wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biểu mô

Total questions: 95

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

(a)   bao phủ mặt ngoài các cơ quan và cơ thể, hoặc lót trong các khoang, các ống; hoặc tạo thành các tuyến trong cơ thể

2.

Biểu mô luôn tựa trên màng đáy và ngăn cách với mô liên kết bởi màng đáy

a)

Đ

b)

S

3.

Các biểu mô trong cơ thể có nguồn gốc từ ngoại bì phôi, nội bì phôi hoặc trung bì phôi

a)

Đ

b)

S

4.

Trong biểu mô có mạch máu và hạch bạch huyết

a)

Đ

b)

S

5.

Dựa vào chức năng, biểu mô có 2 loại là gì?

(a)  

6.

(a)   bao phủ mặt ngoài các bộ phận, cơ quan và cơ thể hoặc lót mặt lòng các ống, các khoang của cơ thể

7.

(a)   tạo thành các tuyến, có khả năng tổng hợp và chế tiết

8.

Có (a)   loại tuyến

9.

Các tế bào biểu mô có (a)   nhóm hình dáng chính

10.

3 nhóm hình dáng chính của biểu mô là gì?

(a)  

11.

(a)   tế bào mỏng và trải rộng, thường có nhân dẹt, trên tiêu bản có thể thấy nhân có dạng hình thoi

12.

(a)   chiều ngang và chiều cao tế bào tương đương nhau, nhân thường có dạng hình cầu nằm ở trung tâm tế bào

13.

(a)   chiều cao tế bào lớn hơn chiều ngang, nhân tế bào thường có dạng hơi bầu dục xếp thẳng đứng, vị trí của nhân thường lệch về cực đáy tế bào

14.

(a)   là những nhánh hoặc nếp bào tương đội màng tế bào ở mặt ngọn lồi lên để tăng diện tích bề mặt tế bào

15.

Lông chuyển dài khoảng 5-10 micromet, đường kính 0.2 micromet

a)

Đ

b)

S

16.

Ở (a)   có loại protein vận động là axonemal dynein

17.

(a)   còn gọi là lông bất động

18.

(a)   gặp ở biểu mô ống mào tinh, ống dẫn tinh, bề mặt tế bào có lông ở tai trong

19.

(a)   chính là nếp gấp đáy, là những chỗ lõm sâu vào bào tương của màng tế bào biểu mô ở mặt đáy tạo nên các nếp gấp, làm tăng diện tích màng tế bào

20.

Mê đạo đáy gặp ở tế bào biểu mô thành ống lượn gần ở thận

a)

Đ

b)

S

21.

Cấu trúc liên kết gắn chặt mặt đáy tế bào dính vào màng đáy ngay bên dưới nhờ những tơ trương lực, hình thức này có bản chất giống một nửa của thể liên kết?

(a)  

22.

Các tế bào (a)   có tính phân cực rõ nhất

23.

Biểu mô thường xuyên được đổi mới tế bào

a)

Đ

b)

S

24.

(a)   có các tế bào có khả năng phân bào mạnh

25.

Khớp mộng, liên kết khe, thể liên kết và thể bán liên kết thuộc liên kết gì?

(a)  

26.

Vòng bịt, vòng dính hay thể liên kết vòng thuộc liên kết gì?

(a)  

27.

Trong cơ thể người có (a)   loại biểu mô phủ phổ biến

28.

Sự phân loại biểu mô phủ dựa vào mấy yếu tố

(a)  

29.

Phân loại biểu mô phủ dựa vào yếu tố nào?

(a)  

30.

Biểu mô thường gặp ở biểu mô màng tim, lá ngoài bao Bownman và thành ống ống quai Henle ở thận

(a)  

31.

Cấu tạo gồm 1 hàng tế bào hình khối vuông hoặc hình tháp liên kết với nhau tựa trên màng đáy thuộc biểu mô nào

(a)  

32.

Biểu mô bề mặt của buồng trứng, biểu mô các ống thận, biểu mô các ống mật ở gan, ống vân ở tuyến nước bọt,...là gì?

(a)  

33.

Biểu mô dạ dày, ruột non, ruột già, các ống góp lớn ở thận, ống bài xuất một số tuyến, vòi tử cung, (a)   thuộc biểu mô gì?

34.

Biểu mô (a)   lợp lòng ống bài xuất lớn tuyến mang tai, đoạn niệu đạo dương vật

35.

(a)   phổ biến hơn, lót ở mặt lòng đường hô hấp như khoang mũi, khí quản, phế quản hay ở một phần hòm nhĩ, túi lệ

36.

Cấu trúc biểu mô nào thường gặp ở các bề mặt có sự ma sát thường xuyên như mặt lòng thực quản, khoang miệng, phủ bề mặt dây thanh âm, giác mạc, lòng âm đạo, (a)   ?

37.

Biểu mô lát tầng không sừng có (a)   lớp

38.

Cấu tạo 3 lớp ở biểu mô lát tầng không sừng theo thứ tự từ trong ra ngoài?

(a)  

39.

Biểu mô (a)   là tầng biểu bì của da

40.

Biểu mô lát tầng sừng hóa có (a)   lớp

41.

Lớp sinh sản của biểu mô lát tầng sừng hóa là một hàng tế bào hình trụ thấp và hình khối vuông, có nhiều tế bào gốc có khả năng phân chia tạo các tế bào mới thay thế lớp tế bào già và bị bong của lớp bề mặt phía trên

a)

Đ

b)

S

42.

Lớp nào thuộc biểu mô lát tầng không sừng dày nhất

(a)  

43.

Lớp nào thuộc biểu mô lát tầng sừng hóa gồm nhiều hàng tế bào sừng hình đa diện

(a)  

44.

(a)   nằm phía trên lớp gai, gồm vài hàng tế bào dẹt, bào tương chứa nhiều hạt keratohyalin bắt màu đậm trên tiêu bản

45.

(a)   gồm một vài hàng tế bào dẹt nén chặt với nhau, đa số tế bào đã chết

46.

Lớp nào thuộc biểu mô lát tầng sừng hóa không còn cấu trúc tế bào, chết eleidin biến thành keratin ( chất sừng)

(a)  

47.

Biểu mô nào có ở biểu mô võng mạc thể mi, ống bài xuất của tuyến mồ hôi

(a)  

48.

Biểu mô có ở kết mạc mắt, đoạn niệu đạo tiền liệt, lòng các ống bài xuất lớn của một số tuyến ?

(a)  

49.

(a)   còn gọi là biểu mô chuyển dạng

50.

(a)   còn gọi là biểu mô niệu

51.

Biểu mô đa dạng tầng còn gọi là biểu mô chuyển dạng hay biểu mô niệu

a)

Đ

b)

S

52.

Biểu mô đa dạng tầng lợp ở lòng các đài thận, bể thận, niệu quản, bàng quang

a)

Đ

b)

S

53.

Hình dáng của biểu mô niệu có thể thay đổi, sự thay đổi rõ ràng nhất ở biểu mô niệu quản

a)

Đ

b)

S

54.

Cấu tạo biểu mô niệu được phân làm (a)   lớp tế bào

55.

3 lớp tế bào của biểu mô chuyển dạng từ ngoài vào trong?

(a)  

56.

Các sản phẩm của quá trình chế tiết thường được tích trữ trong bào tương dưới dạng các túi nhỏ, gọi là (a)  

57.

Cấu tạo tuyến ngoại tiết gồm (a)   phần

58.

2 phần của tuyến ngoại tiết là ..................... , .........................

(a)  

59.

3 kiểu chế tiết sản phẩm của tế bào tuyến ngoại tiết

(a)  

60.

Chế tiết kiểu (a)   là kiểu chế tiết mà chất tiết được hình thành và chế tiết liên tục

61.

Chế tiết kiểu toàn vẹn có chất tiết là khối phân tử lớn, tế bào thay đổi cấu trúc sau khi tiết

a)

Đ

b)

S

62.

Tuyến nước bọt, nang tụy ngoại tiết, các tuyến mồ hôi,... thuộc kiểu chế tiết nào?

(a)  

63.

Chế tiết kiểu (a)   có chất tiết tạo thành từng khối lớn, khi chế tiết ra thì một cực ngọn tế bào bị mất theo chất tiết ra ngoài

64.

Chế tiết kiểu (a)   có toàn bộ tế bào phân hủy tạo thành sản phẩm chế tiết, có các tế bào sinh sản tạo ra tế bào mới để thay thế

65.

Tuyến mồ hôi đổ vào nang lông, tuyến vú thuộc kiểu chế tiết nào?

(a)  

66.

Tuyến bã ở da, tuyến Meibomius ở mi mắt thuộc kiểu chế tiết nào?

(a)  

67.

Dựa vào cấu tạo, tuyến ngoại tiết được phân làm 3 nhóm là gì : tuyến kiểu............, tuyến kiểu.................., tuyến...............

(a)  

68.

Tuyến kiểu (a)   có phần chế tiết và bài xuất tạo thành các ống dài

69.

Tuyến kiểu ống có phần chế tiết và bài xuất tạo thành các ống dài, gồm có (a)   loại

70.

Tuyến Lieberkuhn ở ruột thuộc?

a)

ống đơn cong queo

b)

ống đơn thẳng

c)

thẳng phân nhánh

d)

phức tạp

71.

Tuyến mồ hôi thuộc?

a)

ống đơn thẳng

b)

đơn cong queo

c)

cong queo phân nhánh

d)

phức tạp

72.

Tuyến đáy vị, tuyến cử cung thuộc?

a)

thẳng phân nhánh

b)

cong queo phân nhánh

c)

phức tạp

d)

đơn thẳng

73.

tuyến môn vị, tuyến tâm vị thuộc?

a)

phức tạp

b)

đơn thẳng

c)

đơn cong queo

d)

cong queo phân nhánh

74.

Tuyến Brunner ở tá tràng thuộc tuyến ống phức tạp

a)

Đ

b)

S

75.

Tuyến kiểu (a)   có phần chế tiết phình ra thành nang tuyến, còn phần bài xuất có dạng ống

76.

Tuyến kiểu túi có (a)   loại

77.

3 loại tuyến kiểu túi ?

(a)  

78.

Tuyến niệu đạo nhỏ thuộc tuyến túi phân nhánh

a)

Đ

b)

S

79.

Tuyến túi (a)   có 1 ống bài xuất và một nang tuyến

80.

Tuyến bã thuộc tuyến túi đơn

a)

Đ

b)

S

81.

Tuyến túi (a)   có vài nang tuyến đổ chung vào 1 ống bài xuất

82.

Tuyến túi phức tạp còn gọi là tuyến kiểu chùm nho

a)

Đ

b)

S

83.

Tụy ngoại tiết thuộc tuyến túi (a)  

84.

Tuyến nội tiết tiết ra các chất ngấm vào mô liên kết và đi vào máu, chất tiết đó gọi là (a)  

85.

Cấu tạo tuyến nội tiết luôn có 2 phần liên quan chặt chẽ là (a)  

86.

Các tế bào tuyến nội tiết thường có tính phân cực rõ

a)

Đ

b)

S

87.

Trong cơ thể có những tế bào tiết ra hormon nhưng nằm phân tán, không tạo thành tuyến đa bào, có (a)   loại

88.

Trong cơ thể có những tế bào tiết ra hormon nhưng nằm phân tán, không tạo thành tuyến đa bào, có 2 loại nào?

(a)  

89.

Dựa vào cấu tạo mô học và cơ chế hoạt động, tuyến nội tiết có (a)   loại

90.

3 loại của tuyến nội tiết?

(a)  

91.

Tuyến kiểu (a)   là một cơ quan nội tiết chuyên biệt, phần chế tiết có các dãy tế bào chế tiết nối với nhau như mạng lưới

92.

Tuyến yên, tuyến thượng thận, tuyến giáp thuộc kiểu tuyến?

a)

Lưới

b)

Tản mát

c)

Túi

93.

Tuyến giáp thuộc?

a)

Tuyến kiểu túi

b)

Tuyến kiểu lưới

c)

Tuyến kiểu tản mát

94.

Tuyến kiểu (a)   có các tế bào chế tiết tạo thành những nhóm nhỏ đứng rải rác, xen kẽ với các mô khác trong một cơ quan đa chức năng

95.

Tuyến kẽ tinh hoàn, các tiểu đảo nội tiết ở tuyến tụy thuộc ?

a)

Túi

b)

Lưới

c)

Tản mát