wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kế toán tổ chức tài chính

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cuối kỳ kế toán tổ chức tài chính dùng tài khoản kế toán nào sau đây để xác định kết quả hoạt động?

a)

Tài khoản Doanh thu hoạt động.

b)

Tài khoản Doanh thu hoạt động tài chính;

c)

Tài khoản Xác định kết quả hoạt động;

d)

Tài khoản Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.

2.

Khi tổ chức bộ máy kế toán cho tổ chức tài chính không cần phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Đáp ứng yêu cầu quản lý;

b)

Phù hợp quy mô hoạt động

c)

Tiết kiệm chi phí;

d)

Nguyên tắc đối xứng.

3.

Kế toán tổ chức tài chính sử dụng Tài khoản kế toán nào sau đây để ghi nhận kết quả hoạt động kinh doanh (Khoản lãi hoặc lỗ) của kỳ kinh doanh?

a)

Tài khoản Doanh thu hoạt động

b)

Tài khoản Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.

c)

Tài khoản Chi phí hoạt động

d)

Tài khoản Thu nhập khác

4.

Nguyên tắc kế toán thận trọng áp dụng chủ yếu cho nội dung kế toán nào sau đây?

a)

Lập các ước tính kế toán

b)

Kế toán vốn bằng tiền

c)

Kế toán vốn chủ sở hữu

d)

Kế toán thuế giá trị gia tăng

5.

Khi khách hàng vay không trả được nợ đến hạn theo hợp đồng tín dụng, kế toán tổ chức tài chính cần phải xử lý khoản nợ gốc vay như thế nào?

a)

Kế toán không phải xử lý khoản nợ gốc vay.

b)

Kế toán thực hiện xóa khoản nợ vay và theo dõi trên tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán (Báo cáo tình hình tài chính).

c)

Kế toán phải chuyển khoản nợ gốc vay trong hạn thành nợ quá hạn;

d)

Kế toán ghi nhận ngay một khoản chi phí đúng bằng nợ gốc vay quá hạn.

6.

Kế toán của tổ chức tài chính ghi nhận lãi vay phát sinh trong kỳ vào tài khoản nào sau đây?

a)

Chi phí tài chính

b)

Doanh thu hoạt động

c)

Chi phí hoạt động

d)

Doanh thu tài chính

7.

Khoản dự phòng rủi ro cho vay của Tổ chức tài chính được ghi nhận vào tài khoản nào sau đây?

a)

Tài khoản Chênh lệch đánh giá lại tài sản;

b)

Tài khoản dự phòng tổn thất tài sản;

c)

Tài khoản Phải trả hoạt động;

d)

Tài khoản Doanh thu hoạt động.

8.

Trước khi dùng chứng từ kế

4 lines
9.

Nội dung nào sau đây không phải nội dung yêu cầu hệ thống hóa và xử lý thông tin kế toán?

a)

Đầy đủ, kịp thời đáp ứng yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính

b)

Đảm bảo tuân thủ các chính sách, nguyên tắc, phương pháp và quy định của Luật kế toán

c)

Lập kế hoạch tài chính năm.

d)

Xây dựng hệ thống tài khoản kế toán phù hợp với yêu cầu phản ánh thông tin kế toán của tổ chức tài chính

10.

Thực hiện công tác kế toán tài chính của tổ chức tài chính là nhiệm vụ của bộ phận nào sau đây?

a)

Nhiều phòng (Ban) của tổ chức tài chính cùng thực hiện

b)

Phòng (Ban) kế toán chỉ chịu trách nhiệm tổng hợp thông tin

c)

Phòng khách hàng

d)

Phòng (Ban) kế toán

11.

Nội dung nào sau đây không phải nhiệm vụ phần hành kế toán chi phí của các tổ chức tài chính?

a)

Lựa chọn các tài khoản kế toán áp dụng cho công việc kế toán của TCTC

b)

Theo dõi, phân loại, mở chi tiết các tài khoản chi phí

c)

Dự toán chi phí và kiểm soát chi phí các hoạt động trong TCTC

d)

Phản ánh đầy đủ các khoản chi phí của TCTC trong kỳ

12.

Khi tổ chức hệ thống sổ kế toán tổ chức tài chính không cần căn cứ vào nội dung nào sau đây?

a)

Đặc điểm hoạt động

b)

Đặc điểm khách hàng vay

c)

Nhu cầu sử dụng thông tin và cơ sở vật chất

d)

Yêu cầu quản lý

13.

Theo quy định hiện hành, các tài khoản kế toán dùng để lập báo cáo kết quả hoạt động của tổ chức tài chính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có số dư bên Nợ

b)

Có số dư bên Có

c)

Không có số dư cuối kỳ

d)

Có thể có số dư bên Nợ hoặc số dư bên Có

14.

ùng để lập báo cáo kết quả hoạt động của tổ chức tài chính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có số dư bên Nợ

b)

Có số dư bên Có

c)

Không có số dư cuối kỳ

d)

Có thể có số dư bên Nợ hoặc số dư bên Có

15.

Khi xây dựng hệ thống sổ kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính không phải căn cứ vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Đặc điểm hoạt động

b)

Yêu cầu quản lý

c)

Nhu cầu sử dụng thông tin

d)

Năng lực của đội ngũ lãnh đạo của tổ chức tài chính.

16.

Hệ thống sổ kế toán của tổ chức tài chính bao gồm những loại sổ nào sau đây?

a)

Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết

b)

Sổ Cái tài khoản và Sổ Nhật ký chung

c)

Sổ Nhật ký - Sổ cái

d)

Sổ doanh thu.

17.

Tổ chức tài chính không được cho vay theo hình thức nào sau đây?

a)

Cho vay trực tiếp

b)

Cho vay theo hình thức thuê tài sản

c)

Cho vay hợp vốn

d)

Cho vay ủy thác

18.

Kế toán cho vay của Tổ chức tài chính có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giám sát chặt chẽ tình hình cho vay, thu hồi nợ vay

b)

Thu thập, xử lý các thông tin về huy động vốn

c)

Tính và trả lãi cho khách hàng theo đúng quy định

d)

Theo dõi, phân loại các chi phí hoạt động tài chính

19.

Kế toán cho vay sử dụng những chứng từ nào sau đây để ghi sổ kế toán?

a)

Ủy nhiệm chi, Phiếu chi tiền

b)

Ủy nhiệm chi; Phiếu chi tiền; Giấy lĩnh tiền mặt

c)

Ủy nhiệm chi; Giấy lĩnh tiền mặt

d)

Ủy nhiệm chi; Phiếu chi tiền; Giấy lĩnh tiền mặt; Séc

20.

Bên Nợ của Tài khoản cho vay không phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Tiền gốc cho vay phát sinh trong kỳ

b)

Số dư nợ gốc cho vay đầu kỳ

c)

Số dư nợ gốc cho vay cuối kỳ

d)

Số tiền lãi cho vay nhận trong kỳ

21.

Bên Có của Tài khoản cho vay phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Lãi tiền cho vay đã thu được trong kỳ

b)

Số nợ gốc cho vay chưa thu hồi

c)

Số nợ gốc cho vay đã thu hồi được trong kỳ

d)

Số tiền cho vay phát sinh trong kỳ

22.

Trường hợp Quỹ cho khách hàng vay nhận lãi sau, định kỳ tính lãi cho vay, kế toán ghi nhận vào tài khoản kế toán nào sau đây?

(a)  

23.

Trường hợp Quỹ cho khách hàng vay nhận lãi sau, định kỳ tính lãi cho vay, kế toán ghi nhận vào tài khoản kế toán nào sau đây?

a)

Bên Có TK Phải trả hoạt động

b)

Bên Có TK Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Bên Có TK Doanh thu hoạt động

d)

Bên Có TK Phải thu hoạt động

24.

Trường hợp Tổ chức tài chính cho vay trực tiếp nhận lãi trước, số lãi nhận trước khi cho vay ghi nhận vào tài khoản kế toán nào sau đây?

a)

Bên Có TK Phải trả hoạt động

b)

Bên Có TK Phải thu hoạt động

c)

Bên Có TK Phải thu khác

d)

Bên Có TK Phải trả khác

25.

Định kỳ nhận lãi khoản cho vay trực tiếp nhận lãi định kỳ, kế toán tổ chức tài chính ghi nhận vào tài khoản kế toán nào sau đây?

a)

Bên Nợ TK Doanh thu hoạt động

b)

Bên Có TK Doanh thu hoạt động

c)

Bên Có TK Doanh thu hoạt động tài chính

d)

Bên Nợ TK Phải thu khác

26.

Khi khoản nợ gốc trở thành nợ quá hạn, xử lý khoản nợ lãi phải thu của khoản vay này ghi nhận vào tài khoản kế toán nào sau đây?

a)

Bên Nợ TK Phải thu hoạt động

b)

Bên Nợ TK Phải thu khác

c)

Bên Có TK Cho vay

d)

Bên Nợ TK Chi phí hoạt động và Bên Nợ TK Doanh thu hoạt động

27.

Khi trích lập dự phòng rủi ro cho vay, kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK Dự phòng tổn thất tài sản/Có TK Chi phí hoạt động

b)

Nợ TK Chi phí hoạt động/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản

c)

Nợ TK Chi phí tài chính/Có TK Dự phòng tổn thất tài sản

d)

Nợ TK Dự phòng tổn thất tài sản/Có TK Chi phí tài chính

28.

Khi Tổ chức tài chính chuyển khoản thực hiện hợp đồng ủy thác cho vay thành công, kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK Tiền gửi/Có TK Phải trả hoạt động ủy thác

b)

Nợ TK Phải thu hoạt động ủy thác, hợp vốn/Có TK Tiền gửi

c)

Nợ TK Tiền gửi/Có TK Phải thu hoạt động

d)

Nợ TK Tiền gửi/Có TK Phải thu khác

29.

Báo cáo Tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) của Tổ chức tài chính không gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Nợ phải trả

d)

Doanh thu

30.

Báo cáo Tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) của Tổ chức tài chính không gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Nợ phải trả

d)

Doanh thu

31.

Yếu tố nào không liên quan đến đánh giá tình hình và kết quả kinh doanh của tổ chức tài chính?

a)

Doanh thu

b)

Nguyên giá TSCĐ

c)

Thu nhập khác

d)

Chi phí

32.

Nội dung nào sau đây không được phản ánh trên Báo cáo tài chính của tổ chức tài chính?

a)

Cho vay.

b)

Các khoản tương đương tiền

c)

Chi phí hoạt động

d)

Thặng dư vốn cổ phần

33.

Đối tượng nào sau đây không sử dụng thông tin trình bày tại Báo cáo tài chính của Tổ chức tài chính?

a)

Các nhà đầu tư vốn

b)

Các khách hàng vay vốn của TCTC

c)

Các cơ quan chức năng của Nhà nước

d)

Các nhà quản lý tổ chức tài chính

34.

Nội dung nào sau đây là mục đích của Báo cáo tài chính?

a)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền

b)

Cung cấp thông tin về thực hiện kế hoạch kinh doanh

c)

Cung cấp thông tin về đào tạo nhân viên kế toán trong kỳ.

d)

Cung cấp thông tin về tình hình đấu thầu xây dựng cơ bản

35.

Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) không cung cấp thông tin nào sau đây?

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Chi phí hoạt động

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

36.

Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính năm của TCTC không căn cứ trên cơ sở quy định nào sau đây?

a)

Chuẩn mực kế toán

b)

Chế độ kế toán

c)

Chính sách kế toán

d)

Luật đấu thầu

37.

Trường hợp nào sau đây cho phép đánh giá các thông tin của Báo cáo tài chính đáng tin cậy?

a)

Báo cáo tài chính trình bày theo ý chí chủ quan của kế toán trưởng

b)

Báo cáo tài chính trình bày tuân thủ đầy đủ các nguyên tắc của Chuẩn mực kế toán.

c)

Báo cáo tài chính không trình bày đầy đủ trên mọi khía cạnh trong yếu

d)

Không tuân thủ nguyên tắc thận trọng

38.

Báo cáo tình hình tài chính không phản ánh thông tin nào sau đây của tổ chức tài chính?

4 lines
39.

Báo cáo tình hình tài chính không phản ánh thông tin nào sau đây của tổ chức tài chính?

a)

Phản ánh toàn bộ tài sản hiện có

b)

Phản ánh Nợ phải trả

c)

Phản ánh Vốn chủ sỡ hữu

d)

Doanh thu hoạt động tài chính.

40.

Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) năm phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó tại thời điểm nào trong năm?

a)

Ngày giữa niên độ kế toán.

b)

Ngày cuối cùng của năm tài chính

c)

Ngày cuối cùng của một tháng

d)

Ngày cuối cùng của một quý

41.

Nội dung nào sau đây không phải nội dung của Luồng tiền hoạt động tài chính của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

Tiền thu từ đi vay

b)

Tiền trả nợ gốc vay

c)

Tiền lãi vay đã trả

d)

Lợi nhuận đã trả cho chủ sỡ hữu

42.

Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) năm được lập từ nguồn số liệu nào sau đây?

a)

Báo cáo vay kỳ trước/năm trước

b)

Số dư cuối kỳ của các tài khoản trên Sổ Cái tài khoản năm hiện tại

c)

Bảng cân đối tài khoản

d)

Báo cáo tình hình tài chính của kỳ trướcliền kề; Sổ Cái các tài khoản của kỳ lập báo cáo tài chính

43.

Khi xác định số lãi phải trả cho Ông B hàng tháng, kế toán ghi sổ kế toán như thế nào?

a)

Nợ TK Phải trả hoạt động: 500.000đ Có TK Chi phí hoạt động: 500.000đ

b)

Nợ TK Chi phí tài chính: 500.000đ Có TK Phải trả hoạt động: 500.000đ

c)

Nợ TK Chi phí hoạt động: 500.000đ Có TK Phải trả hoạt động: 500.000đ

d)

Nợ TK Chi phí hoạt động: 1.500.000đ Có TK Phải trả hoạt động 1.500.000đ

44.

Ngày 2/8/202N, chuyển khoản thanh

4 lines
45.

Ngày 2/8/202N, chuyển khoản thanh toán tiền lãi huy động vốn cho Ông B (Đã nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng VCB) số tiền 500.000đ, kế toán của Tổ chức tài chính ghi sổ như thế nào?

a)

Nợ TK Phải trả hoạt động: 500.000đ Có TK Tiền mặt: 500.000đ

b)

Nợ TK Phải trả hoạt động: 500.000đ Có TK Tiền gửi: 500.000đ

c)

Nợ TK Phải thu hoạt động: 500.000đ Có TK Tiền gửi: 500.000đ

d)

Nợ TK Phải trả, phải nộp khác: 5Có TK Tiền gửi: 500.000đ

46.

Ngày 1/7/202N, đã hoàn thành thủ tục vay vốn của ngân hàng Vietinbank, tiền đã về tài khoản của Tổ chức tài chính P là 200.000.000đ (Đã nhận được Giấy báo Có của ngân hàng), thời hạn vay là 6 tháng, lãi suất 12%/năm. Kế toán ghi sổ nghiệp vụ vay tiền như thế nào?

a)

Nợ TK Tiền gửi: 200.000.000đ Có TK Vay các tổ chức tín dụng: 200.000.00

b)

Nợ TK Tiền gửi: 200.000.000đ Có TK Phải trả hoạt động: 200.000.000đ

c)

Nợ TK Tiền gửi: 200.000.000đ Có TK Phải trả khác: 200.000.000đ

d)

Nợ TK Vay các tổ chức tín dụng: 200.000.000đ Có TK Tiền gửi: 200.000.000đ

47.

Định kỳ, khi tính lãi tiền vay phải trả cho ngân hàng Vietinbank 2.000.000đ, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

Nợ TK Chi phí tài chính: 2.000.000đ Có TK Phải trả khác: 2.000.000đ

b)

Nợ TK Chi phí hoạt động: 2.000.000đ Có TK Phải trả hoạt động: 2.000.000đ

c)

Nợ TK Chi phí hoạt động: 2.000.000đ Có TK Vay các tổ chức tín dụng: 2.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí tài chính: 2.000.000đ Có TK Vay các tổ

48.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa kinh tế phần Tài sản của Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) các TCTC?

a)

Số liệu các chỉ tiêu trong phần "Tài sản" thể hiện các loại TS cụ thể mà TCTC đang có quyền quản lý;

b)

Số liệu các chỉ tiêu trong phần "Tài sản" thể hiện các loại TS cụ thể mà TCTC có trách nhiệm sử dụng trong hoạt động kinh doanh;

c)

Số liệu các chỉ tiêu trong phần "Tài sản" thể hiện các loại TS mà TCTC có quyền quản lý, sử dụng các loại nguồn vốn của TCTC;

d)

Số liệu các chỉ tiêu trong phần "Tài sản" thể hiện giá trị của các các loại TS của TCTC hiện có đến thời điểm lập BCTC.

49.

Kế toán TCTC căn cứ vào nguồn số liệu nào để trình bày cột số cuối năm chỉ tiêu Dự phòng rủi ro cho vay ở phần Tài sản của Báo cáo tình hình tài chính năm?

a)

Tổng số phát sinh bên Nợ Tài khoản Dự phòng tổn thất tài sản;

b)

Tổng số phát sinh bên Nợ Tài khoản Dự phòng tổn thất tài sản;

c)

Số dư bên Có Tài khoản Dự phòng tổn thất tài sản;

d)

Số dư bên Nợ Tài khoản Dự phòng tổn thất tài sản

50.

Số dư Có của TK Dự phòng tổn thất tài sản được trình bày ở nội dung nào của Báo cáo tình hình tài chính?

a)

Nợ phải trả;

b)

Vốn chủ sỡ hữu;

c)

Nợ phải trả dài hạn.

d)

Tài sản trình bày bằng số âm

51.

Tiền lãi vay đã trả được trình bày dòng tiền nào tại Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của TCTC?

a)

Luồng tiền từ hoạt động nghiệp vụ;

b)

Luồng tiền từ hoạt động đầu tư;

c)

Luồng tiền từ hoạt động tài chính

d)

Tiền trả nợ gốc vay.

52.

Lợi nhuận đã trả cho chủ sỡ hữu được trình bày dòng tiền nào tại Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của TCTC?

a)

Luồng tiền từ hoạt động nghiệp vụ;

b)

Luồng tiền từ hoạt động đầu tư;

c)

Luồng tiền từ hoạt động tài chính

d)

Tiền chi mua các công cụ nợ của đơn vị khác.

53.

Căn cứ vào cơ sở số liệu nào

4 lines
54.

tiền tệ của TCTC?

a)

Luồng tiền từ hoạt động nghiệp vụ;

b)

Luồng tiền từ hoạt động đầu tư;

c)

Luồng tiền từ hoạt động tài chính

d)

Tiền chi mua các công cụ nợ của đơn vị khác.

55.

Căn cứ vào cơ sở số liệu nào để lập các chỉ tiêu Doanh thu và Thu nhập khác tại cột năm nay Báo cáo KQHĐ của các TCTC?

a)

Số phát sinh bên Nợ các TK Doanh thu và thu nhập khác (TK loại 5, 7);

b)

Số phát sinh lũy kế bên Nợ các TK DT và thu nhập khác (TK loại 5, 7)

c)

Số phát sinh bên Có các TK Doanh thu và thu nhập khác (TK loại 5, 7);

d)

Số phát sinh lũy kế bên Có các TK Doanh thu và thu nhập khác (TK loại 5, 7) sau khi khấu trừ các khoản thuế gián thu

56.

Chỉ tiêu nào sau đây không phải chỉ tiêu trình bày tại Báo cáo kết quả hoạt động của TCTC?

a)

Doanh thu hoạt động;

b)

Doanh thu hoạt động tài chính;

c)

Giá vốn hàng bán;

d)

Chi phí tài chính

57.

Chỉ tiêu Doanh thu thuần (Mã số 10) trình bày tại BCKQHĐ của các tổ chức tài chính được tính như thế nào?

a)

Doanh thu thuần bằng (=) Doanh thu hoạt động trừ (-) Các khoản giảm trừ doanh thu;

b)

Doanh thu thuần bằng (=) Doanh thu hoạt động cộng (+) Doanh thu hoạt động tài chínhtrừ (-) Các khoản giảm trừ doanh thu;

c)

Doanh thu thuần bằng (=) Doanh thu hoạt động trừ (-) Chi phí hoạt động;

d)

Doanh thu thuần bằng (=) Doanh thu hoạt động trừ (-) Chi phí quản lý, kinh doanh

58.

Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính?

a)

Hoạt động liên tục;

b)

Cơ sở dồn tích;

c)

Nhất quán.

d)

Đánh giá lại Tài sản cố định;

59.

Trích tài liệu kế toán tại 1 tổ chức TC như sau: Ngày 2/7/202N, nhận Giấy báo Có của ngân hàng VCB số tiền 100.000.000đ, nội dung Ông B gửi tiền tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng. Tại ngày 2/7/202N, kế toán tổ chức tài chính ghi sổ theo phương án nào trong các phương án sau đây?

a)

A. Nợ TK Tiền gửi: 100.000.000đ Có TK Tiền gửi của khách hàng 100.000.000đ

b)

B. Nợ TK Tiền gửi 100.000.000đ Có TK Phải trả hoạt động: 100.000.000đ

c)

C. Nợ TK Tiề

60.

Khi chuyển khoản thanh toán cho ngân hàng Vietinbank số lãi tiền vay phát sinh trong kỳ 2.000.000đ, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

Nợ TK Tiền gửi: 2.000.000đ Có TK Phải trả hoạt động: 2.000.000đ

b)

Nợ TK Phải trả khác: 2.000.000đ Có TK Tiền gửi: 2.000.000đ

c)

Nợ TK Phải trả hoạt động: 2.000.000đ Có TK Tiền gửi: 2.000.000đ

d)

Nợ TK Chi phí hoạt động: 2.000.000đ Có TK Tiền gửi: 2.000.000đ

61.

Căn cứ cơ sở số liệu nào để ghi vào chỉ tiêu "Phải trả hoạt động ủy thác, hợp vốn" (Mã số 302) tại Báo cáo tình hình tài chính của các tổ chức tài chính?

a)

Số dư Có của TK Phải trả hoạt động ủy thác, hợp vốn;

b)

Số dư Nợ của TK Phải trả hoạt động ủy thác, hợp vốn;

c)

Số phát sinh Có của TK Phải trả hoạt động ủy thác, hợp vốn;

d)

Số phát sinh Nợ của TK Phải trả hoạt động ủy thác, hợp vốn.

62.

Chỉ tiêu "Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành " được tính như thế nào?

a)

Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành được tính bằng (=) Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế nhân (X) thuế suất thuế TNDN hiện hành;

b)

Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành được tính bằng (=) Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trừ (-) các khoản DT không phải chịu thuế nhân (X) thuế suất thuế TNDN hiện hành

c)

Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành được tính bằng (=) Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trừ (-) các khoản DT không phải chịu thuế cộng (+) Các chi phí không được khấu trừ thuế nhân (X) thuế suất thuế TNDN hiện hành

63.

Câu 56: Trích tài liệu kế toán của TCTC A, như sau: Nhận giấy báo có của Ngân hàng về số tiền phí quản lý hoạt động hợp vốn phát sinh trong kỳ do bên tham gia hợp vốn chuyển trả 10tr. Hãy cho biết định khoản kế toán nào sau đây là định khoản kế toán đúng của giao dịch trên?

a)

Nợ TK Tiền gửi: 10tr

b)

Nợ TK Phải thu hoạt động 10tr

c)

Có TK Doanh thu hoạt động 10tr

d)

Có TK Tiền gửi 10tr

e)

Nợ TK Phải trả hợp vốn 10tr

64.

Câu 57: Trích tài liệu kế toán TCTC N như sau (Đơn vị tính 1.000đ): Số hao mòn lũy kế đầu năm: 100.000, số hao mòn giảm trong năm: 40.000, Số hao mòn tăng trong năm: 28.000. Hãy cho biết chỉ tiêu Hao mòn lũy kế TSCĐHH trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính cột số cuối năm N là bao nhiêu?

a)

60.000

b)

128.000

c)

68.000

d)

88.000

65.

Câu 58: Trích tài liệu kế toán TCTC N như sau: Trong kỳ đã huy động vốn theo phương thức vay trả lãi định kỳ hàng tháng, với số tiền: 200.000. đã nhận giấy báo Có của NH (Đơn vị tính 1.000đ). Hãy cho biết định khoản kế toán nào sau đây là định khoản đúng?

a)

Nợ TK Vay 200.000

b)

Có TK Vay 200.000

c)

Có TK Vay 200.000

d)

Nợ TK Tiền mặt 200.000

e)

Nợ TK Tiền gửi 200.000

66.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của luồng tiền từ hoạt động đầu tư trình bày tại Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của các tổ chức tài chính?

a)

Tiền chi mua các công cụ nợ của đơn vị khác;

b)

Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác;

c)

Lợi nhuận đã trả cho chủ sỡ hữu;

d)

Tiền thu từ cổ tức lợi nhuận được chia.

67.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của luồng tiền từ hoạt động tài chính trình bày tại Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của các tổ chức tài chính?

a)

Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sỡ hữu;

b)

Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác;

c)

Lợi nhuận đã trả cho chủ sỡ hữu.

d)

Tiền trả lại vốn góp cho chủ sỡ hữu;

68.

Các tổ chức tài chính được phép huy động vốn để cho vay theo cơ chế tài chính, số thu từ các khoản vay được trình bày ở luồng tiền nào sau đây?

a)

Luồng tiền hoạt động tài chính;

b)

Luồng tiền hoạt động nghiệp vụ;

c)

Luồng tiền hoạt động đầu tư;

d)

Không thuộc luồng tiền nào của BCLCTT

69.

Hãy cho biết định khoản nào sau đây là định khoản kế toán đúng của Tổ chức tài chính X tại ngày 01/02/202N?

a)

Nợ TK Cho vay: 6.000. Có TK Phải thu hoạt động: 6.000.

b)

Nợ TK Cho vay: 6.000. Có TK Phải thu khác: 6.000.

c)

Nợ TK Cho vay: 6.000. Có TK Phải thu hoạt động ủy thác: 6.000

d)

Nợ TK Cho vay: 6.000. Có TK Tiền gửi: 6.000.

70.

Câu 63: Trích tài liệu kế toán của Tổ chức tài chính X như sau (Đơn vị ính 1.000.000đ) Ngày 01/02/202N, Cho dự án Y vay vốn theo hình thức vay trả lãi sau, số tiền cho vay 6.000, lãi suất tiền vay 12%/năm, thời hạn vay 3 năm. Tổ chức tài chính X đã nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng VCB về số tiền chuyển cho dự án Y vay. Tại ngày 01/02/202N tổ chức tài chính X ghi sổ kế toán theo phương án nào trong các phương án sau đây?

a)

A.Nợ TK Cho vay: 6.000. Có TK Phải trả hoạt động: 6.000

b)

B. Nợ TK Cho vay: 6.000. Có TK Phải trả khác: 6.000.

c)

C. Nợ TK Cho vay: 6.000. Có TK Tiền gửi: 6.000

d)

D. Nợ TK Cho vay: 6.000 Có TK Tiền mặt: 6.000

71.

Câu 64. Định kỳ tính số lãi cho vay được nhận 600.000đ, kế toán ghi sổ kế toán như thế nào?

a)

A. Nợ TK Phải thu khác: 600.000đ Có TK Doanh thu hoạt động: 600.000đ

b)

B. Nợ TK Phải thu nội bộ: 600.000đ Có TK Doanh thu hoạt động: 600.000đ

c)

C. Nợ TK Phải thu hoạt động: 600.000đ Có TK Doanh thu hoạt động tài chính: 600.000đ

d)

D. Nợ TK Phải thu hoạt động: 600.000đ Có TK Doanh thu hoạt động: 600.000đ

72.

Câu 65. Khi khách hàng trả nợ gốc vay số tiền: 60.000 (Đã nhận giấy báo có) kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

A. Nợ TK Tiền mặt: 60.000. Có TK Cho vay: 60.000

b)

B. Nợ TK Tiền gửi: 60.000. Có TK Cho vay: 60.000.

c)

C. Nợ TK Cho vay: 60.000. Có TK Tiền gửi: 60.000.000đ

d)

D. Nợ TK Tiền gửi: 60.000.000đ Có TK Tiền mặt: 60.000.000đ

73.

Câu 66: Trích tài liệu kế toán năm 202N tại tổ chức tài chính Y, như sau: "Số dư tiền mặt đầu năm: 8.137.000đ, tổng số phát sinh tăng trong năm: 478.864.000đ, tổng số phát sin

4 lines
74.

Trích tài liệu kế toán năm 202N tại tổ chức tài chính Y, như sau: "Số dư tiền mặt đầu năm: 8.137.000đ, tổng số phát sinh tăng trong năm: 478.864.000đ, tổng số phát sinh giảm trong năm: 483.974.000đ". Hãy xác định số dư tiền mặt cuối năm 202N của tổ chức tài chính Y là bao nhiêu?

a)

3.027.000đ

b)

(5.110.000đ)

c)

5.110.000đ

d)

13.248.000đ

75.

"Số dư đầu năm 202X trên sổ cái TK Tiền mặt: 8.137.000đ và TK Tiền gửi: 179.740.000đ và số dư cuối năm 202X của TK Tiền mặt: 3.027.000đ và TK tiền gửi: 340.661.000". Phương án nào là phương án đúng của chỉ tiêu "Tiền và các khoản tương đương tiền" trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) năm 202X của tổ chức tài chính N?

a)

Số cuối năm: 343.688.000đ; số đầu năm: 187.837.000đ

b)

Số cuối năm: 340.661.000đ; số đầu năm: 179.740.000đ

c)

Số cuối năm: 3.027.000đ; số đầu năm: 8.137.000đ

d)

Số cuối năm: 174.169.000đ; số đầu năm: 187.837.000đ

76.

Trích tài liệu kế toán năm 202N của tổ chức tài chính Y như sau: "Số dư nợ gốc vay đầu năm: 228.693.000đ, tổng số cho vay trong năm: 774.486.000đ; tổng số thu hồi nợ gốc vay trong năm: 548.251.000đ". Hãy cho biết số dư nợ gốc vay cuối năm 202N là bao nhiêu?

a)

226.235.000đ

b)

454.928.000đ

c)

420.624.000đ

d)

319.558.000đ

77.

Trích tài liệu kế toán của tổ chức TC Y có số dư đầu kỳ khoản dự phòng rủi ro cho vay: 34.304.000đ và số dự phòng phải trích lập kỳ này: 22.624.000đ. Cuối kỳ, kế toán ghi nhận trên tài khoản dự phòng rủi ro cho vay như thế nào là đúng?

a)

56.928.000đ

b)

(11.680.000đ)

c)

22.624.000đ

d)

34.304.000đ

78.

Trích tài liệu kế toán năm 202X của tổ chức tài chính Y như sau: Số dư nợ gốc vay đầu kỳ: 228.693.000đ, Số cho vay trong kỳ: 774.486.000đ; Số thu hồi nợ gốc vay trong kỳ: 548.251.000đ. Phương án nào dưới đây là phương án đúng khi trình bày chỉ tiêu cho vay trên Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) năm 202X của tổ chức tài chính Y?

4 lines
79.

Phương án nào dưới đây là phương án đúng khi trình bày chỉ tiêu cho vay trên Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) năm 202X của tổ chức tài chính Y?

a)

Cho vay 454.928.000đ 228.693.000đ

b)

Cho vay 420.624.000đ 228.693.000đ

c)

Cho vay 226.235.000đ 228.693.000đ.

d)

Cho vay 319.558.000đ 228.693.000đ

80.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động của tổ chức tài chính?

a)

Doanh thu hoạt động

b)

Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Thu nợ gốc vay

d)

Thu nhập khác

81.

Xác định số doanh thu thuần (Mã số 10) trình bày tại cột năm nay trên Báo cáo kết qủa hoạt động của tổ chức tài chính là bao nhiêu?

a)

8.761.794.000đ

b)

8.700.272.000đ

c)

7.515.800.000đ

d)

7.454.278.000đ

82.

Phương án nào là phương án đúng của chỉ tiêu Doanh thu hoạt động (Mã số 01) trình bày tại Báo cáo kết quả hoạt động năm 202X của tổ chức tài chính A?

a)

Doanh thu hoạt động 8.761.794.000đ 7.515.800.000đ

b)

Doanh thu hoạt động 8.700.272.000đ 7.515.800.000đ

c)

Doanh thu hoạt động 7.515.800.000đ 7.515.800.000đ

d)

Doanh thu hoạt động 7.454.278.000đ 7.515.800.000đ

83.

Hãy cho biết số tiền tổ chức TC vay ngân hàng VCB 500.000.000đ (Số tiền đã về tài khoản tiền gửi của tổ chức tài chính) được trình bày ở dòng tiền nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ của tổ chức tài chính?

a)

Dòng tiền hoạt động nghiệp vụ 500.000.000đ

b)

Dòng tiền hoạt động tài chính 500.000.000đ

84.

dòng tiền nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ của tổ chức tài chính?

a)

Dòng tiền hoạt động nghiệp vụ

b)

Dòng tiền hoạt động tài chính

c)

Dòng tiền hoạt động đầu tư

d)

Dòng tiền ra của hoạt động kinh doanh

85.

Tiền lãi cho vay nhận được trong kỳ 20.000.000đ (đã nhận được giấy báo Có), được trình bày ở dòng tiền nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

Dòng tiền vào của hoạt động đầu tư

b)

Dòng tiền vào của hoạt động nghiệp vụ

c)

Dòng tiền ra của hoạt động tài chính

d)

Dòng tiền vào của hoạt động kinh doanh

86.

Chi tiền mặt thanh toán tiền lãi đi vay trong kỳ là 20.000.000đ được trình bày ở dòng tiền nào trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của tổ chức tài chính?

a)

Dòng tiền vào của hoạt động đầu tư

b)

Dòng tiền ra của hoạt động nghiệp vụ

c)

Dòng tiền vào của hoạt động nghiệp vụ

d)

Dòng tiền ra của hoạt động kinh doanh

87.

Hãy cho biết định khoản nào là định khoản đúng của giao dịch chuyển khoản trả tiền nợ gốc vay 100.000.000 đồng (Đã nhân giấy báo Nợ)?

a)

Nợ TK Tiền gửi 100.000.000đ Có TK Vay 100.000.000đ

b)

Nợ TK Tiền gửi 100.000.000đ Có TK Phải trả 100.000.000đ

c)

Nợ TK Tiền gửi 100.000.000đ Có TK Vay 100.000.000đ

d)

Nợ TK Vay 100.000.000đ Có TK Tiền gửi 100.000.000đ

88.

Trích tài liệu kế toán của tổ chức TC Z như sau: "Số dư khoản cho vay ngày 31/3/202N trên sổ kế toán: 150.000.000đ. Lãnh đạo quyết định trích lập dự phòng rủi ro khoản cho vay 30% theo phương án đã thống nhất". Biết rằng số dự phòng hiện có trên sổ kế toán tại ngày 31/3/202N: 30.000.000d. Số dự phòng cụ thể cần phải trích lập để ghi sổ kế toán của khoản cho vay tr

4 lines
89.

Số dự phòng cụ thể cần phải trích lập để ghi sổ kế toán của khoản cho vay trên tại ngày 31/3/202N là bao nhiêu?

a)

45.000.000đ

b)

15.000.000đ

c)

30.000.000đ

d)

75.000.000đ

90.

Số dự phòng rủi ro cho vay được lập bổ sung thêm trong kỳ được ghi sổ kế toán như thế nào?

a)

Nợ TK Chi phí tài chính / Có TK Dự phòng rủi ro cho vay

b)

Nợ TK Chi phí hoạt động/ Có TK Dự phòng rủi ro cho vay

c)

Nợ TK Dự phòng rủi ro cho vay / Có TK Chi phí hoạt động

d)

Nợ TK Chi phí quản lý kinh doanh/ Có TK Dự phòng rủi ro cho vay

91.

Chuyển khoản trả tiền nợ lãi vay các TCTC khác: 100.000.000đ là nội dung luồng tiền hoạt động nào trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của TCTC?

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động nghiệp vụ: 100.000.000đ

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 100.000.000đ

c)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính: 100.000.000đ;

d)

Tiền chi các hoạt động nghiệp vụ chủ yếu: 100.000.000đ

92.

Hãy tính toán số Doanh thu hoạt động trình bày tại cột năm nay trên Báo cáo kết qủa hoạt động của tổ chức tài chính năm 202X là bao nhiêu?

a)

8.761.794

b)

8.700.272

c)

7.515.800

d)

7.454.278

93.

Hãy cho biết phương án nào dưới đây là phương án đúng đối với chỉ tiêu Doanh thu hoạt động trình bày tại Báo cáo kết quả hoạt động năm?

a)

7.515.800

b)

8.761.794

c)

61.522