wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học đại cương

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quy trình chuyển hóa từ kích thích tạo nên cảm giác là:

a)

Biến đổi sinh lý trong hệ thần kinh-Tạo cảm giác trên vỏ não-Biến đổi năng lượng thành xung điện-Liên kết các cảm giác

b)

Biến đổi năng lượng thành xung điện-Biến đổi sinh lý trong hệ thần kinh-Tạo cảm giác trên vỏ não

c)

Biến đổi năng lượng thành xung điện-Biến đổi sinh lý trong hệ thần kinh-Tạo cảm giác trên vỏ não-Liên kết các cảm giác

d)

Biến đổi sinh lý trong hệ thần kinh-Biến đổi năng lượng thành xung điện-Tạo cảm giác trên vỏ não-Liên kết các cảm giác

2.

Cảm giác bên ngoài là:

a)

Thị giác; Thính giác; Khứu giác; Vị giác; Mạc giác; Vận động

b)

Thị giác; Thính giác; Khứu giác; Vị giác; Mạc giác.

c)

Thị giác; Thính giác; Khứu giác; Vị giác; Mạc giác; Vận động; Thăng bằng; Cơ thể

d)

Vận động; Thăng bằng; Cơ thể

3.

Cảm giác bên trong là:

a)

Thị giác; Thính giác; Khứu giác; Vị giác; Mạc giác; Vận động

b)

Thị giác; Thính giác; Khứu giác; Vị giác; Mạc giác.

c)

Thị giác; Thính giác; Khứu giác; Vị giác; Mạc giác; Vận động; Thăng bằng; Cơ thể

d)

Vận động; Thăng bằng; Cơ thể

4.

"Khi tri giác, con người có xu hướng dùng kinh nghiệm được hình thành trước đó được lưu giữ trong não để xem xét vật, hiện tượng xung quanh" là mô tả nội dung quy luật nào của tri giác?

a)

Tổ chức tri giác-dạng tương tự

b)

Tổ chức tri giác-dạng phù hợp nét đặc trưng.

c)

Tính ổn định của tri giác

d)

Tính lựa chọn của tri giác

e)

Tổ chức tri giác-dạng đối sánh cấu trúc

5.

Ngưỡng trên thị giác của con người là:

a)

300Nm

b)

500Nm

c)

800Nm

d)

700Nm

e)

600Nm, 400Nm

6.

Ngưỡng dưới thị giác của con người là:

a)

400Nm

b)

500Nm

c)

800Nm

d)

700Nm

e)

600Nm, 300Nm

7.

"Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích" là mô tả nội dung của quy luật nào?

a)

Quy luật tác động qua lại của các cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật ngưỡng cảm giác

8.

"Khi kích thích yếu lên giác quan này sẽ làm tăng độ nhạy cảm của giác quan khác và ngược lại" là mô tả nội dung của quy luật nào?

a)

Quy luật tác động qua lại của các cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật ngưỡng cảm giác

9.

"Tri giác phản ánh sự vật, hiện tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác thay đổi" là mô tả nội dung quy luật nào của tri giác?

a)

Tổ chức tri giác-dạng đối sánh cấu trúc

b)

Tính ổn định của tri giác

c)

Tính lựa chọn của tri giác

d)

Tổ chức tri giác-dạng phù hợp nét đặc trưng.

e)

Tổ chức tri giác-dạng tương tự

10.

Chọn khái niệm đúng về TRI GIÁC.

a)

Là quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng đang tác động trực tiếp vào các giác quan.

b)

Là thuộc tính tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng đang tác động trực tiếp vào các giác quan.

c)

Là trạng thái tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng đang tác động trực tiếp vào các giác quan.

d)

Là nhận thức lý tính phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng đang tác động trực tiếp vào các giác quan.

11.

Ngưỡng trên thính giác của con người là:

a)

25000hec

b)

20000hec

c)

10000hec

d)

15000hec

12.

"Tri giác nhận biết nhanh sự vật hiện tượng khi vật, hiện tượng có nét khác với với vật xung quanh" là mô tả nội dung quy luật nào của tri giác?

a)

Tổ chức tri giác-dạng đối sánh cấu trúc

b)

Tổ chức tri giác-dạng phù hợp nét đặc trưng.

c)

Tính lựa chọn của tri giác

d)

Tổ chức tri giác-dạng tương tự

e)

Tính ổn định của tri giác

13.

"Tri giác không phản ánh đồng thời tất cả sự vật, hiện tượng đang tác động mà tách sự vật, hiện tượng ra bối cảnh, lấy nó làm đối tượng phản ánh" là mô tả nội dung quy luật nào của tri giác?

a)

Tổ chức tri giác-dạng đối sánh cấu trúc

b)

Tổ chức tri giác-dạng phù hợp nét đặc trưng.

c)

Tính lựa chọn của tri giác

d)

Tổ chức tri giác-dạng tương tự

e)

Tính ổn định của tri giác

14.

Quy trình chuyển hóa từ kích thích tạo nên tri giác là:

a)

Biến đổi năng lượng thành xung điện-Biến đổi sinh lý trong hệ thần kinh-Tạo cảm giác trên vỏ não

b)

Biến đổi sinh lý trong hệ thần kinh-Tạo cảm giác trên vỏ não-Biến đổi năng lượng thành xung điện-Liên kết các cảm giác

c)

Biến đổi sinh lý trong hệ thần kinh-Biến đổi năng lượng thành xung điện-Tạo cảm giác trên vỏ não-Liên kết các cảm giác

d)

Biến đổi năng lượng thành xung điện-Biến đổi sinh lý trong hệ thần kinh-Tạo cảm giác trên vỏ não-Liên kết các cảm giác

15.

Mối quan hệ giữa ngưỡng sai biệt và độ nhạy cảm của cảm giác là:

a)

Khi ngưỡng sai biệt tăng thì độ nhạy cảm giảm

b)

Khi ngưỡng sai biệt tăng thì độ nhạy cảm không thay đổi

c)

Khi ngưỡng sai biệt giảm thì độ nhạy cảm không thay đổi

d)

Khi ngưỡng sai biệt tăng thì độ nhạy cảm tăng

16.

Chọn khái niệm đúng nhất về CẢM GIÁC

a)

Là quá trình tâm lý phản ảnh một các riêng lẻ từng thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng đang trực tiếp tác động vào các giác quan

b)

Là trạng thái tâm lý phản ảnh một các riêng lẻ từng thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng đang trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Là quá trình nhận thức lý tính phản ảnh một các riêng lẻ từng thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng đang trực tiếp tác động vào các giác quan

d)

Là thuộc tính tâm lý phản ảnh một các riêng lẻ từng thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng đang trực tiếp tác động vào các giác quan

17.

"Sự khác biệt tối thiểu về cường độ để phân biệt hai kích thích khác nhau" là mô tả ngưỡng nào của cảm giác?

a)

Ngưỡng sai biệt

b)

Ngưỡng dưới

c)

Ngưỡng thị giác

d)

Ngưỡng trên

18.

6.Đâu là đặc điểm của Tưởng tượng.

a)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn.

b)

Sản phẩm tạo ra là các khái niệm, quy luật.

c)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới.

d)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề ít (dữ liệu rõ ràng, đầy đủ)

19.

6 Nhiều học sinh cấp Trung học cơ sở đã xếp cá voi vào loại cá vì chúng sống ở dưới nước như cá và tên cũng có chữ cá. Thao tác tư duy nào ở các học sinh đó chưa được phát triển đầy đủ?

a)

Thao tác trừu tượng hóa và khái quát hóa

b)

Thao tác cụ thể hóa

c)

Thao tác phân tích và tổng hợp

d)

Thao tác so sánh

20.

6.Tượng Nhân Sư, nàng Tiên Cá...  được tạo nên nhờ cơ chế nào của tưởng tượng?

a)

Liên hợp

b)

Nhấn mạnh

c)

Điển hình hóa

d)

Chắp ghép

e)

Mô phỏng, Thay đổi kích thước số lượng

21.

6.Vật dụng thông minh (ví dụ cùng một vật: ngày áp lên tường; lúc làm việc trở thành bàn; lúc ngủ trở thành giường..) được tạo nên nhờ cơ chế nào của tưởng tượng?

a)

Liên hợp

b)

Nhấn mạnh

c)

Điển hình hóa

d)

Chắp ghép

e)

Mô phỏng, Thay đổi kích thước số lượng

22.

6."Sự tổng hợp một cách sáng tạo mang tính khái quát các thuộc tính và đặc điểm cá biệt, điển hình của nhân cách" là mô tả nội dung của phương pháp tưởng tượng nào?

a)

Liên hợp

b)

Nhấn mạnh

c)

Điển hình hóa

d)

Chắp ghép, Thay đổi kích thước số lượng

e)

Mô phỏng,

23.

6."Tổng hợp một cách sáng tạo các yếu tố, các bộ phận của các sự vật khác nhau vào một hình ảnh mới" là mô tả nội dung của phương pháp tưởng tượng nào?

a)

Liên hợp

b)

Nhấn mạnh

c)

Điển hình hóa

d)

Chắp ghép, Thay đổi kích thước số lượng

e)

Mô phỏng,

24.

6.""Là việc tạo ra công cụ lao động bắt chước cử động của bàn tay" là mô tả nội dung của phương pháp tưởng tượng nào?

a)

Liên hợp

b)

Nhấn mạnh

c)

Điển hình hóa,Thay đổi kích thước số lượng

d)

Chắp ghép

e)

Mô phỏng,

25.
  1. 6."Trẻ em làm toán bằng cách dùng tay di chuyển các que tính tương ứng với các dữ kiện của bài toán" là ví dụ của loại tư duy nào?

a)

Tư duy trừu tượng (ngôn ngữ, logic)

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trực quan hành động

26.

6."Trẻ em giải toán bằng cách dùng mắt quan sát các que tính tương ứng với các dữ kiện tương ứng với bài toán

a)

Tư duy trừu tượng (ngôn ngữ, logic)

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trực quan hành động

27.

6."Học sinh giải toán bằng cách chỉ dùng ngôn ngữ" là ví dụ của loại tư duy nào?

a)

Tư duy trừu tượng (ngôn ngữ, logic)

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trực quan hành động

28.

6."Dùng trí óc để chia đối tượng thành các bộ phận, các thành phần, thuộc tính, quan hệ khác nhau để nhận thức sâu sắc hơn" là mô tả nội dung thao tác nào của tư duy?

a)

Thao tác phân tích

b)

Thao tác so sánh

c)

Thao tác trừu tượng hóa

d)

Thao tác khái quát hóa

e)

Thao tác tổng hợp

29.

6.Chọn phát biểu KHÔNG PHẢI là bản chất của tư duy và tưởng tượng.

a)

Xuất hiện khi có dữ liệu của tình huống vấn đề rõ ràng, đầy đủ

b)

Là quá trình nhận thức đi tìm cái mới

c)

Sự phản ánh bản chất, khái quát và gián tiếp hiện thực

d)

Là quá trình nhận thức lý tính

e)

Sự phản ánh bằng ngôn ngữ

30.

6.Chọn phát biểu nói về tư duy của con người.

a)

Phản ánh các thuộc tính riêng lẻ của các sự vật và hiện tượng của thế giới vật chất.

b)

Phản ánh các sự vật và hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.

c)

Phản ánh khi có sự tác động trực tiếp của các sự vật, hiện tượng vào các cơ quan cảm giác.

d)

Phản ánh các dấu hiệu chung và bản chất những mối liên hệ và quan hệ của các sự vật và hiện tượng

31.

6."Dùng trí óc để hợp nhất các bộ phận đã được phân chia thành một chỉnh thể" là mô tả nội dung thao tác nào của tư duy?

a)

Thao tác khái quát hóa

b)

Thao tác trừu tượng hóa

c)

Thao tác so sánh

d)

Thao tác tổng hợp

e)

Thao tác phân tích

32.

6.""Dùng trí óc để gạt bỏ những thuộc tính, những quan hệ, liên hệ thứ yếu không cần thiết và giữ lại những yếu tố cần thiết." là mô tả nội dung thao tác nào của tư duy?

a)

Thao tác khái quát hóa

b)

Thao tác trừu tượng hóa

c)

Thao tác so sánh

d)

Thao tác tổng hợp

e)

Thao tác phân tích

33.

6."Dùng trí óc để hợp nhất nhiều đối tượng khác nhau thành nhóm theo những thuộc tính, những liên hệ, quan hệ chung nhất định" là mô tả nội dung thao tác nào của tư duy?

a)

Thao tác khái quát hóa

b)

Thao tác trừu tượng hóa

c)

Thao tác so sánh

d)

Thao tác tổng hợp

e)

Thao tác phân tích

34.

6.Đâu là đặc điểm của Tư duy.

a)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn.

b)

Sản phẩm tạo ra là các biểu tượng

c)

Cho phép con người tìm ra cái mới khi các dữ kiện ban đầu chưa đầy đủ, tuy tính chính xác, chặt chẽ, hợp lý của sản phẩm phản ánh chưa cao.

d)

Sản phẩm có tính chính xác, hợp lý và chặt chẽ cao.

35.

7.Chọn phương án KHÔNG PHẢI là phát biểu thuộc về trí nhớ.

a)

Biểu tượng của nó được tạo ra từ các hình ảnh thu được từ tri giác

b)

Phản ánh sự vật hiện tượng khi chúng không còn tác động trực tiếp vào các giác quan.

c)

Sản phẩm là biểu tượng, hình ảnh.

d)

Biểu tượng mang tính sáng tạo cao.

36.

7."Nhớ được kiến thức trong khi làm bài thi" là loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ vận động

b)

Trí nhớ cảm xúc

c)

Trí nhớ ngôn ngữ

d)

Trí nhớ hình ảnh

37.

7."Nhớ một phong cảnh đẹp, một mùi thơm, vị cay..." là loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ vận động

b)

Trí nhớ cảm xúc

c)

Trí nhớ ngôn ngữ

d)

Trí nhớ hình ảnh

38.

7."Sự tái mặt hay đỏ mặt khi nhớ đến một kỷ niệm cũ" là loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ vận động

b)

Trí nhớ cảm xúc

c)

Trí nhớ ngôn ngữ

d)

Trí nhớ hình ảnh

39.

7."Nhớ về các động tác của một bài thể dục" là loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ vận động

b)

Trí nhớ cảm xúc

c)

Trí nhớ ngôn ngữ

d)

Trí nhớ hình ảnh

40.

7.Trí nhớ gồm 4 loại: trí nhớ vận động; trí nhớ hình ảnh; trí nhớ cảm xúc; trí nhớ ngôn ngữ. Căn cứ của cách phân loại này gì?

a)

Căn cứ vào mục đích

b)

Căn cứ vào thời gian

c)

Căn cứ vào sản phẩm

41.

7.Trí nhớ gồm 4 loại: trí nhớ có chủ định; trí nhớ không chủ định. Căn cứ của cách phân loại này gì?

a)

Căn cứ vào mục đích

b)

Căn cứ vào thời gian

c)

Căn cứ vào sản phẩm

42.

7.Trí nhớ gồm 4 loại: trí nhớ giác quan; trí nhớ ngắn hạn; trí nhớ dài hạn. Căn cứ của cách phân loại này gì?

a)

Căn cứ vào mục đích

b)

Căn cứ vào thời gian

c)

Căn cứ vào sản phẩm

43.

7."Trong một buổi thi "Đọc thuộc lòng các bài thơ", một học sinh rất lâu không nhớ được đoạn thơ cuối cùng. Khi giáo viên nhắc cho từ đầu của đoạn thơ, em đã đọc được đoạn thơ này" là tình huống mô tả quá trình nào của trí nhớ?

a)

Tái hiện

b)

Ghi nhớ

c)

Lưu trữ

44.

7."Một học sinh trả lời câu hỏi được đưa ra từ tuần trước và đã nhớ 70% nội dung. Sau một tháng em đó chỉ nhớ được 45% nội dung" là tình huống mô tả quá trình nào của trí nhớ?

a)

Tái hiện

b)

Ghi nhớ

c)

Lưu trữ

45.

7"Lâu ngày gặp một người quen nhưng không nhớ rõ tên, sau đó thốt lên "a, cậu là… " là tình huống mô tả quá trình nào của trí nhớ?

a)

Tái hiện

b)

Ghi nhớ

c)

Lưu trữ

46.

7."Nhấn mạnh trọng tâm của văn bản, sự vật, hiện tượng trong quá trình truyền thông tin hoặc ghi nhớ" là ứng dụng quy luật nào của trí nhớ? 

a)

Quy luật xử lý thông tin

b)

Quy luật cùng hoạt động.

c)

Quy luật độc đáo

Quy luật có ý nghĩa

d)

Quy luật tạo thách thức

e)

Quy luật hoạt động có giới hạn

47.

7."Tạo điều kiện cho người nghe hoặc đa dạng hóa các hình thức xử lý thông tin trong quá trình truyền thông tin hoặc ghi nhớ" là ứng dụng quy luật nào của trí nhớ? 

a)

Quy luật xử lý thông tin

b)

Quy luật cùng hoạt động.

c)

Quy luật độc đáo

Quy luật có ý nghĩa

d)

Quy luật tạo thách thức

e)

Quy luật hoạt động có giới hạn

48.

7."Làm cho bài thuyết trình độc đáo; Đưa thêm yếu tố thú vị, cuốn hút, hấp dẫn…vào thuyết trình trong quá trình truyền thông tin hoặc ghi nhớ" là ứng dụng quy luật nào của trí nhớ? 

a)

Quy luật xử lý thông tin

b)

Quy luật cùng hoạt động.

c)

Quy luật độc đáo

d)

Quy luật tạo thách thức

Quy luật có ý nghĩa

e)

Quy luật hoạt động có giới hạn

49.

7."Đi từ những điều đã biết; Tăng cường các ví dụ; Liên hệ thực tiễn; Sử dụng ẩn dụ, kể chuyện…trong quá trình truyền thông tin hoặc ghi nhớ" là ứng dụng quy luật nào của trí nhớ? 

a)

Quy luật xử lý thông tin

b)

Quy luật cùng hoạt động.

c)

Quy luật có ý nghĩa

d)

Quy luật tạo thách thức

e)

Quy luật độc đáo

Quy luật hoạt động có giới hạn

50.

7."Tăng yếu tố âm thanh, hình ảnh; Sử dụng sơ đồ tư duy; Hướng dẫn ghi nhớ, ghi chú bằng hình ảnh...trong quá trình truyền thông tin hoặc ghi nhớ" là ứng dụng quy luật nào của trí nhớ? 

a)

Quy luật xử lý thông tin

b)

Quy luật cùng hoạt động.

c)

Quy luật có ý nghĩa

d)

Quy luật tạo thách thức

e)

Quy luật độc đáo

Quy luật hoạt động có giới hạn

51.

7.Người ta yêu cầu nhóm A ghi nhớ nội dung một bài khóa bằng cách đọc lại lần lượt 4 lần, còn nhóm B đọc lại 2 lần và nhớ lại 2 lần. Kết quả là, sự đầy đủ và bền vững của việc ghi nhớ ở hai nhóm là không giống nhau. Hãy chỉ ra nhóm có sự ghi nhớ đầy đủ và bền vững hơn.

a)

Nhóm B

b)

Nhóm A

52.

7.Những liệt kê dưới đây là đặc điểm trí nhớ con người và trí nhớ máy. Hãy chọn đặc điểm KHÔNG PHẢI của trí nhớ con người

a)

Ghi nhớ thông tin được tiêu chuẩn hóa chặt chẽ.

b)

Toàn bộ khối lượng thông tin trong tài liệu không khi nào được ghi nhớ một cách nguyên vẹn.

c)

Các quá trình tri giác, gìn giữ, xử lý mang tính chọn lọc

d)

Các quá trình tri giác, gìn giữ, xử lý thông tin được thực hiện những biến đổi hóa-điện trong các hợp chất protêin.

53.

7."Thầy giáo đang giảng về con sông Mixixipi ở Mĩ, chiều dài, bề rộng, lưu lượng nước, giá trị kinh tế, v.v... của nó. Học sinh ngồi nghe giảng và hình thành trong đầu những biểu tượng tương ứng". Những biểu tượng được hình thành trong đầu học sinh là sản phẩm của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tri giác

b)

Trí nhớ

c)

Tưởng tượng

54.

7."Trên số báo tường kỉ niệm trận Đống Đa, người ta thấy hình ảnh vua Quang Trung được học sinh mô tả rất độc đáo, hiện đại". Biểu tượng được diễn tả trên số báo tường là sản phẩm của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tri giác

b)

Trí nhớ

c)

Tưởng tượng

55.

7."Sau khi tổ chức cho học sinh đi tham quan công trình thuỷ điện Sông Đà, các anh chị phụ trách quyết định cho các em làm một số báo tường về công trình thế kỉ này. Các biểu tượng về công trình này đã được các em diễn tả bằng các bút kí, bài thơ hay tranh vẽ khá sinh động". Những biểu tượng được diễn tả bằng các bút kí, bài thơ hay tranh vẽ là sản phẩm của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tri giác

b)

Trí nhớ

c)

Tưởng tượng

56.

7.Ở một thực nghiệm, người ta yêu cầu hai nhóm học sinh cùng đọc để nhớ một đoạn tài liệu học tập. Nhóm A được lưu ý: đọc lần lượt một số lần cho đến thuộc. Nhóm thứ hai được lưu ý: lập dàn ý để nhớ đoạn tài liệu học tập đó. Cách ghi nhớ nào được yêu cầu đối với nhóm A?

a)

Ghi nhớ có chủ định-dạng hiểu tài liệu

b)

Ghi nhớ có chủ định-dạng không hiểu tài liệu

c)

Ghi nhớ không chủ định

57.

7.Trong một thực nghiệm, người ta đã đọc cùng một mẩu chuyện như nhau cho hai nhóm học sinh. Nhóm A được giao nhiệm vụ: hãy kể tóm tắt mẩu chuyện theo cách hiểu của mình. Nhóm B không được giao nhiệm vụ đặc biệt nào cả. Cách ghi nhớ nào được yêu cầu đối với nhóm A?

a)

Ghi nhớ có chủ định-dạng hiểu tài liệu

b)

Ghi nhớ có chủ định-dạng không hiểu tài liệu

c)

Ghi nhớ không chủ định

58.

7.Chọn định nghĩa đúng nhất về trí nhớ

a)

Là trạng thái tâm lý phản ánh những kinh nghiệm đã qua dưới dạng biểu tượng

b)

Là thuộc tính tâm lý phản ánh những kinh nghiệm đã qua dưới dạng biểu tượng

c)

Là quá trình tâm lý phản ánh những kinh nghiệm đã qua dưới dạng biểu tượng

d)

Là quá trình đưa thông tin vào não, lưu trữ trong bộ nhớ giác quan, bộ nhớ ngắn hạn

59.

7.Những liệt kê dưới đây là đặc điểm trí nhớ con người và trí nhớ máy. Hãy chọn đặc điểm KHÔNG PHẢI của trí nhớ con người

a)

Toàn bộ khối lượng thông tin trong tài liệu không khi nào được ghi nhớ một cách nguyên vẹn.

b)

Các quá trình tri giác, gìn giữ, xử lý thông tin được thực hiện những biến đổi hóa-điện trong các hợp chất protêin.

c)

Toàn bộ khối lượng tài liệu có thể được ghi nhớ nguyên vẹn

d)

Các quá trình tri giác, gìn giữ, xử lý mang tính chọn lọc

60.

7.Chọn phương án KHÔNG PHẢI là phát biểu thuộc về trí nhớ.

a)

Sản phẩm là biểu tượng, hình ảnh.

b)

Biểu tượng của nó được tạo ra từ các hình ảnh thu được từ tri giác

c)

Sản phẩm là "biểu tượng của biểu tượng"

d)

Các quá trình tri giác, gìn giữ, xử lý thông tin được thực hiện nhờ những biến đổi hóa-lý trong các hợp chất prôtêin

61.

8.Khi sự vật, hiện tượng tác động làm thỏa mãn nhu cầu thì chủ thể sẽ nảy sinh cảm xúc nào?

a)

Ngạc nhiên

b)

Buồn bã

c)

Vui vẻ

d)

Tức giận

e)

Ghê tởm

Sợ hãi

62.

8.Khi sự vật, hiện tượng gây nên ở chủ thể ấn tượng và khoái cảm nhiều hơn so với tưởng tượng ban đầu thì chủ thể sẽ nảy sinh cảm xúc nào?

a)

Ngạc nhiên

b)

Buồn bã

c)

Vui vẻ

d)

Tức giận

e)

Ghê tởm

Sợ hãi

63.

8.Khi một sự vật hiện tượng tác động vào gây nên ấn tượng xấu, làm cơ thể khó chịu và muốn rời khỏi. Đây là cảm xúc gì?

a)

Ngạc nhiên

b)

Buồn bã

c)

Vui vẻ

d)

Tức giận

Sợ hãi

e)

Ghê tởm

64.

8.Khi bản thân hoặc người thân bị xâm hại về thể chất hoặc tinh thần thì chủ thể sẽ nảy sinh cảm xúc gì?

a)

Ngạc nhiên

b)

Buồn bã

c)

Vui vẻ

d)

Tức giận

e)

Ghê tởm

Sợ hãi

65.

8.Khi bản thân hoặc người thân phải đối diện với nguy hiểm sẽ nảy sinh ở chủ thể cảm xúc nào?

a)

Ngạc nhiên

b)

Buồn bã

c)

Vui vẻ

d)

Tức giận

Ghê tởm

e)

Sợ hãi

66.

8.Khi sự vật, hiện tượng tác động không làm chúng ta thỏa mãn nhu cầu thì cảm xúc nào sẽ nảy sinh?

a)

Ngạc nhiên

b)

Buồn bã

c)

Vui vẻ

d)

Tức giận

Ghê tởm

e)

Sợ hãi

67.

8."Một cá nhân luôn nhận ra được cảm xúc vui khi có sự kiện vui, cảm xúc đau khổ khi có sự kiện làm cho mình có cảm giác buồn, tổn thất..." là ví dụ năng lực bộ phận nào của năng lực quản lý cảm xúc

a)

Năng lực nhận biết cảm xúc bản thân

b)

Năng lực làm chủ cảm xúc bản thân

c)

Năng lực nhận biết cảm xúc người khác

d)

Năng lực làm chủ các mối quan hệ xã hội

68.

8."Khả năng thiết lập, duy trì các mối quan hệ xã hội lành mạnh, bền vững" là mô tả năng lực bộ phận nào của năng lực quản lý cảm xúc

a)

Năng lực nhận biết cảm xúc bản thân

b)

Năng lực làm chủ cảm xúc bản thân

c)

Năng lực nhận biết cảm xúc người khác

d)

Năng lực làm chủ các mối quan hệ xã hội

69.

8.Khi một sự vật hiện tượng tác động vào cơ thể làm nảy sinh ở cơ thể 04 biểu hiện. Hãy chọn biểu hiện của nhận thức.

a)

Hành vi (cười, khóc, la hét…)

b)

Phản ứng sinh lý (tim đập, hơi thở..)

c)

Cảm nhận về sự vật hiện tượng

d)

Rung động về sự vật hiện tượng

70.

8.Khi một sự vật hiện tượng tác động vào cơ thể làm nảy sinh ở cơ thể 04 biểu hiện. Hãy chọn biểu hiện của cảm xúc.

a)

Hành vi (cười, khóc, la hét…)

b)

Phản ứng sinh lý (tim đập, hơi thở..)

c)

Cảm nhận về sự vật hiện tượng

d)

Rung động về sự vật hiện tượng

71.

8."Sự xuất hiện hoặc suy yếu của một tình cảm này có thể làm giảm hoặc tăng của một tình cảm khác" là mô tả quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật hình thành

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật lây lan

d)

Quy luật di chuyển

Quy luật thích ứng

e)

Quy luật cảm ứng

72.

8."Một tình cảm lặp đi lặp lại nhiều lần một cách đơn điệu sẽ bị suy yếu" là mô tả quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật hình thành

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật lây lan

d)

Quy luật thích ứng

e)

Quy luật cảm ứng

Quy luật di chuyển

73.

8."Là quá trình động hình hóa, khái quát hóa các cảm xúc cùng loại" là mô tả quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật hình thành

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật lây lan

d)

Quy luật thích ứng

e)

Quy luật cảm ứng

Quy luật di chuyển

74.

8."Một cá nhân thường xuyên dồn nén, trì hoãn những cảm xúc tích cực/tiêu cực như: giữ ở trong lòng, nén  nhịn không bộc lộ ra ngoài bằng thái độ hay hành vi..." là ví dụ năng lực bộ phận nào của năng lực quản lý cảm xúc

a)

Năng lực nhận biết cảm xúc người khác

b)

Năng lực nhận biết cảm xúc bản thân

c)

Năng lực làm chủ các mối quan hệ xã hội

d)

Năng lực làm chủ cảm xúc bản thân

75.

8."Khả năng điểu khiển, điều chỉnh hành vi căn cứ trên sự thấu hiểu cảm xúc bản thân" là mô tả năng lực bộ phận nào của năng lực quản lý cảm xúc

a)

Năng lực nhận biết cảm xúc người khác

b)

Năng lực nhận biết cảm xúc bản thân

c)

Năng lực làm chủ các mối quan hệ xã hội

d)

Năng lực làm chủ cảm xúc bản thân

76.

8."Khả năng theo dõi, gọi tên, phân biệt cảm xúc của người khác" là mô tả năng lực bộ phận nào của năng lực quản lý cảm xúc?

a)

Năng lực nhận biết cảm xúc người khác

b)

Năng lực nhận biết cảm xúc bản thân

c)

Năng lực làm chủ các mối quan hệ xã hội

d)

Năng lực làm chủ cảm xúc bản thân

77.

8."Khả năng theo dõi, gọi tên, phân biệt cảm xúc của chính bản thân mình" là mô tả năng lực bộ phận nào của năng lực quản lý cảm xúc?

a)

Năng lực nhận biết cảm xúc người khác

b)

Năng lực nhận biết cảm xúc bản thân

c)

Năng lực làm chủ các mối quan hệ xã hội

d)

Năng lực làm chủ cảm xúc bản thân

78.
  1. 8. Là thái độ ổn định của con người đối với sự vật hiện tượng, có liên quan đến nhu cầu, động cơ của họ " là mô tả mức độ nào của cảm xúc?

a)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác

b)

Tình cảm

c)

Cảm xúc

d)

Xúc động

79.
  1. 8."Rung động có cường độ mạnh, thời gian ngắn, có khi không làm chủ được bản thân" là mô tả mức độ nào của cảm xúc?

a)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác

b)

Tình cảm

c)

Cảm xúc

d)

Xúc động

80.

9.Cá nhân có ưu điểm, hạn chế cũng như khuyến nghị chọn nghề và thực hiện nghề: "Ưu điểm: Mạnh mẽ; nhiệt tình; táo bạo. Phù hợp những nghề liên quan đến: thử thách giai đoạn đầu; phong trào. Hạn chế: Hấp tấp; vội vàng; nóng nảy; nhanh quên. Tránh những nghề liên quan đến: tổ chức; nhân sự; ngoại giao" Cá nhân đó thuộc kiểu người nào?

a)

Kiểu Phơ-lê (màu Xanh-Bình thản)

b)

Kiểu Mê-lăng (màu Tím-Ưu tư)

c)

Kiểu Xăng-ganh (màu Vàng-Hăng hái)

d)

Kiểu Cô-lê (màu Đỏ-Nóng nảy)

81.

9.Cá nhân có tổ hợp các thuộc tính, đặc điểm: "Hòa đồng; Cởi mở; Nói nhiều; Lạc quan; Dễ tính; Sống động; Vô tư; Lãnh đạo.." thuộc kiểu người nào?

a)

Kiểu Phơ-lê (màu Xanh-Bình thản)

b)

Kiểu Mê-lăng (màu Tím-Ưu tư)

c)

Kiểu Xăng-ganh (màu Vàng-Hăng hái)

d)

Kiểu Cô-lê (màu Đỏ-Nóng nảy)

82.

9.Cá nhân có tổ hợp các thuộc tính, đặc điểm: "Năng động; Lạc quan; Bốc đồng; Dễ thay đổi; Dễ kích động; Hung hăng; Bồn chồn; Nhạy cảm.." thuộc kiểu người nào?

a)

Kiểu Phơ-lê (màu Xanh-Bình thản)

b)

Kiểu Mê-lăng (màu Tím-Ưu tư)

c)

Kiểu Xăng-ganh (màu Vàng-Hăng hái)

d)

Kiểu Cô-lê (màu Đỏ-Nóng nảy)

83.

9.Cá nhân có tổ hợp các thuộc tính, đặc điểm: "Bình tĩnh; Ổn định; Đáng tin cậy; Kiểm soát; Trầm tĩnh; Chín chắn; Cẩn thận; Bị động.." thuộc kiểu người nào?

a)

Kiểu Phơ-lê (màu Xanh-Bình thản)

b)

Kiểu Mê-lăng (màu Tím-Ưu tư)

c)

Kiểu Xăng-ganh (màu Vàng-Hăng hái)

d)

Kiểu Cô-lê (màu Đỏ-Nóng nảy)

84.

9.Cá nhân có tổ hợp các thuộc tính, đặc điểm: "Hay buồn; Lo lắng; Cứng rắn; Điềm tĩnh; Bi quan; Lãnh đạm; Tách biệt; Trầm lặng.." thuộc kiểu người nào?

a)

Kiểu Phơ-lê (màu Xanh-Bình thản)

b)

Kiểu Mê-lăng (màu Tím-Ưu tư)

c)

Kiểu Xăng-ganh (màu Vàng-Hăng hái)

d)

Kiểu Cô-lê (màu Đỏ-Nóng nảy)

85.

9.Cá nhân có ưu điểm, hạn chế cũng như khuyến nghị chọn nghề và thực hiện nghề: "Ưu điểm: Dễ tiếp xúc; năng động; nhiều sáng kiến. Phù hợp những nghề liên quan đến: sự đổi mới, sáng tạo; đối ngoại. Hạn chế: Thay đổi nhanh; Nhận thức không sâu sắc. Tránh những nghề liên quan đến: sự kiên trì, nhẫn nại, sự tỉ mỉ, kỷ luật" Cá nhân đó thuộc kiểu người nào?

a)

Kiểu Phơ-lê (màu Xanh-Bình thản)

b)

Kiểu Mê-lăng (màu Tím-Ưu tư)

c)

Kiểu Xăng-ganh (màu Vàng-Hăng hái)

d)

Kiểu Cô-lê (màu Đỏ-Nóng nảy)

86.

9.Cá nhân có ưu điểm, hạn chế cũng như khuyến nghị chọn nghề và thực hiện nghề: "Ưu điểm: Ít bị kích động; nguyên tắc; sâu sắc. Phù hợp những nghề liên quan đến: kiên trì; nhân sự, tổ chức; chính sách. Hạn chế: Ít sáng kiến; bảo thủ; hơi chậm; thích nghi kém. Tránh những nghề liên quan đến: chủ động; sáng tạo; đối ngoại" Cá nhân đó thuộc kiểu người nào?

a)

Kiểu Phơ-lê (màu Xanh-Bình thản)

b)

Kiểu Mê-lăng (màu Tím-Ưu tư)

c)

Kiểu Xăng-ganh (màu Vàng-Hăng hái)

d)

Kiểu Cô-lê (màu Đỏ-Nóng nảy)

87.

9.Cá nhân có ưu điểm, hạn chế cũng như khuyến nghị chọn nghề và thực hiện nghề: "Ưu điểm: Trách nhiệm; kiên trì; nhẹ nhàng; đồng cảm. Phù hợp những nghề liên quan đến: kiên trì; ổn định; kỷ luật. Hạn chế: Rụt rè; tự ti; thụ động; ngại giao tiếp; thích nghi kém. Tránh những nghề liên quan đến: nhân sự; sáng tạo; mạo hiểm; chủ động" Cá nhân đó thuộc kiểu người nào?

a)

Kiểu Phơ-lê (màu Xanh-Bình thản)

b)

Kiểu Mê-lăng (màu Tím-Ưu tư)

c)

Kiểu Xăng-ganh (màu Vàng-Hăng hái)

d)

Kiểu Cô-lê (màu Đỏ-Nóng nảy)

88.

9.Chọn phát biểu đúng nhất về khái niệm Nhân cách.

a)

Là tổ hợp các trạng thái tâm lý quy định hành vi và giá trị của mỗi cá nhân

b)

Là các trạng thái tâm lý quy định hành vi xã hội và giá trị xã hội của mỗi cá nhân

c)

Là tổ hợp các thuộc tính tâm lý quy định hành vi xã hội và giá trị xã hội của mỗi cá nhân

d)

Là tổ hợp các thuộc tính tâm lý quy định hành vi và giá trị của mỗi cá nhân

89.

9.Có những quan điểm khác nhau về mối tương quan giữa cái sinh vật và cái xã hội trong cấu trúc của nhân cách. Hãy chọn quan điểm đúng

a)

Nhân cách là một hiện tượng phát triển về mặt xã hội của con người, quá trình hình thành và phát triển phức tạp của nhân cách do sự thống nhất giữa cái sinh vật và cái xã hội quy định.

b)

Nhân cách được hình thành bởi xã hội, còn những đặc điểm sinh học của con người thì không có ảnh hưởng quan trọng đến quá trình đó.

c)

Nhân cách do những nhân tố di truyền, sinh vật quyết định; không xã hội nào có thể làm thay đổi cái mà tự nhiên đã đặt sẵn trong con người.