(a)
Hương
(a)
Khói hương
(a)
Nồi
(a)
Ánh sáng
(a)
Bóng tối
(a)
Mắt, chân đèn, ngọn đèn (2 điều)
(a)
Người mù
(a)
Người điếc
(a)
Áo (3 điều)
(a)
Áo của đại kỹ nữ
(a)
Báu vật
(a)
Người giàu
(a)
Nước
(a)
Nguồn (2 điều)
(a)
Sông
(a)
Biển
(a)
Người đánh cá
(a)
Lưới
(a)
Cá
(a)
Thuyền
(a)
Con thú
(a)
Con thú trong sách tiên tri
(a)
Đầu
(a)
Sừng
(a)
Đuôi
(a)
Chiên con
(a)
Huyết và thịt của Chiên con
(a)
Rượu nho mới
(a)
Rượu nho của Satan
(a)
Bầu da mới
(a)
Dầu ô liu
(a)
Núi (2 điều)
(a)
Ba loại núi
(a)
Đá (2 điều)
(a)
Hình tượng
(a)
Ấn (dấu)
(a)
Tiếng kèn
(a)
Bài ca
(a)
Bài ca của Mô sê
(a)
Bài ca của Chiên con
(a)
Bài ca mới
(a)
Gió (2 điều)
(a)
Bốn sinh vật
(a)
Sự chết
(a)
Mồ mả
(a)
Phục sinh
(a)
Chú rể
(a)
Cô dâu
(a)
Cô dâu của Đức Chúa Jesus
(a)
Góa phụ
(a)
Trẻ mồ côi
(a)
Jerusalem
(a)
Babylon
(a)
Chiến tranh
(a)
Vũ khí
(a)
Trời
(a)
Đất
(a)
Mặt trời, trăng, sao
(a)
Israel
(a)
Ba loại thiên đàng
(a)
Chìa khóa
(a)
Si ôn (2 điều)
(a)
Chính thống (2 điều)
(a)
Tà giáo (2 điều)
(a)
